Gói thầu: 03-PTV Trồng cây xanh một số tuyến đường đô thị, thị xã Hồng Lĩnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 03-PTV Trồng cây xanh một số tuyến đường đô thị, thị xã Hồng Lĩnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769706 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:54:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,346,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.346.441.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó công việc trồng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh các tuyến đường đô thị;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.508.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.327.526.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến gói thầu; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến gói thầu; - Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này(có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách công tác phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này(có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải cẩu trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương: Kích thước cao >=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 10-12cm. | Chiều cao, đường kính thân cây theo thiết kế được duyệt, thân thẳng, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bầu rễ không bị vỡ. | cây | 200 | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6(m) | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | cây | 200 | |
| 3 | Quấn dây thép gai bảo vệ cây | Bảo vệ cây khỏi trâu bò phá hại | Cây | 200 | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe tưới nước | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | Cây/90 ngày | 200 | |
| 5 | Đào xúc đất, đất C1, chiều dày trung bình 10cm | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | m3 | 390,05 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 3,9005 | |
| 7 | Cung cấp đất trồng thảm cỏ đến chân công trình. | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | m3 | 444,657 | |
| 8 | San nền đất trồng cây | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 3,9005 | |
| 9 | Làm hàng rào cột ống thép, dây thép gai bảo vệ giải phân cách | Bảo vệ cây khỏi trâu bò phá hại | 10m | 93,5 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | m3 | 3,13 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | tấn | 0,338 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột hàng rào | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | 100m2 | 0,939 | |
| 13 | Trồng cây hàng rào - Viền chuỗi ngọc giải phân cách đường Trần Nhân Tông | Chiều cao cây theo thiết kế được duyệt, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 100m2 | 2,7682 | |
| 14 | Trồng cỏ - cỏ lá gừng giải phân cách đường Trần Nhân Tông | Không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 100m2 | 29,9107 | |
| 15 | Trồng cây lá màu. Cây Cẩm Tú Mai (25 giỏ/m2) | Không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 100m2 | 6,2958 | |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây trổ hoa. Kích thước thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây huỳnh liên hoa vàng (Cao 1,2 - 1,5m; tán rộng 60cm đến 80cm) | Chiều cao cây theo thiết kế được duyệt, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 cây | 82 | |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây trổ hoa. Kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây Bông giấy thế trực: H = 1,2 - 1,5 m; ĐK cổ rễ = 6 - 8 cm, đk tán = 40-60 cm | Chiều cao cây theo thiết kế được duyệt, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 cây | 79 | |
| 18 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình-Kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m. Cây Cau Trắng : Kích thước cao 1,5-1,8m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 12-15cm. | Chiều cao cây theo thiết kế được duyệt, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 cây | 88 | |
| 19 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương: Kích thước cao >=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 10-12cm. | Chiều cao, đường kính thân cây theo thiết kế được duyệt, thân thẳng, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bầu rễ không bị vỡ | cây | 102 | |
| 20 | Quấn dây thép gai bảo vệ cây | Bảo vệ cây khỏi trâu bò phá hại | Cây | 102 | |
| 21 | Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,4x0,4x0,4(m) | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | cây | 249 | |
| 22 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6(m) | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | cây | 102 | |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe tưới nước | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | Cây/90 ngày | 102 | |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào giải phân cách đường Trần Nhân Tông bằng Xe tưới nước (1 tháng) | Cây sinh trưởng tốt, ổn định | 100m2/ tháng | 38,9747 | |
| 25 | Tười nước duy trì thảm cỏ không thuần chủng, cây trồng thảm (tiểu đảo, dải phân cách trần nhân tông) bằng Xe tưới nước (2 tháng) (tưới 195 lần/năm => 16,25 lần/tháng) | Cây sinh trưởng tốt, ổn định | 100m2/ lần | 1.266,6778 | |
| 26 | Cung cấp đất bù lề đến chân công trình. | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | m3 | 198,8616 | |
| 27 | San nền đất trồng cây | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | 100m3 | 0,9747 | |
| 28 | Đốn hạ cây sâu bệnh (Cây keo, sung, cây chết) | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | 1 cây | 9 | |
| 29 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương: Kích thước cao >=3m, ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 10-12cm. | Chiều cao, đường kính thân cây theo thiết kế được duyệt, thân thẳng, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bầu rễ không bị vỡ | cây | 65 | |
| 30 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây ban tím : Kích thước cao >=3m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): 10-12cm | Chiều cao, đường kính thân cây theo thiết kế được duyệt, thân thẳng, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bầu rễ không bị vỡ | cây | 43 | |
| 31 | Đào bứng cây xoài đường Võ Nguyên Giáp | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | gốc cây | 32 | |
| 32 | Vận chuyển cây xoài từ đường Võ Nguyên Giáp kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6(m) | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | cây | 32 | |
| 33 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,6x0,6x0,6(m). Trồng cây xoài (Bứng từ đường Võ Nguyên Giáp về) | Chiều cao, đường kính thân cây theo thiết kế được duyệt, thân thẳng, không sâu bệnh, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, bầu rễ không bị vỡ | cây | 32 | |
| 34 | Quấn dây thép gai bảo vệ cây | Bảo vệ cây khỏi trâu bò phá hại | Cây | 140 | |
| 35 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6(m)). Cây giáng Hương + cây Ban tím | Đảm bảo yêu cầu thiết kế | cây | 108 | |
| 36 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe tưới nước | Cây sinh trưởng tốt, cây chống chắc chắn ổn định | Cây/90 ngày | 140 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.346441E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.346.441.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó công việc trồng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh các tuyến đường đô thị;+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.508.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.327.526.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến gói thầu; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến gói thầu; - Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này(có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách công tác phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này(có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Xe bồn dung tích 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,1m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Xe tải cẩu trọng tải ≥ 2,5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi