Gói thầu: gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:14:00 đến ngày 2021-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,960,974,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình về kiến trúc.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc, ghế cũ hỏng ra ngoài | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, ống nước | 6 | công | |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 5 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | 12 | cái | |
| 5 | Vệ sinh đá rửa ốp tường trục ngoài | 6 | công | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 2,268 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | 201,63 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ốp tường cách âm | 150,132 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần các loại | 211,288 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | 0,73 | tấn | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 97,632 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 42,576 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 44,4 | m | |
| 14 | Cắt tường bằng máy | 15,88 | m | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 32,396 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,473 | m3 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 215,441 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 65,74 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 214,667 | m2 | |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 42,32 | m | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,115 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường các loại | 77,84 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch các loại | 130,388 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đến nơi qui định | 56,211 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho An Lạc | 2 | ca | |
| 26 | Đắp cát tôn nền công trình | 50,244 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 19,879 | m3 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 201,63 | m2 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,837 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,837 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,413 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 2,585 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | 300 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,24 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác D110 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đai Inox D110 + vít | 16 | bộ | |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để liên kết bulong | cải tạo mái sảnh | 16 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Sản xuất + lắp dựng hệ khung mái sảnh bằng inox 304 | cải tạo mái sảnh | 366,258 | kg |
| 12 | Sản xuất + lắp dựng lõi thép luồn ống ( bao gồm cả sơn chống gỉ ) | cải tạo mái sảnh | 11,86 | kg |
| 13 | Sản xuất + lắp dựng kính cường lực dày 12mm cho mái sảnh | cải tạo mái sảnh | 34,72 | m2 |
| 14 | Bu lông M18 | cải tạo mái sảnh | 32 | cái |
| 15 | Bu lông M12 | cải tạo mái sảnh | 24 | cái |
| 16 | Bu lông M25 | cải tạo mái sảnh | 8 | cái |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông để liên kết bu lông với dầm bê tông và nền | Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A | 8 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Gia công cột thép để gia cố | Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A | 0,079 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cột thép gia cố | Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A | 0,079 | tấn |
| 20 | Bu lông M18 | Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A | 8 | cái |
| 21 | Sơn chống gỉ sắt thép | Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A | 2,472 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A | 0,762 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A | 11,776 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A | 11,776 | m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông để liên kết bu lông với cột | Gia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ | 24 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Gia công dầm thép để gia cố | Gia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ | 0,272 | tấn |
| 27 | Lắp đặt dầm thép gia cố | Gia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ | 0,272 | tấn |
| 28 | Bu lông M18 | Gia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ | 24 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Gia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ | 6,254 | m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Xây bậc tam cấp mới trục 3-4 | 9,13 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp mới trục 3-4 | 3,92 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp mới trục 3-4 | 18,867 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây bậc tam cấp mới trục 3-4 | 18,867 | m2 |
| 34 | Sản xuất + lắp dựng xà gồ gia cố để đặt tấm sàn cemboard bằng inox 304 hộp 100x100x5 | Xây bậc tam cấp mới trục 3-4 | 207,601 | kg |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | Xây bậc tam cấp mới trục 3-4 | 250,44 | kg |
| 36 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xây bậc tam cấp mới trục 3-4 | 27,366 | m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Xây bậc nền sảnh phụ | 0,652 | m3 |
| 38 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xây bậc nền sảnh phụ | 27,348 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng bê tông đúc sẵn | Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính) | 15 | cấu kiện |
| 40 | Nạo vét bùn rác trong lòng rãnh, ga | Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính) | 2 | công |
| 41 | Rải nilong làm móng công trình | Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính) | 0,171 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính) | 0,413 | 100kg |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính) | 0,857 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính) | 16,152 | m3 |
| 45 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính) | 59,839 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Xây bậc tam cấp gần công trình phụ không cải tạo | 1,366 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp gần công trình phụ không cải tạo | 1,825 | m3 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp gần công trình phụ không cải tạo | 4,245 | m2 |
| 49 | Lát nền, bậc tam cấp bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Xây bậc tam cấp gần công trình phụ không cải tạo | 7,343 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Lanh tô làm cửa | 0,698 | m3 |
| 51 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Lanh tô làm cửa | 0,315 | 100kg |
| 52 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Lanh tô làm cửa | 0,748 | 100kg |
| 53 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Lanh tô làm cửa | 9,846 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), chiều dày | Phần nhà hội trường | 17,426 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Phần nhà hội trường | 6,415 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần nhà hội trường | 362,431 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần nhà hội trường | 525,349 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Phần nhà hội trường | 887,78 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | Phần nhà hội trường | 244,141 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần nhà hội trường | 835,23 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần nhà hội trường | 558,378 | m2 |
| 62 | Sản xuất + lắp dựng tấm làm sàn nhẹ chịu lực Cemboard, KT tấm 1220x2440x20mm ( bao gồm VL+NC+M+ VT phụ ) | Phần nhà hội trường | 217,747 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, vữa XM M75 | Phần nhà hội trường | 390,155 | m2 |
| 64 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần nhà hội trường | 244,141 | m2 |
| 65 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Phần nhà hội trường | 4,32 | m2 |
| 66 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Phần nhà hội trường | 15,36 | m2 |
| 67 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | Phần nhà hội trường | 24 | m2 |
| 68 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính cường lực dày 10ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | Phần nhà hội trường | 14,064 | m2 |
| 69 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm | Phần nhà hội trường | 6,864 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa kính cường lực (khóa cửa, tay cầm, bản lề thủy lực, ....) | Phần nhà hội trường | 1 | trọn bộ |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần nhà hội trường | 5,415 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần nhà hội trường | 3,156 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Phần nhà hội trường | 3,156 | 100m2 |
| 74 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Phần nhà hội trường | 10 | công |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT loại EMC14PL | 2 | hộp | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT loại EMC6PL | 1 | hộp | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-415V | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-415V | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V | 14 | cái | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | 5 | cái | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 13 | cái | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 5 | cái | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 50 | m | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 30 | m | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 580 | m | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 480 | m | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC - 1x10mm2 | 50 | m | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC - 1x6mm2 | 30 | m | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC - 1x4mm2 | 580 | m | |
| 17 | Cung cấp lắp đặtt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 450 | m | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 550 | m | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 28 | m | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt đèn led downlight âm trần D110 - 12W - 220V đổi màu | 67 | bộ | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn led panel 220V/64W 0,6x1,2m - 220V âm trần | 22 | bộ | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt đèn led dây hắt khe 4W/m | 112 | m | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bộ đổi nguồn 200VA-250/5V | 4 | hộp | |
| 24 | Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1 chiều inverter 24000BTU | 10 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình về kiến trúc.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | phù hợp với gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | phù hợp với gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | phù hợp với gói thầu | 1 |
| 4 | máy cắt gạch đá | phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi