Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học, đồ dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736565-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học, đồ dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718752 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021, đã giao tại quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh(Sở GDĐT đã phân bổ tại Quyết định số 1422/QĐ-SGDĐT ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 13:52:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,249,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video/clip về quê hương | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 2 | Video/clip về lòng nhân ái | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 3 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 4 | Video/clip về đức tính trung thực | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 5 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 6 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 7 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 61 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 8 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 61 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 9 | Quả cầu đá | 101 | Quả | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 10 | Cột, lưới | 31 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 11 | Bàn cờ, quân cờ | 71 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 12 | Bàn và quân cờ treo tường | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 13 | Dây nhảy cá nhân | 300 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 14 | Biển lật số | 47 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 15 | Gia đình em | 306 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 16 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 306 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 17 | Bộ tranh Tình bạn | 286 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 18 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 86 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 19 | Bộ mẫu chữ viết | 91 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 20 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 181 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 21 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 1.725 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 22 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.713 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 23 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.725 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 24 | Mô hình đồng hồ | 92 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 25 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 331 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 26 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 331 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 27 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 331 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 28 | Hệ cơ | 331 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 29 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 331 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 30 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 331 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 31 | Bốn mùa | 332 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 32 | Mùa mưa và mùa khô | 332 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 33 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 332 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 34 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 76 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 35 | Tủ/ giá | 77 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 36 | Nam châm | 1.780 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 37 | Nẹp treo tranh | 400 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 38 | Giá treo tranh | 26 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 39 | Máy vi tính xách tay | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 40 | Máy chiếu | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 41 | Màn chiếu | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 42 | Phụ kiện máy chiếu | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 43 | Ti vi + phụ kiện | 17 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 44 | Cân | 32 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 45 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 46 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 47 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 48 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 49 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 50 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 51 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 15 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 52 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 53 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 128 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 54 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 128 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 55 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 56 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 11 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 57 | Bộ thiết bị chân cọc tiêu, cọc tiêu, quả dọi, cuộn dây đo | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 58 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 128 | Quân | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 59 | Bộ 02 đồng xu | 128 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 60 | Hộp 03 quả bóng | 128 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 61 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 62 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 63 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 64 | Video/clip về tình huống trung thực | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 65 | Video/clip về tình huống tự lập | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 66 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 67 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 68 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 69 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 70 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 71 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 72 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 73 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 64 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 74 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 75 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 76 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 96 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 77 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 96 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 78 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 79 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 96 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 80 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 26 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 81 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 82 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 83 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 84 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 85 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 86 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 87 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 88 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 89 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 90 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 91 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 92 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 93 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 94 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 95 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 96 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 96 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 96 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 97 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 96 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 98 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 99 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 100 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 101 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 102 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 96 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 103 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 104 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 105 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây. | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 106 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 107 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 13 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 108 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 109 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 110 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 111 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 112 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 113 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 90 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 114 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 96 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 115 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 116 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 117 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 130 | Tập | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 118 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 13 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 119 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 120 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 121 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 122 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 123 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 124 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 125 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 13 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 126 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 13 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 127 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 128 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 13 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 129 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 130 | Tập | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 130 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 130 | Tập | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 131 | Atlat địa lí Việt Nam | 130 | Tập | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 132 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 13 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 133 | Địa bàn | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 134 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 15 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 135 | Nhiệt kế | 16 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 136 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 16 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 137 | Thước dây | 11 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 138 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 139 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 140 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 141 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 142 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 143 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 144 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 145 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 146 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 147 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 148 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 149 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 150 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 151 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 152 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 153 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 154 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 155 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 156 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 157 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 158 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 159 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 160 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 161 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 162 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 163 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 164 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 165 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 166 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 12 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 167 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 168 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 169 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 170 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 171 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 172 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 173 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 174 | Tranh về Trang phục và đời sống | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 175 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 176 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 177 | Tranh về Nồi cơm điện | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 178 | Tranh về Bếp điện | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 179 | Tranh về Đèn điện | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 180 | Tranh về Quạt điện | 11 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 181 | Video về Ngôi nhà thông minh | 12 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 182 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 12 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 183 | Video về Trang phục và thời trang | 12 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 184 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 12 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 185 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 12 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 186 | Máy chủ (máy tính giáo viên) | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 187 | Máy tính để bàn | 145 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 188 | Thiết bị kết nối mạng | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 189 | Bàn để máy tính (học sinh) phòng thực hành tin học | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 190 | Ghế ngồi (học sinh) phòng thực hành tin học | 384 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 191 | Bộ bàn ghế giáo viên phòng tin học. | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 192 | Hệ thống điện | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 193 | Bộ dây nguồn và ổ cắm điện AC | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 194 | Hub | 12 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 195 | Cáp mạng UTP | 900 | Mét | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 196 | Access Point | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 197 | Modem | 13 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 198 | Máy chiếu đa năng | 8 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 199 | Màn chiếu chuyên dụng treo tường, tùy chỉnh độ dừng bằng tay | 8 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 200 | Phụ kiện máy chiếu | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 201 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 40 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 202 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 203 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 39 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 204 | Quả cầu đá | 126 | Quả | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 205 | Trụ, lưới | 28 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 206 | Bàn cờ, quân cờ | 195 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 207 | Bàn và quân cờ treo tường | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 208 | Đồng hồ bấm giây | 16 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 209 | Còi | 33 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 210 | Thước dây | 33 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 211 | Biển lật số | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 212 | Dây nhảy cá nhân | 625 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 213 | Dây nhảy tập thể | 90 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 214 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 60 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 215 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 216 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 217 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 88 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 218 | Máy chiếu | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 219 | Màn chiếu | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 220 | Phụ kiện máy chiếu | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 221 | Máy vi tính xách tay | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 222 | Nam châm gắn bảng | 740 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 223 | Giá treo tranh | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 224 | Nẹp treo tranh | 640 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 225 | Máy chiếu | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 226 | Màn chiếu | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 227 | Phụ kiện máy chiếu | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 228 | Bộ loa | 2 | Bộ (02 chiếc) | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 229 | Máy vi tính xách tay | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 230 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 231 | Máy scan | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 232 | Micro không dây (cầm tay) | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 233 | Tăng âm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 234 | Tủ tài liệu | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 235 | Bảng viết phấn chống lóa | 13 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 236 | Máy chiếu | 4 | Chiêc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 237 | Màn chiếu | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 238 | Phụ kiện máy chiếu | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 239 | Ti vi màu | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 240 | Máy tính để bàn dùng cho học sinh thực hành | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 241 | Chân giá treo di động | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 242 | Hệ thống tương tác đa chức năng di động | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 243 | Máy vi tính xách tay | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 244 | Hệ thống âm thanh (di động) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 245 | Bộ Micro không dây cài đầu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 246 | Bàn to (bàn bạn đọc 6 chỗ) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 247 | Ghế bạn đọc | 105 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 248 | Giá 5 tầng | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 249 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 250 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 251 | Giường tầng học sinh bán trú | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 252 | Bàn giáo viên | 23 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 253 | Bàn ghế học sinh cỡ số 3 | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 254 | Bàn ghế học sinh cỡ số 4 | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 255 | Bộ bàn ghế phòng làm việc | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 256 | Tủ nấu cơm dùng điện 3 pha | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 257 | Tủ đông lưu trữ thực phẩm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 258 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 259 | Bàn ngồi ăn cơm dùng cho học sinh bán trú | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 260 | Ghế ngồi ăn cơm dùng cho học sinh bán trú | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 261 | Máy chiếu | 2 | Chiêc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 262 | Màn chiếu | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 263 | Phụ kiện máy chiếu | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 264 | Bộ loa | 1 | Bộ (02 chiếc) | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 265 | Máy scan | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 266 | Micro không dây (cầm tay) | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 267 | Tăng âm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 268 | Bảng viết phấn chống lóa | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 269 | Bàn to (bàn bạn đọc 6 chỗ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 270 | Ghế bạn đọc | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 271 | Giá 5 tầng | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 272 | Giường tầng học sinh bán trú | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 273 | Bàn giáo viên | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 274 | Bàn ghế học sinh cỡ số 5 | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 275 | Bàn ngồi ăn cơm dùng cho học sinh bán trú | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 276 | Ghế ngồi ăn cơm dùng cho học sinh bán trú | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 277 | Máy vi tính xách tay | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 278 | Tủ đựng tài liệu | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 279 | Giá phơi khăn | 76 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 280 | Bình ủ nước | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 281 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 71 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 282 | Bàn cho trẻ | 85 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 283 | Ghế cho trẻ | 185 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 284 | Giá để đồ chơi và học liệu | 63 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 285 | Tivi | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 286 | Xắc xô | 86 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 287 | Bộ dinh dưỡng 1 | 132 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 288 | Bộ dinh dưỡng 2 | 132 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 289 | Bộ dinh dưỡng 3 | 132 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 290 | Bộ dinh dưỡng 4 | 132 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 291 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 134 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 292 | Bộ lắp ghép | 135 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 293 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 155 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 294 | Bộ động vật sống dưới nước | 165 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 295 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 163 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 296 | Bộ côn trùng | 157 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 297 | Bộ hình khối | 210 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 298 | Bộ que tính | 1.300 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 299 | Bảng quay 2 mặt | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 300 | Bộ chữ cái | 763 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 301 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 137 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 302 | Búp bê bé gái | 130 | Con | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 303 | Bộ làm quen với toán | 400 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V | ||
| 304 | Hàng rào lắp ghép lớn | 125 | Túi | Đáp ứng yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987398E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.649864E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học, đồ dùng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.274.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.823.572.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm cử nhân viên kỹ thuật tới xem xét và kiểm tra. Ngay sau khi xem xét, nếu xác định không thể bảo hành tại chỗ mà phải mang thiết bị đi nơi khác thì tối đa trong vòng 48 giờ nhà thầu sẽ cung cấp thiết bị thay thế tạm thời cho bên mời thầu sử dụng trong thời gian sửa chữa. + Nếu sau 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư mà nhà thầu không tiến hành khắc phục sữa chữa hoặc không cung cấp thiết bị thay thế tạm thời thì Chủ đầu tư có quyền mời đơn vị khác đến sửa chữa mà không làm giảm trách nhiệm của nhà thầu về bảo hành. Chủ đầu tư sẽ trả chi phí sửa chữa cho đơn vị khác lấy từ chi phí bảo hành mà nhà thầu không được có ý kiến về đơn giá sửa chữa, thay thế thiết bị. + Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi