Gói thầu: XL01.2021: Sửa chữa nhà S1,Q1,Q2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755481-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Dược Hà Nội
Tên gói thầu XL01.2021: Sửa chữa nhà S1,Q1,Q2
Số hiệu KHLCNT 20210691766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giao không thường xuyên năm 2021 và Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:09:00 đến ngày 2021-08-02 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,173,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự đồng thời đáp ứng được: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III ) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. +Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 vnđ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 04 năm gần đây. (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán: Tối thiểu 04 người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 3 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có tổi thiểu 25 người(Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực và được chứng thực sao y bản chính; + Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.), bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:+ Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 08 người.+ Thợ thi công điện: ≥ 04 người.+ Thợ thi công nước: ≥ 04 người.+ Thợ mộc : ≥ 03 người+ Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 02 người+ Thợ sơn: ≥ 04 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc giấy đăng ký xe, giấy kiểm định, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện (Công suất ≥ 10KVA)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ S
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800,755m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,341m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật421,327m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,461m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,192m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,817m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,426m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật863,75m
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,57m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,888m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,298m2
12Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,892m2
13Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
14Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,47m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,47m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,034m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,181m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,637m2
21Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,824m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.001,8451m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.143,9361m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,2981m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,8921m2
26Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,04m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,48m2
28Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,17m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,28m2
30Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78m2
31Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,97m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,82tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,067m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,0671m2
36Dán fil cách nhiết chống nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m2
37Bản lề cửa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Khóa cửa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,837100m2
40Bảng điện phòng (14 module)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Bảng điện phòng (4 modlule)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
42Aptomat MCB 3C-50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Aptomat MCB 3C-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
48Đèn compact 18W lắp nổi cùng chóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
49Đèn đôi Neon dài 1200, 2x36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
51Quạt trần (kèm hộp số)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
52Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
53Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
59Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
60Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
62Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
63Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
65Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560m
68Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật920m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
71Chậu rửa loại 1 vòi chân đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
72Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
73Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
74Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
75Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
76Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
77Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Côn nhựa ppr d25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
81Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
83Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Kép thép D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
88Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
89Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Côn thu D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
92Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
96Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B CẢI TẠO GIẢNG ĐƯỜNG 20
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,24m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,496m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,64m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,856m2
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,412m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,64m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,856m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,9921m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,412m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,48m2
11Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,24m2
13Đèn tuýt bóng LED 3x9w âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
14Công tắc đôi 250V-10A gồm đế. hạt, mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
16Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
17Vận chuyển bàn ghế ra, vào khi thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tt
18Vệ sinh giảng đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tt
19Sửa chữa 10 bộ bàn ghếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tt
C CẢI TẠO NHÀ Q1, Q2
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Q1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,456m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,4561m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,64tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1531m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,047m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,0471m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,769100m2
E CẢI TẠO NHÀ Q2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,714m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,7141m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,11m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,11m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,894m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,8941m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,498100m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,64m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,64m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,091tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,64m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,641m2
13Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,96m2
14Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,08m2
16Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
17Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
18Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
19Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,88m2
21Bản lề cửa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
22Khóa cửa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,325m2
24Đục phá tường bị bong tróc,lởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,819m2
25Đục phá nền gạch lát và bê tông nền hành lang trục A,B,C tầng 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,515m2
26Trát tường bị bong tróc,lở =S đục phá tường bị lởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,819m2
27Láng vữa không đánh mầu xm M50 nền bị hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,5m2
28Lát gạch giả đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,5m2
29Ốp gạch chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m2
30Sơn tường ngoài hành lang và má cửa đi,cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật297m2
31Sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ thạch cao ốp dầm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,8m2
32Đóng trần thạch cao phẳng hành lang tầng 3:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,894m2
33Bả matit 2 lớp thạch cao trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,014m2
34Sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ thạch cao trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,014m2
35Lắp đặt ống gen D20 ghen đi chìm trong tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
36Lắp đặt ống gen ruột gà D20 ghen đi trên trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
37Rải kéo dây 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
38Rải kéo dây 1x4,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
39Măng sông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt mặt ổ cắm 3 loại 2 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt Panasonic vuôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt đèn Panel 600x600 nhà Q1 và Q2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139bộ
F THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Bàn thí nghiệm trung tâm
- Quycách: ( dài x rộng x cao)mm (5200x1500x830)
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (2200x750x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
3Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (1900x750x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (2750x750x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (1800x750x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (1000x1000x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (900x750x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Bàn thí nghiệm áp tường 1 bồn rửa chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (3900x750x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Bàn thí nghiệm áp tường 3 bồn rửa chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (3100x750x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Bàn thí nghiệm áp tường 4 bồn rửa chịu hóa chất- Quy cánh: ( dài x rộng x cao)mm (4300x750x830)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Tủ dưới chân bàn- Tủ dưới chân bàn chiếm toàn bộ khoảng chân bàn tủ được chế tạo độc lập có thể tháo lắp dễ dàng, có hai cánh mở, có chốt hãm một bên, có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Bộ
12Vòi nước loại 3 nhánh có đầu cắm sinh hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
13giá treo dụng cụ thủy tinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
14giá đơn đựng hóa chất dụng cụ cho bàn thí nghiệm áp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
15giá đôi đựng hóa chất dụng cụ cho bàn thí nghiệm trung tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự đồng thời đáp ứng được: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III ) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. +Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 vnđ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 04 năm gần đây. (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.63
2 Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán 4 * Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán: Tối thiểu 04 người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 3 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính32
4 Công nhân kỹ thuật: 25 Yêu cầu: Có tổi thiểu 25 người(Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực và được chứng thực sao y bản chính; + Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.), bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:+ Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 08 người.+ Thợ thi công điện: ≥ 04 người.+ Thợ thi công nước: ≥ 04 người.+ Thợ mộc : ≥ 03 người+ Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 02 người+ Thợ sơn: ≥ 04 người31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Nhà thầu Scan bản gốc giấy đăng ký xe, giấy kiểm định, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê2
2 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .1
3 Máy hàn điện 23 KW Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .2
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .2
6 Máy phát điện (Công suất ≥ 10KVA) Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->