Gói thầu: Toàn bộ công việc sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh huyện Mang Yang Đông Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam, chi nhánh Đông Gia Lai |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công việc sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh huyện Mang Yang Đông Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa TSCĐ của Agribank chi nhánh Đông Gia Lai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:25:00 đến ngày 2021-07-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,778,740,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.875.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Quản lý hồ sơ chất lượng, phụtrách công tác an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:+ Kỹ sư điện 01 người Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Còn đang hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Vận thăng lồng (còn hoạt động tôt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo treo nâng người ( Plaphom) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà làm việc - Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái che, ốp trụ cửa sãnh chính bằng khung sắt, tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,59 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,291 | m3 |
| 16 | Cắt, đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 17 | Cắt, đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 18 | Cắt, đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m2 |
| 19 | Cắt, đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - tầng 2, tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | 1m |
| 23 | Phá dỡ nền lát gạch, bậc cấp lát đá granit - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,737 | m2 |
| 24 | Phá dỡ sàn lát gạch - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,015 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,919 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,963 | m2 |
| 27 | Đục bỏ, vệ sinh sãnh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 28 | Đục bỏ, vệ sinh sãnh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng - tầng 2, tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,672 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,964 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 31 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,462 | m3 |
| 44 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,479 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 63 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,049 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp tường ngoài nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,694 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp tường ngoài nhà bằng thủ công - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,415 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp trụ, dầm, trần... ngoài nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,631 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp trụ, dầm, trần... ngoài nhà bằng thủ công - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,611 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp tường+trụ liền tường trong nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,016 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp tường+trụ liền tường trong nhà bằng thủ công - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,048 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp trụ độc lập, cầu thang, dầm, trần... trong nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,154 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn+matit hiện trạng bị bong dộp trụ độc lập, cầu thang, dầm, trần... trong nhà bằng thủ công - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,619 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà bằng thủ công - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,332 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, dầm, trần... ngoài nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,472 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, dầm, trần... ngoài nhà bằng thủ công - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,759 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường+trụ liền tường trong nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,037 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường+trụ liền tường trong nhà bằng thủ công - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,112 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, cầu thang, dầm, trần... trong nhà bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,359 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, cầu thang, dầm, trần... trong nhà bằng thủ công - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp rỉ sét trên sắt thép bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,603 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp rỉ sét trên sắt thép bằng thủ công - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,31 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp trên gỗ bằng thủ công - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp trên gỗ bằng thủ công - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,78 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,44 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,49 | m2 |
| 91 | Kẽ ron âm 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 92 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,97 | m2 |
| 93 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,072 | m2 |
| 94 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,97 | m2 |
| 95 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,072 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Đục lỗ thông dầm D120/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 99 | Cầu chắn rác mái Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác mái Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lát nền bằng gạch granit 800x800mm - tầng 1, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,255 | m2 |
| 102 | Lát sàn bằng gạch granit 600x600mm - tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,445 | m2 |
| 103 | Lát sàn bằng gạch granit 600x600mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,91 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm - tầng 1, tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | m2 |
| 105 | Lát sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,405 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 800x130mm - tầng 1, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,325 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 600x120mm - tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 600x120mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,132 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mm - tầng 1, tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm - tầng 1, tầng 2, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm - tầng 3, (Tương đương gạch Đồng Tâm loại AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,59 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi, (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,811 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu đen, (Tương đương đá đen Kim Sa Huế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,212 | m2 |
| 115 | Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen - tầng 1, tầng 2, (Tương đương đá đen Kim Sa Huế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 116 | Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen - tầng 3, (Tương đương đá đen Kim Sa Huế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m2 |
| 117 | Lát bậc tam cấp bằng đá grannit tự nhiên (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m2 |
| 118 | Lát bậc tam cấp bằng đá grannit tự nhiên màu đen, (Tương đương đá đen Kim Sa Huế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,916 | m2 |
| 119 | Mũi bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ rubi, rộng 38mm , (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 120 | Mũi bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen, rộng 38mm , (Tương đương đá đen Kim Sa Huế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 121 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi sẫm vào tường, bồn hoa có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox, (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 123 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào gờ, đáy đan có chốt bằng inox, (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 124 | Công tác lát đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào mặt đan, (Tương đương màu đỏ rubi Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| 125 | Vệ sinh, đánh bóng đá granit hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,963 | m2 |
| 126 | Trần thạch cao, hệ khung xương chìm - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 127 | Trần thạch cao ép hoa văn, kt: 600x1200mm, hệ khung xương nổi - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,96 | m2 |
| 128 | Trần thạch cao ép hoa văn, kt: 600x1200mm, hệ khung xương nổi - tầng 3, (Tương đương hãng Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,685 | m2 |
| 129 | Trần thạch cao ép hoa văn, kt: 600x600mm, hệ khung xương nổi - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | m2 |
| 130 | Trần thạch cao ép hoa văn, kt: 600x600mm, hệ khung xương nổi - tầng 3, (Tương đương hãng Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,765 | m2 |
| 131 | Ốp kính tráng thuỷ dày 5mm vào trụ (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m2 |
| 132 | Ốp gỗ ván dày 12mm, gỗ Verneer Xoan Đào vào trụ (hoàn thiện, bao gồm cả khung, chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,736 | m2 |
| 133 | Ốp sãnh ngoài nhà bằng tấm Aluminum (hoàn thiện cả khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,895 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,364 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,93 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, mái, (Tương đương hãng Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,423 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,155 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, mái, (Tương đương hãng Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,387 | m2 |
| 139 | Sơn phun gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,09 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,686 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái, (Tương đương hãng Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,783 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2, (Tương đương hãng Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,886 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái, (Tương đương hãng Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,92 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng khung đỡ mặt đá kệ lavabo bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 145 | Vít nở tự chèn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đen, (Tương đương đá Kim Sa Huế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,032 | m2 |
| 147 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 148 | Bộ tời cho cửa cuốn dưới 14m2, (Tương đương Newdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Bộ tời cho cửa cuốn từ 14m2 đến dưới 18m2, (Tương đương Newdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kg (cửa dưới 14m2), (Tương đương Newdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 500kg (cửa từ 14m2 đến dưới 18m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn, (Tương đương Newdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 156 | Cửa đi nẹp nhôm, kính cường lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 157 | Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Bộ kẹp VVP+khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Tay nắm inox D34, dài 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lam ri, trên kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 161 | Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, dưới tấm lam ri, trên kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 162 | Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 163 | Cửa sổ mở lùa bằng nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 164 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 1, tầng 2, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 165 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính trắng cường lực dày 8ly và phụ kiện - tầng 3, (Tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu và phụ kiện Kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 166 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 167 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,69 | m2 |
| 169 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,227 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,934 | m2 |
| 172 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,834 | m2 |
| 173 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,984 | m2 |
| 174 | Phun PU vào cấu kiện gỗ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | m2 |
| 175 | Phun PU vào cấu kiện gỗ - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m2 |
| 176 | Gia công thang lên mái mái bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m2 |
| 178 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 179 | Vít nở tự chèn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 180 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem, (Tương đương tôn Hoa Sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | 100m2 |
| 182 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,209 | m3 |
| 183 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m3/km |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8029 | m3 |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | m3 |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2175 | tấn |
| 188 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4897 | 10m2 |
| 189 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2137 | 100m2 |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8788 | tấn |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | 10m2 |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐIỆN, ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m/18W, (Tương đương Điện Quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần 60x120/72W, (Tương đương Paragon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần 60x60/40W, (Tương đương Paragon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300/24W, (Tương đương Điện Quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight 9W (4,5INCH), (Tương đương Điện Quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bảo vệ, bóng Led 150W, (Tương đương Paragon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn, tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi, tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba, tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ, tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu, tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT: 365x180x370mm, (Tương đương Panasonic FV-20CUT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt lại quạt trần (quạt trần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x16+E16) mm2, (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (4x10+E10) mm2, (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x16+E16) mm2, (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x6 mm2, (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x4 mm2, (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 3x2,5 mm2, (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2, (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7 | m |
| 27 | Lắp đặt trunking bảo hộ dây dẫn, kt: 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt thang cáp trục chính, kt (HxWxT): 500x200x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 29 | Nối ống thẳng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 30 | Nối ống thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 31 | Nối ống chữ L CAE 244/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 32 | Nối ống chữ L CAE 244/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/16/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/16/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/16/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/20/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 41 | Nối ống chữ T CAE 246/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 42 | Nối ống chữ T CAE 246/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤100A-22KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤75A-22KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤25A-18KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤50A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 1000x700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤50A-18KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤16A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 3P cường độ dòng điện ≤40A-18KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện phòng 8-12 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤40A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤25A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện ≤16A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤20A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện ≤10A-6KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 77 | Bộ Timer tự động đóng điện chiếu sáng ngoài nhà và ĐHKK phòng máy chủ, (Tương đương Sinotimer TM-612) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt MCB 3P cường độ dòng điện ≤25A-18KA, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha-25A, (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (máy tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| 83 | Tháo dỡ, lắp đặt cặp ống đồng dẫn ga (ống đồng tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 84 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH, INTERNET, CÁP TRUYỀN HÌNH, CAMERA, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Router Wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Switch (Switch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | 24 Port, Cat 6/6E UNSHELDED PATCH PANEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ Rack mạng 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị bộ lưu điện (bộ lưu điện tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây nhảy dùng cho mạng: Cat 6 FIP, L=2m vỏ bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 22 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 23 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 24 | Dây cáp tín hiệu HDMI ra HDMI Tivi 1m, 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sợi |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Bộ khếch đại In Door 4 cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Bộ chia truyền hình cáp Pacific 4206AP-4206AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt lại, cài đặt, hiệu chỉnh camera quan sát (camera tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt lại, cài đặt, hiệu chỉnh màn hình 43in (mà hình tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt lại, cài đặt, hiệu chỉnh đầu ghi hình+ổ cứng (đầu ghi hình+ổ cứng tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu dây, KT hộp 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tháo dỡ, lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị Switch (Switch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 37 | Lắp đặt thang cáp có nắp đậy, kt: 150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Nối ống thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 39 | Nối ống chữ L CAE 244/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Nối ống chữ T CAE 246/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt kẹp đỡ ống CAE 280/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| D | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trung tâm báo cháy 5 kênh (trung tâm báo cháy tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trungtâm |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đế đầu báo cháy và đầu báo cháy (đế làm mới, đầu báo cháy tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuông báo cháy (chuông báo cháy tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5chuông |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại nút ấn báo cháy (nút ấn báo cháy tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp trục chính 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Vật liệu phụ: tê, cút, măng sông tắc kê, vít, băng keo… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn thoát hiểm Exit, đèn sự cố (đèn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống chống đột nhập (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt, (Tương đương AC-969VAN, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, (Tương đương CFV-102M, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Tương đương KF-546V, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu lavabo âm, (Tương đương L-2395V, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi cảm ứng+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo, (Tương đương vòi LFV-21S, ống thải chữ P: A-675PV+A-016V, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi (1600x900)mm, kính tráng thủy dày 4mm, mài 4 cạnh, gắn vào tường bằng bát Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn, (Tương đương KF-545VW, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ xà phòng (Tương đương KF-544V, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van cảm ứng, (Tương đương Chậu tiểu AU-431VR; Van xả cảm ứng OKUV-120S, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) (Tương đương LF-7R-13, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu (Tương đương PBFV-120, Inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,135 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,185 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,507 | m2 |
| 14 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,135 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox, (Tương đương đỏ rubi Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inox, (Tương đương đá Kim Sa Huế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inox, (Tương đương đỏ rubi Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,017 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, (Tương đương sơn Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,44 | m2 |
| 23 | Cánh cổng xếp Inox Sus 304, cao 1,6m (Tương đương F-818, DTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 24 | Hệ thống động cơ thông minh điều khiển cổng xếp , (Tương đương F-818, DTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,776 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,775 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 29 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bộ liên kết cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Bộ chữ + Logo bằng Aluminium gương đôn nổi gắn bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 32 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3/km |
| 34 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc bề mặt tường cột, trụ (mặt trong công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,25 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,75 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ, (Tương đương sơn Mycolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,5 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| G | SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 3 | Xây bó bằng gạchkhông nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,121 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,121 | m2 |
| 6 | Băm tạo nhám, vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 8 | Cắt ron ô vuông 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.875.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Quản lý hồ sơ chất lượng, phụtrách công tác an toàn lao động trên công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:+ Kỹ sư điện 01 người Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại. Kèm theo CMND hoặc CCCD | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Còn đang hoạt động tốt) | ≥ 7 Tấn | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,0 kW | 3 |
| 3 | Máy khoan, đục bê tông | Công suất ≥ 1,0 kW | 5 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | 100 |
| 9 | Cây chống thép | Cây chống thép | 100 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Ván khuôn (m2) | 500 |
| 11 | Vận thăng lồng (còn hoạt động tôt) | Tải trọng >=1 tấn | 1 |
| 12 | Dàn giáo treo nâng người ( Plaphom) | Tải trọng 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi