Gói thầu: gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755078-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210736999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:14:00 đến ngày 2021-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,960,974,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình về kiến trúc.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Di chuyển đồ đạc, ghế cũ hỏng ra ngoài10công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, ống nước6công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ5cái
4Tháo dỡ quạt trần12cái
5Vệ sinh đá rửa ốp tường trục ngoài6công
6Tháo tấm lợp tôn2,268100m2
7Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái201,63m2
8Tháo dỡ vách ốp tường cách âm150,132m2
9Tháo dỡ trần các loại211,288m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ0,73tấn
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại97,632m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công42,576m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn44,4m
14Cắt tường bằng máy15,88m
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 32,396m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,473m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà215,441m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà65,74m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà214,667m2
20Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 42,32m
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,115m3
22Tháo dỡ gạch ốp tường các loại77,84m2
23Phá dỡ nền gạch các loại130,388m2
24Vận chuyển phế thải đến nơi qui định56,211m3
25Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho An Lạc2ca
26Đắp cát tôn nền công trình50,244m3
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M25019,879m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75201,63m2
2Gia công xà gồ thép0,837tấn
3Lắp dựng xà gồ thép0,837tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,413m2
5Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm2,585100m2
6Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão300cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,24100m
8Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác D1104cái
9Lắp đặt đai Inox D110 + vít16bộ
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để liên kết bulongcải tạo mái sảnh161 lỗ khoan
11Sản xuất + lắp dựng hệ khung mái sảnh bằng inox 304cải tạo mái sảnh366,258kg
12Sản xuất + lắp dựng lõi thép luồn ống ( bao gồm cả sơn chống gỉ )cải tạo mái sảnh11,86kg
13Sản xuất + lắp dựng kính cường lực dày 12mm cho mái sảnhcải tạo mái sảnh34,72m2
14Bu lông M18cải tạo mái sảnh32cái
15Bu lông M12cải tạo mái sảnh24cái
16Bu lông M25cải tạo mái sảnh8cái
17Khoan tạo lỗ bê tông để liên kết bu lông với dầm bê tông và nềnGia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A81 lỗ khoan
18Gia công cột thép để gia cốGia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A0,079tấn
19Lắp đặt cột thép gia cốGia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A0,079tấn
20Bu lông M18Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A8cái
21Sơn chống gỉ sắt thépGia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A2,472m2
22Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A0,762m3
23Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Gia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A11,776m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủGia cố thép ở cột sảnh phụ ngoài trục A11,776m2
25Khoan tạo lỗ bê tông để liên kết bu lông với cộtGia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ241 lỗ khoan
26Gia công dầm thép để gia cốGia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ0,272tấn
27Lắp đặt dầm thép gia cốGia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ0,272tấn
28Bu lông M18Gia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ24cái
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủGia cố thép I 180x100 ở phòng chiếu phim cũ6,254m2
30Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Xây bậc tam cấp mới trục 3-49,13m3
31Xây bậc tam cấp, bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), vữa XM M75Xây bậc tam cấp mới trục 3-43,92m3
32Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Xây bậc tam cấp mới trục 3-418,867m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủXây bậc tam cấp mới trục 3-418,867m2
34Sản xuất + lắp dựng xà gồ gia cố để đặt tấm sàn cemboard bằng inox 304 hộp 100x100x5Xây bậc tam cấp mới trục 3-4207,601kg
35Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304Xây bậc tam cấp mới trục 3-4250,44kg
36Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xây bậc tam cấp mới trục 3-427,366m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Xây bậc nền sảnh phụ0,652m3
38Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xây bậc nền sảnh phụ27,348m2
39Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng bê tông đúc sẵnXây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính)15cấu kiện
40Nạo vét bùn rác trong lòng rãnh, gaXây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính)2công
41Rải nilong làm móng công trìnhXây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính)0,171100m2
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính)0,413100kg
43Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính)0,857m3
44Xây bậc tam cấp, bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), vữa XM M75Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính)16,152m3
45Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xây bậc tam cấp trục A-D (sảnh chính)59,839m2
46Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Xây bậc tam cấp gần công trình phụ không cải tạo1,366m3
47Xây bậc tam cấp, bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), vữa XM M75Xây bậc tam cấp gần công trình phụ không cải tạo1,825m3
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x300, vữa XM M75Xây bậc tam cấp gần công trình phụ không cải tạo4,245m2
49Lát nền, bậc tam cấp bằng gạch 300x300, vữa XM M75Xây bậc tam cấp gần công trình phụ không cải tạo7,343m2
50Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Lanh tô làm cửa0,698m3
51Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Lanh tô làm cửa0,315100kg
52Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmLanh tô làm cửa0,748100kg
53Ván khuôn gia cố lanh tôLanh tô làm cửa9,846m2
54Xây tường thẳng bằng gạch chỉ(6,5x10,5x22), chiều dày Phần nhà hội trường17,426m3
55Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Phần nhà hội trường6,415m3
56Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Phần nhà hội trường362,431m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Phần nhà hội trường525,349m2
58Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngPhần nhà hội trường887,78m2
59Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trầnPhần nhà hội trường244,141m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhần nhà hội trường835,23m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhần nhà hội trường558,378m2
62Sản xuất + lắp dựng tấm làm sàn nhẹ chịu lực Cemboard, KT tấm 1220x2440x20mm ( bao gồm VL+NC+M+ VT phụ )Phần nhà hội trường217,747m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, vữa XM M75Phần nhà hội trường390,155m2
64Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoPhần nhà hội trường244,141m2
65Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )Phần nhà hội trường4,32m2
66Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa )Phần nhà hội trường15,36m2
67Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ )Phần nhà hội trường24m2
68Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ Việt Pháp kính cường lực dày 10ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ )Phần nhà hội trường14,064m2
69Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mmPhần nhà hội trường6,864m2
70Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa kính cường lực (khóa cửa, tay cầm, bản lề thủy lực, ....)Phần nhà hội trường1trọn bộ
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần nhà hội trường5,415100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần nhà hội trường3,156100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmPhần nhà hội trường3,156100m2
74Dọn dẹp vệ sinh công trìnhPhần nhà hội trường10công
C PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT loại EMC14PL2hộp
2Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT loại EMC6PL1hộp
3Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 50A-415V1cái
4Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 32A-415V1cái
5Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V2cái
6Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V14cái
7Cung cấp lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V5cái
8Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V13cái
9Cung cấp lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt + hạt + đế )5cái
10Cung cấp lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm250m
11Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm230m
12Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2580m
13Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2480m
14Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC - 1x10mm250m
15Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC - 1x6mm230m
16Cung cấp lắp đặt dây đơn CU/PVC - 1x4mm2580m
17Cung cấp lắp đặtt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm450m
18Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm550m
19Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm28m
20Cung cấp lắp đặt đèn led downlight âm trần D110 - 12W - 220V đổi màu67bộ
21Cung cấp lắp đặt các loại đèn led panel 220V/64W 0,6x1,2m - 220V âm trần22bộ
22Cung cấp lắp đặt đèn led dây hắt khe 4W/m112m
23Cung cấp lắp đặt bộ đổi nguồn 200VA-250/5V4hộp
24Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1 chiều inverter 24000BTU10máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình về kiến trúc.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông phù hợp với gói thầu1
2 Máy cắt bê tông phù hợp với gói thầu1
3 Máy hàn phù hợp với gói thầu1
4 máy cắt gạch đá phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->