Gói thầu: Gói thầu số 3.ĐCĐN-VC-21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3.ĐCĐN-VC-21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:30:00 đến ngày 2021-08-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,251,012,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: | |||
| B | Các hạng mục lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao liên động điện áp đến 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 6 | bộ 1 pha | |
| C | Các hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 5 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | 8 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) | 11 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | 6 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (Dựng bằng máy) | 17 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) | 6 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 (Dựng bằng máy) | 8 | cái | |
| 10 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói Công trình | |
| 11 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-22-XT | 3 | bộ | |
| 12 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-22c-XT | 5 | bộ | |
| 13 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c-XT | 7 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-22c-XT | 7 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD1F-22c-XT | 15 | bộ | |
| 17 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X1F-22 | 3 | bộ | |
| 19 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X1F-22-XT | 3 | bộ | |
| 20 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL3F-22 | 3 | bộ | |
| 24 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c | 2 | bộ | |
| 25 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 26 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c | 1 | bộ | |
| 27 | Bộ xà néo dây rẽ nhánh 1 pha cột ly tâm đơn sứ chuỗi XR1F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ xà néo hãm dây 1 pha cột ly tâm đơn sứ chuỗi XH1F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 29 | Bộ xà néo hãm dây 3 pha cột ly tâm đơn sứ chuỗi XH3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 30 | Bộ xà néo dây rẽ nhánh cột ly tâm đơn sứ chuỗi XR1F-35c | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c-XT | 4 | bộ | |
| 32 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 6 | bộ | |
| 33 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | 4 | bộ | |
| 34 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 6 | bộ | |
| 35 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 5 | bộ | |
| 36 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 3 | bộ | |
| 37 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 3 | bộ | |
| 38 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | 1 | bộ | |
| 39 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV trên cột ly tâm cao 12m GTT-12 | 1 | bộ | |
| 40 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV trên cột ly tâm cao 16 đến 18m GTT-16(18) | 2 | bộ | |
| 41 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 42 | Thang sắt cột ly tâm cao 16(18)m | 2 | bộ | |
| 43 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 2 | bộ | |
| 44 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 1 | bộ | |
| 45 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 10 | bộ | |
| 46 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 4 | bộ | |
| 47 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18A | 1 | bộ | |
| 48 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 16m GC3-16 | 1 | bộ | |
| 49 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 46 | bộ | |
| 50 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 51 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 4 | bộ | |
| 52 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 53 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 5 | bộ | |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 20 | bộ | |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 1 | bộ | |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 1 | bộ | |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | 2 | bộ | |
| 61 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | 7 | bộ | |
| 62 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | 1 | bộ | |
| 63 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | 1 | bộ | |
| 64 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 | 1 | bộ | |
| 65 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-16 | 1 | bộ | |
| 66 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-17 | 1 | bộ | |
| 67 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-18 | 1 | bộ | |
| 68 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-19 | 1 | bộ | |
| 69 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-20 | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 61 | chuỗi | |
| 71 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | |
| 72 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 180 | chuỗi | |
| 73 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 74 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AsXE-70 (cả phụ kiện) | 9 | chuỗi | |
| 75 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 76 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 77 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 116 | quả | |
| 78 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 15 | quả | |
| 79 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 0,345 | km | |
| 80 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 14,028 | km | |
| 81 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,315 | km | |
| 82 | Kéo dây AC-120/19 vượt đường ô tô 3m|
|
2
|
vị trí |
|
| 83 | Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 qua vị trí bẻ góc | 9 | vị trí | |
| 84 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,249 | km | |
| 85 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-95 | 0,381 | km | |
| 86 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 12,312 | km | |
| 87 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | 0,093 | km | |
| 88 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer-35kV | 3 | chuỗi | |
| 89 | Hạ và lắp đặt lại sứ đứng 24kV trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 90 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 69 | quả | |
| 91 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông vuông | 6 | quả | |
| 92 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 127 | quả | |
| 93 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 6 | chuỗi | |
| 94 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 9 | chuỗi | |
| 95 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV | 6 | chuỗi | |
| 96 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV | 81 | chuỗi | |
| 97 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây | 1 | bộ | |
| 98 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV | 1 | bộ | |
| 99 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV | 3 | bộ | |
| 100 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 101 | Hạ thu hồi chống sét thông minh 35kV | 1 | bộ | |
| 102 | Hạ xà néo dây, đỡ cầu dao | 4 | bộ | |
| 103 | Hạ xà đỡ tay thao tác cầu dao | 2 | bộ | |
| 104 | Hạ xà đỡ tay thao tác | 1 | bộ | |
| 105 | Hạ xà néo dây | 6 | bộ | |
| 106 | Hạ đỡ dây | 2 | bộ | |
| 107 | Hạ ghế cách điện | 2 | bộ | |
| 108 | Hạ đỡ dây | 2 | bộ | |
| 109 | Hạ đỡ dây | 2 | bộ | |
| 110 | Hạ đỡ dây | 16 | bộ | |
| 111 | Hạ đỡ dây | 11 | bộ | |
| 112 | Hạ xà néo dây | 12 | bộ | |
| 113 | Hạ thang sắt | 5 | bộ | |
| 114 | Hạ ghế cách điện | 3 | bộ | |
| 115 | Hạ cổ dề dây néo cũ | 4 | bộ | |
| 116 | Hạ dây néo cột cũ | 4 | bộ | |
| 117 | Hạ cột tông bê tông vuông 8,5m | 2 | cột | |
| 118 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m | 10 | cột | |
| 119 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 15 | cột | |
| 120 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m | 1 | cột | |
| 121 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m | 4 | cột | |
| 122 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 32,27 | tấn | |
| 123 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 4,62 | tấn | |
| 124 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ | 3,31 | tấn | |
| 125 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 2,4265 | tấn | |
| D | PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 9 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 39 | đầu | |
| 3 | Ép nối dây dẫn AC-120 | 13 | mnối | |
| 4 | Ép nối dây dẫn AC-120 | 13 | bộ | |
| 5 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 66 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 7 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 21 | m | |
| 9 | Khóa tay thao tác cầu dao phân đoạn | 4 | bộ | |
| 10 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 4 | cái | |
| 11 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | 4 | cái | |
| 12 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 69 | VT | |
| E | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) | 11 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | 6 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) | 8 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-4 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 12 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 46 | bộ | |
| F | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao liên động điện áp đến 35kV | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 7 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch đỡ dây dẫn lèo XL1F-22 | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn | 6 | bộ | |
| 10 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm đơn 35kV lên cột cao 12m | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 12m | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 16m | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 18m | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 20m | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV GTT-12 | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV GTT-16(18) | 2 | bộ | |
| 17 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 2 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | 1.453 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong hố ga và lên cột | 29 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x185mm2 trong ống bảo vệ | 484 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x185mm2 trong hố ga và lên cột | 16 | m | |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 36 | m | |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | 27 | m | |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 75 | m | |
| 27 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 28 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 15 | quả | |
| 29 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 35kV | 2 | m | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp | 1 | bộ | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp và CSV | 1 | bộ | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại ghế cách điện thao tác cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 35 | Tháo hạ và lắp đặt lại sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | 3 | quả | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại cầu dao liên động 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 37 | Hạ và lắp đặt cổ dề đỡ cáp lên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 2 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV trên cột ly tâm | 2 | m | |
| 39 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao 35kV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ thanh dẫn trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 2 | bộ | |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 2 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi bộ cổ dề cố định cáp ngầm trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 8 | m | |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 10 | m | |
| 46 | Hạ và lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 lên cột | 30 | m | |
| 47 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 9 | km | |
| 48 | Lắp Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 1.827 | m | |
| 49 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x400mm2 | 4 | đầu | |
| 50 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x185mm2 | 2 | đầu | |
| 51 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 | 5 | hộp | |
| 52 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x185mm2 | 1 | hộp | |
| 53 | Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 89 | đầu | |
| 54 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 18 | cái | |
| 55 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 6 | đầu | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 12 | đầu | |
| 57 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 42 | đầu | |
| 58 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | 6 | đầu | |
| 59 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 12 | đầu | |
| 60 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 | 6 | bộ | |
| 61 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 6 | bộ | |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 39 | m | |
| 63 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 118 | Cái | |
| 64 | Vật liệu phụ bịt đầu ống bảo vệ cáp | 6 | đầu | |
| 65 | Khóa tay thao tác cầu dao | 8 | bộ | |
| 66 | Chụp bảo vệ chống sét van | 7 | bộ | |
| 67 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 7 | cái | |
| 68 | Biển báo tên cầu dao | 7 | cái | |
| 69 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 22(35)kV | 6 | cái | |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 4 | cái | |
| 3 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 12m | 6 | VT | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 30 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (thi công bằng máy) | 1.366 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường bê tông RC35-1BT (thi công bằng máy) | 15 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (thi công bằng máy) | 376 | m | |
| H | PHẦN TUYẾN CÁP QUANG | |||
| I | Phần cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 8 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | 4 | bộ | |
| J | Phần lắp đặt thiết bị và xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 4 | bộ | |
| 3 | Dây nhảy quang | 8 | đôi đầu dây | |
| 4 | Dây nhảy mạng | 12 | đôi đầu dây | |
| 5 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 97 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 44 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 60 | bộ | |
| 9 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 4,858 | km | |
| 10 | Hàn nối ODF-12 | 4 | bộ | |
| 11 | Hàn nối ODF-48 | 4 | bộ | |
| 12 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,75 | 24 | m | |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất đến 180kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | 3 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột | 1 | Máy | |
| 5 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột | 3 | Máy | |
| 6 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | 4 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 10 | bộ | |
| 9 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp sứ chuỗi XHCF-22c (tim cột 2,6m) | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp sứ chuỗi XHCF-22c (tim cột 2,8m) | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-22(35) | 5 | bộ | |
| 13 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 22kV trên 2 cột ly tâm (tim cột 2,6m) | 2 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 22kV trên 2 cột ly tâm (tim cột 2,8m) | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ trung gian 22kV trên 2 cột ly tâm (tim cột 2,6m) | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ trung gian 22kV trên 2 cột ly tâm (tim cột 2,8m) | 3 | bộ | |
| 18 | Ghế cách điện 35kV trạm cắt | 2 | bộ | |
| 19 | Thang sắt cột ly tâm 18m trạm cắt | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-2 | 1 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-3 | 1 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-4 | 1 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm TĐT-5 | 2 | bộ | |
| 25 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện | 32 | m | |
| 27 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 42 | m | |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, thứ cấp biến áp tự dùng | 106 | m | |
| 30 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 60 | m | |
| 31 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 24 | m | |
| 32 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 75 | m | |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-24 trong trạm biến áp | 30 | quả | |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 8 | quả | |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 24 | quả | |
| 36 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 5 | bộ | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 2 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 39 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV | 1 | bộ | |
| 40 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 41 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV | 4 | bộ | |
| 42 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 43 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 4 | bộ | |
| 44 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 33 | m | |
| 45 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 6 | m | |
| 46 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 57 | m | |
| 47 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | 3 | quả | |
| 48 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV | 9 | quả | |
| 49 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV | 24 | quả | |
| 50 | Tháo hạ bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 51 | Tháo hạ bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 52 | Tháo hạ bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 2 | bộ | |
| 53 | Tháo hạ bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 54 | Tháo hạ bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 9 | bộ | |
| 55 | Tháo hạ bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 30 | đầu | |
| 57 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 57 | đầu | |
| 58 | Ép đầu cốt đồng M35 | 151 | đầu | |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ dây cấp nguồn máy cắt | 12 | m | |
| 60 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 | 21 | bộ | |
| 61 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 6 | bộ | |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 43 | m | |
| 63 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-120 | 3 | bộ | |
| 64 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 5 | cái | |
| 65 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 5 | bộ | |
| 66 | Nắp chụp đầu cực CSV | 12 | bộ | |
| 67 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 11 | cái | |
| 68 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 23 | cái | |
| 69 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | 8 | cái | |
| 70 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 15 | cái | |
| 71 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 1,5 | ca | |
| 72 | Khóa tay thao tác cầu dao phân đoạn | 8 | bộ | |
| 73 | Biển báo tên trạm biến áp | 1 | cái | |
| 74 | Biển báo tên trạm cắt | 4 | cái | |
| 75 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 1 | hệ thống | |
| 76 | Biển báo an toàn | 8 | cái | |
| 77 | Biển báo tên cầu dao | 6 | cái | |
| L | PHẦN NGẦM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Thí nghiệm Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Thí nghiệm vật tư đường dây | 46 | vị trí |
| 2 | Đo đồng vị pha đến 35kV đường dây trên không | Thí nghiệm phần ĐZ trung thế | 2 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm | 3 | sợi |
| 4 | Đo đồng vị pha đến 35kV đường cáp ngầm | Thí nghiệm phần cáp ngầm trung thế | 1 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | Thí nghiệm phần trạm biếp áp | 5 | máy |
| 6 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | Thí nghiệm phần trạm biếp áp | 4 | Tủ |
| N | PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói Công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi