Gói thầu: XL01.2021: Sửa chữa nhà S1,Q1,Q2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Dược Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL01.2021: Sửa chữa nhà S1,Q1,Q2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao không thường xuyên năm 2021 và Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:09:00 đến ngày 2021-08-02 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,173,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự đồng thời đáp ứng được: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III ) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. +Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 vnđ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 04 năm gần đây. (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán: Tối thiểu 04 người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 3 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có tổi thiểu 25 người(Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực và được chứng thực sao y bản chính; + Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.), bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:+ Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 08 người.+ Thợ thi công điện: ≥ 04 người.+ Thợ thi công nước: ≥ 04 người.+ Thợ mộc : ≥ 03 người+ Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 02 người+ Thợ sơn: ≥ 04 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc giấy đăng ký xe, giấy kiểm định, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện (Công suất ≥ 10KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ S | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800,755 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,341 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 421,327 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,461 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,192 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,817 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,426 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 863,75 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,57 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,888 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,298 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,892 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,47 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,034 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,181 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,637 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,824 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,845 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,936 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,298 | 1m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,892 | 1m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,04 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,17 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,97 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,067 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,067 | 1m2 |
| 36 | Dán fil cách nhiết chống nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 37 | Bản lề cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Khóa cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,837 | 100m2 |
| 40 | Bảng điện phòng (14 module) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Bảng điện phòng (4 modlule) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Aptomat MCB 3C-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 48 | Đèn compact 18W lắp nổi cùng chóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 49 | Đèn đôi Neon dài 1200, 2x36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 51 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 71 | Chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 72 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Dây cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 76 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Côn nhựa ppr d25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Kép thép D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 88 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 89 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Côn thu D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Y nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Măng sông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Măng sông D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO GIẢNG ĐƯỜNG 20 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,496 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,856 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,412 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,64 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,856 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,992 | 1m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,412 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 13 | Đèn tuýt bóng LED 3x9w âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Công tắc đôi 250V-10A gồm đế. hạt, mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Vận chuyển bàn ghế ra, vào khi thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tt |
| 18 | Vệ sinh giảng đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tt |
| 19 | Sửa chữa 10 bộ bàn ghế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tt |
| C | CẢI TẠO NHÀ Q1, Q2 | |||
| D | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Q1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,456 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,456 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,047 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,047 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,769 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ Q2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,714 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,714 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,11 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,11 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,894 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,894 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,498 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,64 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,64 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,64 | 1m2 |
| 13 | Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,08 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,88 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Khóa cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,325 | m2 |
| 24 | Đục phá tường bị bong tróc,lở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,819 | m2 |
| 25 | Đục phá nền gạch lát và bê tông nền hành lang trục A,B,C tầng 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,515 | m2 |
| 26 | Trát tường bị bong tróc,lở =S đục phá tường bị lở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,819 | m2 |
| 27 | Láng vữa không đánh mầu xm M50 nền bị hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | m2 |
| 28 | Lát gạch giả đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | m2 |
| 29 | Ốp gạch chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài hành lang và má cửa đi,cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m2 |
| 31 | Sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ thạch cao ốp dầm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 32 | Đóng trần thạch cao phẳng hành lang tầng 3: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,894 | m2 |
| 33 | Bả matit 2 lớp thạch cao trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,014 | m2 |
| 34 | Sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ thạch cao trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,014 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống gen D20 ghen đi chìm trong tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen ruột gà D20 ghen đi trên trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Rải kéo dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 38 | Rải kéo dây 1x4,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Măng sông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt ổ cắm 3 loại 2 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt Panasonic vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 nhà Q1 và Q2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | bộ |
| F | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm trung tâm - Quycách: ( dài x rộng x cao)mm (5200x1500x830) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (2200x750x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (1900x750x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (2750x750x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (1800x750x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (1000x1000x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Bàn thí nghiệm áp tường chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (900x750x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn thí nghiệm áp tường 1 bồn rửa chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (3900x750x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn thí nghiệm áp tường 3 bồn rửa chịu hóa chất- Quy cách: ( dài x rộng x cao)mm (3100x750x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Bàn thí nghiệm áp tường 4 bồn rửa chịu hóa chất- Quy cánh: ( dài x rộng x cao)mm (4300x750x830)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ dưới chân bàn- Tủ dưới chân bàn chiếm toàn bộ khoảng chân bàn tủ được chế tạo độc lập có thể tháo lắp dễ dàng, có hai cánh mở, có chốt hãm một bên, có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 12 | Vòi nước loại 3 nhánh có đầu cắm sinh hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | giá treo dụng cụ thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | giá đơn đựng hóa chất dụng cụ cho bàn thí nghiệm áp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 15 | giá đôi đựng hóa chất dụng cụ cho bàn thí nghiệm trung tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự đồng thời đáp ứng được: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp III ) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. +Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 vnđ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 04 năm gần đây. (Có tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán | 4 | * Cán bộ kỹ thuật, thanh quyết toán: Tối thiểu 04 người bao gồm:- 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật, cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 3 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất).+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động)+ Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong 2 năm gần đây. (Có Tài liệu chứng minh là: Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình)+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân+ Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 25 | Yêu cầu: Có tổi thiểu 25 người(Tất cả đều có chứng chỉ đào tạo nghề còn hiệu lực và được chứng thực sao y bản chính; + Có tài liệu chứng minh nhà thầu sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu.), bao gồm đầy đủ các nghành nghề sau:+ Thợ nề hoặc nề hoàn thiện: ≥ 08 người.+ Thợ thi công điện: ≥ 04 người.+ Thợ thi công nước: ≥ 04 người.+ Thợ mộc : ≥ 03 người+ Thợ sắt hoặc cốt thép hàn: ≥ 02 người+ Thợ sơn: ≥ 04 người | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Nhà thầu Scan bản gốc giấy đăng ký xe, giấy kiểm định, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23 KW | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . | 2 |
| 6 | Máy phát điện (Công suất ≥ 10KVA) | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi