Gói thầu: Toàn bộ công việc sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh huyện Mang Yang Đông Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705857-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam, chi nhánh Đông Gia Lai
Tên gói thầu Toàn bộ công việc sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh huyện Mang Yang Đông Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210705302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa TSCĐ của Agribank chi nhánh Đông Gia Lai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:25:00 đến ngày 2021-07-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,778,740,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.875.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Quản lý hồ sơ chất lượng, phụtrách công tác an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:+ Kỹ sư điện 01 người Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Còn đang hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
9-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
11-Vận thăng lồng (còn hoạt động tôt)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo treo nâng người ( Plaphom)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc - Xây lắp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V293,595m2
2Tháo dỡ mái che, ốp trụ cửa sãnh chính bằng khung sắt, tấm aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
3Tháo dỡ trần - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V248,32m2
4Tháo dỡ trần - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V586,59m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V118,61m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V88,74m2
10Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,69m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,291m3
16Cắt, đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
17Cắt, đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
18Cắt, đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m2
19Cắt, đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - tầng 2, tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
22Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V13,751m
23Phá dỡ nền lát gạch, bậc cấp lát đá granit - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V298,737m2
24Phá dỡ sàn lát gạch - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V557,015m2
25Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V35,919m2
26Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,963m2
27Đục bỏ, vệ sinh sãnh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
28Đục bỏ, vệ sinh sãnh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng - tầng 2, tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V335,672m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,964m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
31Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,157m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
37Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
43Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,462m3
44Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,479m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,868m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,391m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
63Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,049m3
64Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428m3
65Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp tường ngoài nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V156,694m2
66Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp tường ngoài nhà bằng thủ công - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V135,415m2
67Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp trụ, dầm, trần... ngoài nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,631m2
68Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp trụ, dầm, trần... ngoài nhà bằng thủ công - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V61,611m2
69Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp tường+trụ liền tường trong nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V228,016m2
70Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp tường+trụ liền tường trong nhà bằng thủ công - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V117,048m2
71Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp trụ độc lập, cầu thang, dầm, trần... trong nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,154m2
72Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp trụ độc lập, cầu thang, dầm, trần... trong nhà bằng thủ công - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m2
73Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V365,619m2
74Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà bằng thủ công - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V474,332m2
75Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, dầm, trần... ngoài nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,472m2
76Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, dầm, trần... ngoài nhà bằng thủ công - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V143,759m2
77Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường+trụ liền tường trong nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V532,037m2
78Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường+trụ liền tường trong nhà bằng thủ công - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V273,112m2
79Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, cầu thang, dầm, trần... trong nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,359m2
80Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, cầu thang, dầm, trần... trong nhà bằng thủ công - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,144m2
81Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp rỉ sét trên sắt thép bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,603m2
82Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp rỉ sét trên sắt thép bằng thủ công - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V159,31m2
83Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp trên gỗ bằng thủ công - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,342m2
84Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp trên gỗ bằng thủ công - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,85m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,78m2
86Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
87Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,44m2
88Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,84m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,49m2
91Kẽ ron âm 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
92Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,97m2
93Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V258,072m2
94Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,97m2
95Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V258,072m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
97Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Đục lỗ thông dầm D120/2Mô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
99Cầu chắn rác mái Inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Cầu chắn rác mái Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lát nền bằng gạch granit 800x800mm - tầng 1, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,255m2
102Lát sàn bằng gạch granit 600x600mm - tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V282,445m2
103Lát sàn bằng gạch granit 600x600mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,91m2
104Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm - tầng 1, tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,55m2
105Lát sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,405m2
106Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 800x130mm - tầng 1, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,325m2
107Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 600x120mm - tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m2
108Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 600x120mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,132m2
109Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mm - tầng 1, tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
110Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
111Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm - tầng 1, tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
112Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,59m2
113Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi, (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,811m2
114Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu đen, (Tương đương đá đen Kim Sa Huế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,212m2
115Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen - tầng 1, tầng 2, (Tương đương đá đen Kim Sa Huế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
116Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen - tầng 3, (Tương đương đá đen Kim Sa Huế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m2
117Lát bậc tam cấp bằng đá grannit tự nhiên (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,613m2
118Lát bậc tam cấp bằng đá grannit tự nhiên màu đen, (Tương đương đá đen Kim Sa Huế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,916m2
119Mũi bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi, rộng 38mm , (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
120Mũi bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen, rộng 38mm , (Tương đương đá đen Kim Sa Huế)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m
121Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi sẫm vào tường, bồn hoa có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,663m2
122Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox, (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
123Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào gờ, đáy đan có chốt bằng inox, (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
124Công tác lát đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào mặt đan, (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m2
125Vệ sinh, đánh bóng đá granit hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V212,963m2
126Trần thạch cao, hệ khung xương chìm - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
127Trần thạch cao ép hoa văn, kt: 600x1200mm, hệ khung xương nổi - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V473,96m2
128Trần thạch cao ép hoa văn, kt: 600x1200mm, hệ khung xương nổi - tầng 3, (Tương đương hãng Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,685m2
129Trần thạch cao ép hoa văn, kt: 600x600mm, hệ khung xương nổi - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,55m2
130Trần thạch cao ép hoa văn, kt: 600x600mm, hệ khung xương nổi - tầng 3, (Tương đương hãng Vĩnh Tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,765m2
131Ốp kính tráng thuỷ dày 5mm vào trụ (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,264m2
132Ốp gỗ ván dày 12mm, gỗ Verneer Xoan Đào vào trụ (hoàn thiện, bao gồm cả khung, chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,736m2
133Ốp sãnh ngoài nhà bằng tấm Aluminum (hoàn thiện cả khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,895m2
134Quét nước xi măng 2 nước - máiMô tả kỹ thuật theo chương V158,364m2
135Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V513,93m2
136Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, mái, (Tương đương hãng Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V281,423m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,155m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, mái, (Tương đương hãng Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,387m2
139Sơn phun gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V116,09m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V695,686m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái, (Tương đương hãng Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V545,783m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V910,886m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái, (Tương đương hãng Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V419,92m2
144Gia công, lắp dựng khung đỡ mặt đá kệ lavabo bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
145Vít nở tự chèn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
146Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen, (Tương đương đá Kim Sa Huế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,032m2
147Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
148Bộ tời cho cửa cuốn dưới 14m2, (Tương đương Newdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Bộ tời cho cửa cuốn từ 14m2 đến dưới 18m2, (Tương đương Newdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kg (cửa dưới 14m2), (Tương đương Newdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 500kg (cửa từ 14m2 đến dưới 18m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Còi báo động cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Bộ chống nâng cho cửa cuốn, (Tương đương Newdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Thiết bị tự dừng khi gặp vật cảnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
156Cửa đi nẹp nhôm, kính cường lực dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
157Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVPMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
158Bộ kẹp VVP+khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Tay nắm inox D34, dài 60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lam ri, trên kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
161Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lam ri, trên kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
162Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
163Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,04m2
164Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
165Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
166Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
167Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1m2
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V195,69m2
169Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
170Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,227m2
171Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V162,934m2
172Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,834m2
173Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,984m2
174Phun PU vào cấu kiện gỗ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,342m2
175Phun PU vào cấu kiện gỗ - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,85m2
176Gia công thang lên mái mái bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,951m2
178Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
179Vít nở tự chèn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
180Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem, (Tương đương tôn Hoa Sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,936100m2
181Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,668100m2
182Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V101,209m3
183Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,619100m3
184Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,619100m3/km
185Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8029m3
186Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5464m3
187Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2175tấn
188Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,489710m2
189Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2137100m2
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8788tấn
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089m3
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55510m2
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐIỆN, ĐHKK
1Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m/18W, (Tương đương Điện Quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn tán quang âm trần 60x120/72W, (Tương đương Paragon)Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
3Lắp đặt đèn tán quang âm trần 60x60/40W, (Tương đương Paragon)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24W, (Tương đương Điện Quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt đèn Led Downlight 9W (4,5INCH), (Tương đương Điện Quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
6Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bảo vệ, bóng Led 150W, (Tương đương Paragon)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt công tắc đơn, tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Lắp đặt công tắc đôi, tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt công tắc ba, tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ, tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
14Lắp đặt quạt hút âm trần KT: 365x180x370mm, (Tương đương Panasonic FV-20CUT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Tháo dỡ, lắp đặt lại quạt trần (quạt trần tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x16+E16) mm2, (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x10+E10) mm2, (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x16+E16) mm2, (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
19Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x6 mm2, (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
20Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x4 mm2, (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
21Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x2,5 mm2, (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
22Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2, (Tương đương Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
23Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V812m
24Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
25Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V217,5m
26Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V211,7m
27Lắp đặt trunking bảo hộ dây dẫn, kt: 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
28Lắp đặt thang cáp trục chính, kt (HxWxT): 500x200x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
29Nối ống thẳng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V245cái
30Nối ống thẳng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
31Nối ống chữ L CAE 244/16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
32Nối ống chữ L CAE 244/20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
33Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/16Mô tả kỹ thuật theo chương V450cái
34Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20Mô tả kỹ thuật theo chương V380cái
35Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/16/2Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
36Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
37Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/16/3Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
38Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
39Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/16/4Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
40Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/20/4Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
41Nối ống chữ T CAE 246/16Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
42Nối ống chữ T CAE 246/20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
43Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤100A-22KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤75A-22KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤25A-18KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤50A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 1000x700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤16A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt tủ điện phòng 8-12 LineMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 LineMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
75Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
76Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
77Bộ Timer tự động đóng điện chiếu sáng ngoài nhà và ĐHKK phòng máy chủ, (Tương đương Sinotimer TM-612)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt MCB 3P cường độ dòng điện ≤25A-18KA, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt khởi động từ 3 pha-25A, (Tương đương Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V13máy
82Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (máy tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13máy
83Tháo dỡ, lắp đặt cặp ống đồng dẫn ga (ống đồng tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
84Xi quấn bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH, INTERNET, CÁP TRUYỀN HÌNH, CAMERA, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp đặt hộp phân phối IDF 50 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt hộp phân phối IDF 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp phân phối IDF 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
9Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Router ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Router WirelessMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Tháo dỡ, lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Switch (Switch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1224 Port, Cat 6/6E UNSHELDED PATCH PANELMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tủ Rack mạng 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tháo dỡ, lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị bộ lưu điện (bộ lưu điện tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Dây nhảy dùng cho mạng: Cat 6 FIP, L=2m vỏ bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Lắp đặt ổ cắm mạng LAN RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420m
20Lắp đặt ổ cắm 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 15mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
22Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
23Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
24Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 1m, 3mMô tả kỹ thuật theo chương V11sợi
25Lắp đặt ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Bộ khếch đại In Door 4 cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Bộ chia truyền hình cáp Pacific 4206AP-4206APMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Tháo dỡ, lắp đặt lại, cài đặt, hiệu chỉnh camera quan sát (camera tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
30Lắp đặt cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
31Tháo dỡ, lắp đặt lại, cài đặt, hiệu chỉnh màn hình 43in (mà hình tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tháo dỡ, lắp đặt lại, cài đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hình+ổ cứng (đầu ghi hình+ổ cứng tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt hộp đấu dây, KT hộp 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Tháo dỡ, lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Switch (Switch tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
36Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V638m
37Lắp đặt thang cáp có nắp đậy, kt: 150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Nối ống thẳng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450cái
39Nối ống chữ L CAE 244/20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
40Nối ống chữ T CAE 246/20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
41Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
42Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
43Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
D SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT BÁO CHÁY
1Tháo dỡ, lắp đặt lại trung tâm báo cháy 5 kênh (trung tâm báo cháy tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trungtâm
2Tháo dỡ, lắp đặt lại đế đầu báo cháy và đầu báo cháy (đế làm mới, đầu báo cháy tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu
3Tháo dỡ, lắp đặt lại chuông báo cháy (chuông báo cháy tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85chuông
4Tháo dỡ, lắp đặt lại nút ấn báo cháy (nút ấn báo cháy tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
5Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Tháo dỡ, lắp đặt lại điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
8Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
9Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
11Vật liệu phụ: tê, cút, măng sông tắc kê, vít, băng keo…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
12Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn thoát hiểm Exit, đèn sự cố (đèn tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
13Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống chống đột nhập (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
6Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
15Lắp đặt nối ren ngoài miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt chậu xí bệt, (Tương đương AC-969VAN, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, (Tương đương CFV-102M, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Tương đương KF-546V, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt chậu lavabo âm, (Tương đương L-2395V, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Lắp đặt vòi cảm ứng+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo, (Tương đương vòi LFV-21S, ống thải chữ P: A-675PV+A-016V, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Lắp đặt gương soi (1600x900)mm, kính tráng thủy dày 4mm, mài 4 cạnh, gắn vào tường bằng bát InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt giá treo khăn, (Tương đương KF-545VW, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt kệ xà phòng (Tương đương KF-544V, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứng, (Tương đương Chậu tiểu AU-431VR; Van xả cảm ứng OKUV-120S, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) (Tương đương LF-7R-13, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
41Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
42Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Lắp đặt phễu thu (Tương đương PBFV-120, Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V173,135m2
2Phá dỡ trụ xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
3Tháo dỡ đá ốp trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,185m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,723m3
5Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
12Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,818m3
13Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V197,507m2
14Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,165m2
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,135m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
18Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox, (Tương đương đỏ rubi Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,375m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inox, (Tương đương đá Kim Sa Huế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inox, (Tương đương đỏ rubi Bình Định)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,017m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, (Tương đương sơn Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,44m2
23Cánh cổng xếp Inox Sus 304, cao 1,6m (Tương đương F-818, DTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m
24Hệ thống động cơ thông minh điều khiển cổng xếp , (Tương đương F-818, DTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,308tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,776m2
27Lắp dựng cổng, hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V151,775m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
29Bánh xe sắt tiện D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Bộ liên kết cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Bộ chữ + Logo bằng Aluminium gương đôn nổi gắn bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
32Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
33Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3/km
34Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc bề mặt tường cột, trụ (mặt trong công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V388,25m2
35Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,75m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, (Tương đương sơn Mycolor)Mô tả kỹ thuật theo chương V311,5m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
G SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
3Xây bó bằng gạchkhông nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,121m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,121m2
6Băm tạo nhám, vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55m3
8Cắt ron ô vuông 3mx3mMô tả kỹ thuật theo chương V6610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.875.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật (Quản lý hồ sơ chất lượng, phụtrách công tác an toàn lao động trên công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD31
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:+ Kỹ sư điện 01 người Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Còn đang hoạt động tốt) ≥ 7 Tấn1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,0 kW3
3 Máy khoan, đục bê tông Công suất ≥ 1,0 kW5
4 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 kW1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
6 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Dàn giáo thép Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)100
9 Cây chống thép Cây chống thép100
10 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)500
11 Vận thăng lồng (còn hoạt động tôt) Tải trọng >=1 tấn1
12 Dàn giáo treo nâng người ( Plaphom) Tải trọng 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->