Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:08:00 đến ngày 2021-07-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.102773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20554E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.627.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát chỉ giám sát còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi côngHoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi côngHoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn - công suất ≥1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC: PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,6055 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 26,6394 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 35,6706 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9168 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0627 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,3235 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 26,9794 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,2513 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,9302 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,7909 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 44,4216 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,8081 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 36,2815 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,2262 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,3324 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,5445 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2491 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,1286 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 26,3384 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,1557 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5705 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,5778 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,2189 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 51,6535 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,4434 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,5354 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,2177 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0721 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0051 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 86,5027 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,9538 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,9538 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,7755 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 27,5616 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,6134 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,552 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - gạch lá dừa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,52 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 115,668 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 509,8158 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 382,06 | m |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 522,9 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 110,6268 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 444,34 | m2 |
| 45 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 214,51 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 390,8537 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 497,582 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 474,582 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt lan can sắt thanh đứng 20x30 thang ngang 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 26,1 | m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 625,4838 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1.077,867 | m2 |
| 52 | Cửa sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 34,56 | m² |
| 53 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,32 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 29,16 | m² |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 38,88 | m² |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,0694 | 100m2 |
| 57 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 22 | m3 |
| 59 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 220 | m2 |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,236 | 10m |
| 62 | Đánh mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 220 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24,3 | m3 |
| 64 | Xúc phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24,3 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24,3 | m3 |
| 67 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,43 | 100m2 |
| 68 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 243 | m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24,3 | m3 |
| 70 | Đánh mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 243 | m2 |
| 71 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16,73 | 10m |
| B | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 132 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1.253 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1.040 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | m |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 15 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 150 | m |
| 32 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Gông bắt cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 32 | cái |
| 38 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16 | m |
| 39 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 74 | m |
| 42 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | m |
| 43 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cọc |
| 44 | Mấu đỡ dây thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,432 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,632 | m3 |
| 48 | Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 49 | Router Gigabit Dual WAN VPN Router TPLINK TLER6020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 50 | Access switch 8Port Gigabit Easy Smart Switch TPLINK TLSG108E | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 51 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 110 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen hộp GA14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 74 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen hộp GA60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 50 | m |
| 54 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bình |
| 56 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bình |
| 57 | Tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 59,5911 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 59,5911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 59,5911 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.102773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20554E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.627.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét: | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát chỉ giám sát còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi côngHoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi côngHoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công. | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn - công suất ≥1 KW | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc 70Kg | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi