Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767681-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210757582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:50:00 đến ngày 2021-07-30 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,353,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục cải tạo, sửa chữa và hạ tầng kỹ thuật);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 820.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp (theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp (theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,6171m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,147m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,435m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0252tấn
5Ván khuôn móng cột0,0429100m2
6Rải tấm ni long lót nền0,52100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1917tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1917tấn
10Lắp dựng xà gồ thép, L=59.4m0,202tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,39721m2
12Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.5mm0,5169100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ĐMVD)0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,025100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ (ĐMVD)1cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ (ĐMVD)1cái
B Hạng mục 2: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1309100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,05100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,77m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,77m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,095100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,8667m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,1792m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,67m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,7112m3
10Rải tấm ni long lót nền0,175100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,4m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,1615m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8519m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0062tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0579tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0516tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0267tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1163tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0554tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1514tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2334tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0053tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0226tấn
24Ván khuôn móng cột0,0392100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1698100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2533100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1696100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4472m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4464m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,72m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4050,4m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4013,6m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4016,958m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB405,3m
35Đắp vữa XM M75, PCB4027,6m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,34m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng : sika4,34m2
38Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm : L=17.5m0,0595tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45ly0,1505100m2
40Thi công trần bằng tấm prima khung xương13,2m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4013,41m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB402,48m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (ĐMVD)14,13m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m28,965m2
45Bả bằng bột bả vào tường JOTON Ngoài nhà56,72m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần JOTON Ngoài nhà30,558m2
47Bả bằng bột bả vào tường JOTON Trong nhà50,4m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON87,278m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON50,4m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính trắng dày 5 ly3,58m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly4,16m2
52Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện4,16m2
53Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm21 bộ
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0971100m3
55Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I4,218100m
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,6m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0214m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 8mm0,0704tấn
60Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,738m2
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8252m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3364m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,15m2
64Láng vữa XM M75, PCB402,755m2
65Thi công tầng lọc than củi0,0007100m3
66Thi công tầng lọc than xỉ0,0007100m3
67Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0007100m3
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m gắn nổi1bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w1bộ
70Lắp đặt quạt trần1cái
71Lắp đặt bảng điện 3 công tắc1cái
72Lắp đặt bảng điện 2 cắm đôi1cái
73Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm225m
74Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm245m
75Lắp đặt MCB 1P 15A 2.5ka1bộ
76Lắp đặt MCB 1P 25A 2.5ka1bộ
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm30m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm20m
79Lắp đặt xí bệt1bộ
80Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt)1bộ
81Lắp đặt lavabo + vòi1bộ
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài)1cái
83Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 (ĐMVD)1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (ĐMVD)0,02100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ĐMVD)0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (ĐMVD)0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ĐMVD)0,04100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm (ĐMVD)0,06100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren ngoài (ĐMVD)2cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ (ĐMVD)6cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ (ĐMVD)2cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ (ĐMVD)1cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ (ĐMVD)20cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ (ĐMVD)1cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ (ĐMVD)1cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)3cái
98Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD)2cái
99Lắp đặt cầu chắn rác D90mm (ĐMVD)1cái
100Lắp đặt van khóa Đường kính 27mm (ĐMVD)1cái
C Hạng mục 3: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm9,588m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,3m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,2m3
4Tháo dỡ cửa cổng rào (ĐMVD)15,03m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7028100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I30,636100m
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,134m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,134m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,505100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,3155m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,196m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,4m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,2165m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0357tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4647tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0738tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3512tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1404tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1174tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2757tấn
21Ván khuôn móng cột0,2208100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7192100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9488100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4946m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,3598m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,4075m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0075m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40327,848m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4067,2881m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4062,1025m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m210,88m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ438,3986m2
33Gia công hàng rào song sắt35,8413m2
34Lắp dựng hàng rào song sắt35,8413m2
35Gia công cửa song sắt (cổng mở)2,754m2
36Gia công cửa song sắt (cổng đẩy)11,515m2
37Lắp dựng cửa cổng sắt hàng rào14,269m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,17781m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox5,72m2
40Lắp chữ bảng hiệu bằng Inox1bộ
41Lợp mái mũi hài 120v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,0362100m2
D Hạng mục 4: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC - SAN LẤP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,6607100m3
2Phá dỡ nền gạch Terrazzo625m2
3Rải tấm nilong lót nền5,5218100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4055,2m3
5Kẻ ron khe sân, khe 2x4 (ĐMVD)27,610m
6Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 8mm3,1561tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,05871m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB402,3529m3
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4011,5691m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,48m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4082,116m2
12Đất sạch trồng cây66,88M3
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,2565m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,2994m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091,242m2
16Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB4014,79m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,9634m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,124100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 6mm0,0004tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 8mm0,2257tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 10mm0,0017tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan Fi 14mm0,0177tấn
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200x5.9mm0,245100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm6cái
E Hạng mục 5: THIẾT BỊ
1Máy lạnh:
- Công suất 1 HP – 9.000 BTU;
- Công nghệ inveter: Có;
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m2;
- Loại gas: R – 32;
- Loại máy: 01 chiều (chỉ lạnh);
- Bao gồm cả công lắp đặt và vận chuyển.
1máy
2Motor điện cổng rào + phụ kiện1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục cải tạo, sửa chữa và hạ tầng kỹ thuật);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 820.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp (theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp (theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
7 Đầm dùi Đầm dùi1
8 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->