Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770073-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210758428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:08:00 đến ngày 2021-07-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,735,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.102773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20554E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.627.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát chỉ giám sát còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi côngHoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi côngHoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn - công suất ≥1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC: PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,6055100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT26,6394m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT35,6706m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,9168100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0627tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,3235tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT26,9794m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,2513100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,9302tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,7909tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT44,4216m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,8081100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT36,2815m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,2262m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT9,3324m3
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,5445100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,2491tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,1286tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT26,3384m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,1557100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,5705tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,5778tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,2189tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT51,6535m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,4434100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6,5354tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,2177m3
28Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,182100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0721tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0051tấn
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT86,5027m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,95381m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,9538m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,7755m3
35Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT27,5616m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,6134m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,552m3
38Lát nền, sàn - gạch lá dừa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT5,52m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT115,668m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT509,8158m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT382,06m
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT522,9m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT110,6268m2
44Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT444,34m2
45Căng lưới gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT214,51m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT390,8537m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT497,582m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT474,582m2
49Cung cấp, lắp đặt lan can sắt thanh đứng 20x30 thang ngang 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT26,1
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT625,4838m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1.077,867m2
52Cửa sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT34,56
53Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,32m2
54Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT29,16
55Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT38,88
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,0694100m2
57Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,2100m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT22m3
59Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT220m2
60Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0942100m2
61Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4,23610m
62Đánh mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT220m2
63Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT24,3m3
64Xúc phế thải lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,243100m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT24,3m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT24,3m3
67Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2,43100m2
68Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT243m2
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT24,3m3
70Đánh mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT243m2
71Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT16,7310m
B ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,7100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT14cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT14cái
4Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT14cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT42cái
6Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT37bộ
7Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT12bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT25cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT37cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4cái
13Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT22hộp
14Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1hộp
15Lắp đặt bộ đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1bộ
16Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4cái
19Lắp đặt aptomat MCB1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT11cái
20Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1hộp
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT55m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT14m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT105m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT132m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT300m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1.253m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1.040m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT200m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT10m
30Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT15m
31Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT150m
32Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4cọc
33Gông bắt cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4cái
34Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT30cái
35Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT20cái
36Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6cái
37Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT32cái
38Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT16m
39Băng đồng tiếp đất 24x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT16m
40Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT74m
42Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT20m
43Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6cọc
44Mấu đỡ dây thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT30cái
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,0821100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT0,4321m3
47Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT8,632m3
48Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT4cái
49Router Gigabit Dual WAN VPN Router TPLINK TLER6020Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1thiết bị
50Access switch 8Port Gigabit Easy Smart Switch TPLINK TLSG108EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1thiết bị
51Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT110m
52Lắp đặt ống gen hộp GA14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT74m
53Lắp đặt ống gen hộp GA60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT50m
54Hộp bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2hộp
55Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2bình
56Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2bình
57Tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT2cái
C SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT59,5911100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT59,5911100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT59,5911100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.102773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20554E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.627.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét:51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét:31
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát chỉ giám sát còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi côngHoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi côngHoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công.2
3 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công2
6 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công2
8 Máy đầm bàn - công suất ≥1 KW Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công1
9 Máy đầm cóc 70Kg Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->