Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763210-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210763109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:20:00 đến ngày 2021-08-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,548,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,28 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là > 10,56 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo giá trị khối lượng hoàn thành quyết toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công nhiệt: là kỹ sư chuyên ngành nhiệt* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chi phí công trình: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 15 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-: xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Tháo dỡ hệ thống chống sét trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1H/ thống
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V904,445m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1759tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,34m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V64,7946m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V764,708m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V53,0647m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V106,9299m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,017m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng, trụ, lanh tô, lam, cầu thang bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V21,983m3
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958m3
12Tháo dỡ gạch ốp chân tường, ốp trụ, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V360,142m2
13Phá dỡ gạch lát nền, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2.404,886m2
14Phá lớp vữa lát nền, bậc cấp, trát tường, cột, trụ, sê nô, vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V1.445,1174m2
15Cạo bỏ lớp rêu mốc trên dầm sê nô, dầm sảnh chính, bó cấp, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V229,5037m2
16Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0444100m2
17Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1759tấn
18Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,81210m2
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V234,9365m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V234,9365m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V234,9365m3
22Cắt khe nứt trên sàn bê tông, sê nô, sảnh chính sâu 2-3cm để chống nứt sànMô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Chống thấm vết nứt trên sàn bê tông, sê nô, sảnh chính (theo quy trình trong bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Tháo dỡ ống thông dầm củ trên sê nô, sảnh chính, Lắp đặt ống thông thông dầm mới D49x2,4, L=250 bằng vữa XM trộn SIKA LATEXMô tả kỹ thuật theo chương V21ống
25Quét 1 lớp Sikadur 732 kết dính lên sê nô, sảnh chính để láng vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V285,8964m2
26Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V285,8964m2
27Quét chống thấm thành, dầm sê nô, sảnh chính, bể nước bằng 2 nước Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V453,3131m2
28Cung cấp xà gồ thép hộp kẽm 100x50x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V959,85m
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9514tấn
30Lợp mái bằng tôn mạ màu 11 sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4968100m2
31Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.880cái
32CCLĐ neo xà gồ bằng dây thép kẽm D3 + Bulong nở M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V296bộ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m
35Đục và xử lý miệng ống thu nước bằng vữa XM trộn SIKA LATEXMô tả kỹ thuật theo chương V24lổ
36Cầu chắn rác Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0241100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2103100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2886100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5433100m2
42Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2377m3
43Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5529m3
44Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
45Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5574m3
46Đổ bê tông bằng thủ công (SX bằng máy trộn), bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5715m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
48Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2839tấn
49Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9498tấn
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
52Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
54Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2588tấn
55Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
56Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3531tấn
57Khoan cấy thép vào dầm móng, dầm sàn bằng Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V664lổ
58Sikadur 732 quét lên bề mặt bê tông mới và bê tông củMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ 1&2kg
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1695m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,336m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,526m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4164m3
64Xây gạch thẻ đặc không nung 5,5x9x19, xây bậc cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6587m3
65Xây gạch thẻ đặc không nung 5,5x9x19, xây bậc cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5946m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402,3663m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,6356m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V856,071m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,786m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7552m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,04m
74Cắt khe chỉ âm tường ngoài nhà KT: 25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1210m
75Chống thấm sàn vệ sinh 3 nước bằng vữa chống thấm SmartflexMô tả kỹ thuật theo chương V146,139m2
76Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V581 lỗ khoan
77Xử lý cổ ống thoát phân và thoát sàn bằng vữa rót GroutMô tả kỹ thuật theo chương V58cổ
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600 phủ men khô, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.184,179m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo chống trượt 600x600, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,575m2
80Công tác ốp gạch Granite nhân tạo vào tường, trụ, cột, KT: 300x600, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,02m2
81Công tác ốp gạch Granite nhân tạo vào chân tường, kích thước gạch 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V103,662m2
82Lát đá Granite tự nhiên vào bậc cấp, ngạch cửa, bồn hoa dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,2316m2
83Lát đá Granite tự nhiên màu đen dày 2cm vào bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2528m2
84Lát đá Granite tự nhiên màu đen dày 3cm vào bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
85Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, đá kích thước 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,755m2
86GCLD lan can tay vị Inox 50x50x1,2, chân Inox, song Inox D13,7x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23,74m
87GCLD lan can cầu thang tay vịn gỗ Xoan Đào vuông 65x65 phun PU, chân suốt Inox, song Inox D13,7x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9469m
88GCLD trụ cầu thang gỗ Xoan Đào vuông 200x200~160x160 phun PU, cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
89GCLD cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,62m2
90GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
91GCLD cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3926m2
92GCLD cửa sổ mở hất khu vệ sinh, nhôm Xingfa kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
93GCLD cửa sổ mở trượt, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,56m2
94GCLD vách kính, nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V429,3874m2
95GCLD vách ngăn Compact HPL dày 12mm màu xám (bao gồm phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,605m2
96GCLD trần thạch cao thả tấm chống ẩm Vĩnh Tường, KT: 600x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,325m2
97GCLD trần thạch cao thả tấm tiêu chuẩn Vĩnh Tường, KT: 1200x600 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V604,2m2
98GCLD trần thạch cao chìm tấm tiêu chuẩn Vĩnh Tường dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V555,6534m2
99GCLD viền trần ốp gỗ MDF chống ẩm dày 12mm phủ Melamine màu vân gỗ, khung thép hộp kẽm 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
100GCLD trần Smart Wood (bao gồm khung xương thép kẽm, và sơn màu vân gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
101Ốp trụ bằng tấm Aluminium màu xám dày 3mm, khung thép hộp kẽm 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V247,144m2
102Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ, sê nô, sảnh, bồn hoa, bó cấp…Mô tả kỹ thuật theo chương V516,3404m2
103Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.338,3698m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.548,0099m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.860,4068m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.581,7816m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0799tấn
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9818m3
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V196,50810m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,180310m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9514tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2538100m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5486tấn
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,1405100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0129100m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9158100m2
117Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, ống, máng nhựa luồn cáp và thiết bị bảo vệ củMô tả kỹ thuật theo chương V1H/thống
118Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
119Đèn led downlight âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V149bộ
120Đèn led tuýp âm trần 600x1200, chóa phản quang- 3x18W (tận dụng vệ sinh máng củ, thay 3 bóng Led 18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
121Đèn led panel âm trần, 600x600, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
122Đèn led tuýp 1,2m-16W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Đèn led tuýp 0,6m-10W, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Đèn led ốp trần vuông 220x220, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
125Đèn gắn tường cầu thang, bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
126Đèn led dây hắc trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V150m
127Quạt trần (vệ sinh và lắp đặt lại quạt tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
128Hạt công tắc 1 chiều - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
129Hạt công tắc 2 chiều - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
131Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
132Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Đế âm tường cho công tắc đènMô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
134Ổ cắm điện đôi âm tường, 3 chấu - 16A + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
135Ổ cắm điện đôi âm tường, 2 chấu - 16A + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Đế âm tường cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
137CV 1Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.069m
138CV 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.970m
139CV 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.158m
140CV 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
141CV 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
142CV 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
143CXV 4Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
144CXV 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
145CXV 4Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V712m
146CXV 4Cx35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
147CXV/FR 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
148Ống PVC tự chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.767m
149Ống PVC tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
150Ống PVC tự chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.431m
151Ống PVC tự chống cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
152Ống mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
153Ống nhựa xoắn HDPE D80/105Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
154Ống nhựa xoắn HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
155Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
156Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
157Tủ điện tổng TĐT KT: 1200x600x300. (Vỏ tủ điện: Loại tủ khung đặt trong nhà, tôn dày 1.5mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, IP4X; Form 3B. Standard IEC - 61439-1.)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
158MCCB 3P 250A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Cuộn đóngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
160Cuộn mởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
161Tiếp điểm phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
162Biến dòng đo lường MCT 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
163Đồng hồ Ampe + chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Đồng hồ Volt + chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
166Đèn báo pha xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
167Đèn báo pha vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
168Đèn báo pha đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
169MCCB 3P 100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170MCCB 3P 80A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171MCCB 3P 50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172MCCB 3P 40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173MCB 3P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
174Thanh cái đồng 250A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
175Tủ điện Tầng 1 TĐ.1 (Loại âm tường, mặt nhựa, 14 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
176MCB 3P 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177MCB 1P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Tủ điện Tầng 1 TĐ.2 (Loại âm tường, mặt nhựa, 12 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
180MCB 3P 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181MCB 1P 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182MCB 1P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Tủ điện Tầng 3 TĐ-3 (Vỏ tủ điện: Loại tủ bao đặt trong nhà, tôn dày 1.2mm. Tol kẽm, Sơn tĩnh điện màu RAL 7032, 2 lớp cánh, IP3X; Form 2b. Standard IEC - 61439-1.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
185MCCB 3P 100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Đèn báo pha xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
187Đèn báo pha vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
188Đèn báo pha đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
189Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
190MCCB 3P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191MCB 3P 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192MCB 1P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Vỏ tủ điện modul 6 đường (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
195MCB 2P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196MCB 1P 20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197MCB 1P 16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Vỏ tủ điện modul 6 đường (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
199MCB 2P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200MCB 1P 20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201MCB 1P 10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
202Vỏ tủ điện modul 6 đường (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
203MCB 2P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204MCB 1P 20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205MCB 1P 10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Vỏ tủ điện modul 12 đường (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
207MCB 3P 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208MCB 1P 25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209MCB 1P 20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210MCB 1P 16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Dây tiếp địa CU/PVC 50MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
212Dây tiếp địa đồng trần 50MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
213Cọc tiếp địa- thép mạ đồng D16, L=12m (Gồm 5 cọc, mỗi cọc L=2.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cọc
214Mối hàn CatweldMô tả kỹ thuật theo chương V10Mối
215Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
216Khoan giếng D100 (L=12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Lỗ
217Hóa chất Gem làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
218Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
219Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1H/thống
220Hút hầm vệ sinh củMô tả kỹ thuật theo chương V1T/ bộ
221Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
222Đào đất đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,864m3
223Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V51lỗ
224Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
225Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
226Tháo dỡ phễu thu sàn (NC= 50% công lắp đặt phễu thu sàn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
227Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
228Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,746m3
229Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,746m3
230Phễu thu sàn DN50 Inox KT: 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
231Lavabo lạnh + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
232Vòi rửa lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
233Ống thoát chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
234Van gócMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
235Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
236Xí bệt + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
237Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
238Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
239Âu tiểu nam+ phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
240Van nhấn xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
241Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
242Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
243Ống PPR D20 (dày 1.9mm, PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
244Ống PPR D25 (dày 2.3mm, PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
245Ống PPR D32 (dày 2.9mm, PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
246Ống PPR D40 (dày 3.7mm, PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
247Ống PPR D50 (dày 4.6mm, PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
248Ống PPR D63 (dày 5.8mm, PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
249Cút 90° PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
250Cút 90° PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
251Cút 90° PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
252Cút 90° PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
253Cút 90° PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
254Tê 90° PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
255Tê 90° PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
256Tê 90° PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
257Tê 90° PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
258Tê 90° PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
259Tê 90° PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
260Tê 90° PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
261Tê 90° PPR D40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
262Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
263Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
264Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
265Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
266Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
267Côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
268Côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
269Côn thu PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
270Côn thu PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
271Côn thu PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
272Côn thu PPR D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
273Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
274Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
275Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
276Van khóa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
277Co ren trong 90° PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
278Ống PVC: D42 (dày 2.1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
279Ống PVC: D60 (dày 2.8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
280Ống PVC: D90 (dày 2.9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
281Ống PVC: D114 (dày 3.2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
282Ống PVC: D140 (dày 4.1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
283Co 45° PVC: D42Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
284Co 45° PVC: D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
285Co 45° PVC: D90Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
286Co 45° PVC: D114Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
287Co 90° PVC: D42Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
288Co 90° PVC: D60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
289Tê 90° PVC: D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
290Tê 90° PVC: D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
291Tê 90° PVC: D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
292Tê 90° PVC: D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
293Tê 90° PVC: D114x42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
294Y 45° PVC: D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
295Y 45° PVC: D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
296Y 45° PVC: D114Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
297Y 45° PVC: D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298Y 45° PVC: D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
299Y 45° PVC: D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
300Y 45° PVC: D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
301Y 45° PVC: D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
302Y 45° PVC: D140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
303Nối giảm PVC: D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
304Nối giảm PVC: D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
305Nối giảm PVC: D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
306Nối giảm PVC: D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
307Nối trơn PVC: D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
308Nối trơn PVC: D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
309Nối trơn PVC: D114Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
310Con thỏ PVC: D60Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
311Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
312Tê kiểm tra + nắp bít PVC: D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
313Nút bít thông tắc PVC: D114Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
314Nút bít thông tắc PVC: D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
315Tháo dỡ toàn bộ thiết bị bảo vệ, miệng gió, ống gió, ống bảo ôn, 7 máy điều hòa củ 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1H/ thống
316Vận chuyển vật liệu xuống đất bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
317Ca cẩu điều hòa củ 120.000 BTU xuống đất, Ô cẩu 3TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
318Vận chuyển tiếp máy vào kho lưu bằng Ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
319Ca cẩu điều hòa mới lên mái, Ô cẩu 3TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
320Lắp đặt điều hòa âm trần AUAG36LRLA. Công suất: 10kWMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
321Lắp đặt cửa phân phối khí, dàn lạnh AUAG36LRLAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
322Lắp đặt cửa phân phối khí, dàn lạnh điều hòa 36.000 BTU (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
323Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà 18.000 BTU sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7máy
324GCLĐ giá đỡ giàn nóng trên mái máy 36.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
325Giá đỡ dàn nóng 36.000 BTU (16 máy. Khung thép đặt tầng 1 sau trục H. I100x55x4,5 sơn chống gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
326Giá đỡ dàn nóng 18.000 BTU (1 máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
327Ống đồng ø6.4 x 0.6 mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
328Ống đồng ø9.5 x 0.6 mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m
329Ống đồng ø12.7 x 0.7 mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
330Ống đồng ø15.9 x 0.7 mm kèm cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m
331Ty treo máy M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
332Ty treo đường ống M8Mô tả kỹ thuật theo chương V272Bộ
333Trunking ống đồng KT: 200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
334Sạc thêm Gas R410A (máy mới 36.000 BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V8máy
335Vệ sinh và sạc Gas thêm R22 (máy 18.000 BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V7máy
336Vệ sinh và sạc Gas thêm R22 (máy 36.000 BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V16máy
337Ống PVC - kèm cách nhiệt ø27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
338Ống PVC - kèm cách nhiệt ø34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
339Ống PVC - kèm cách nhiệt ø49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
340Ty treo đường ống M8Mô tả kỹ thuật theo chương V135Bộ
341Dây thông dàn cục bộ CU/PVC 4x1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V618m
342Dây thông dàn cục bộ CU/PVC 3x1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
343Dây điện điều khiển remote: CU/PVC 2Cx0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V968m
344Ống ruột gà D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V599m
345Ống SP D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V968m
346Công cắt đục đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
347Ống gió mềm cách nhiệt KT: D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V192m
348Ty treo ống gió mềm D6Mô tả kỹ thuật theo chương V160Bộ
349Quạt hướng trục Model - Lưu lượng: 1700 CMH, 150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
350Quạt hướng trục Model - Lưu lượng: 1100 CMH, 150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
351Quạt hướng trục Model - Lưu lượng: 1100 CMH, 100PaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
352Quạt hướng trục Model - Lưu lượng: =>600 CMH, 100PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
353Miệng gió sọt trứng KTM: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
354Hộp box miệng gió KT: 260x260, L200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
355Tiêu âm ống gió, co, côn độ dầy lớp bông d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,265m2
356Ống gió thẳng KT: 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
357Ống gió thẳng KT: 250x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
358Ống gió thẳng KT: 200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
359Ống gió thẳng KT: 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
360Côn chuyển KT: 250x100/D quạt, L150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
361Côn chuyển KT: 250x100/200x100, L300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
362Côn chuyển KT: 200x100/150x100, L200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
363Tê chuyển KT: 250x100/200x100/150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
364Co 90 độ KT: 250x250, R125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
365Co 90 độ KT: 250x100, R125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
366Co 90 độ KT: 250x100/200x100, L125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
367Co 90 độ KT: 200x100/150x100, L100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
368Co 90 độ KT: 150x100, R75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
369Chân rẽ KT: 250x100, L150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
370Chân rẽ KT: 150x100, L100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
371Vuông tròn KT: 150x100/D150, L100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
372Gót dày KT: 225x100/D150, L100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
373Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
374Ống gió mềm không cách nhiệt KT: D150Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
375Chụp hút inox Ventcap D250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
376Canvas PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1
377Tiêu âm dày 25mm không keo không bạcMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
378Ty treo quạt hướng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
379Ty treo ống gió mềm D6Mô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
380V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V132Bộ
381Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V805m
382Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V175m
383Cáp âm thanh 16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V300m
384Tủ rack 10U (Thanh nguồn 6 ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
385Ống nhựa SP D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
386Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
387Ổ cắm đôi 1 mạng, 1 HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
388Ổ cắm đôi 2 mạngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
389Lắp đặt đầu báo khói quang 24VDC (kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
390Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
391Dây tín hiệu VCmo 2x0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
392Tủ tổ hợp cho chuông, đèn, nút ấn báo cháy kèm vỏ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
393Tháo dỡ đường ống củ, máy bơm chữa cháy, thiết bị báo cháy, chữa cháy hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T/ bộ
394Cắt nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V310m
395Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
396Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V111lỗ
397Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
398Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
399Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
400Tủ điều khiển 3 máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
401Cáp động lực cấp nguồn máy bơm điện CXV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
402Cáp động lực cấp nguồn máy bơm điện CXV 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
403Cáp điện tín hiệu cho rơ le áp lực VCmo 2x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
404Ống bảo vệ dây dẫn SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
405Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (tận dụng máy bơm củ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
406Bơm bù áp 3 m3/H H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
407Ống thép tráng kẽm DN100x3,2 (D114,3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
408Ống thép tráng kẽm DN80x2,8 (D88,9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
409Ống thép tráng kẽm DN65x2,8 (D73,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
410Ống thép tráng kẽm DN50x2,5 (D60,33mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
411Ống thép tráng kẽm DN32x2,5 (D42,16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
412Ống thép tráng kẽm DN25x2,3 (D33,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
413Y lọc DN80 (D88,9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
414Y lọc DN50 (D60,33mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
415Van một chiều DN65 (D73,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
416Van một chiều DN32 (D42,16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
417Khớp nối mềm chống rung DN80 (kèm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
418Khớp nối mềm chống rung DN65 (kèm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
419Khớp nối mềm chống rung DN50 (kèm mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
420Khớp nối mềm chống rung DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
421Van bướm inox tay gạt DN65 (D73,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
422Van bướm inox tay gạt DN50 (D60,33mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
423Van bướm inox tay gạt DN32 (D42,16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
424Van bướm inox tay gạt DN25 (D33,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
425Giỏ lọc DN80 (D88,9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
426Giỏ lọc DN50 (D60,33mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
427Mặt bích thép 10K mạ kẽm DN100 kèm roăn suMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
428Mặt bích thép 10K mạ kẽm bịt DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
429Bộ đồng hồ áp 0-15kg/cm2, van khóa, xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
430Bộ rơ le áp lực điều khiển bơm, van khóa, xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
431Mặt bích thép 10K mạ kẽm DN80 kèm roăn suMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
432Mặt bích thép 10K mạ kẽm DN65 kèm roăn suMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
433Cút thép hàn DN100 (D114,3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
434Cút thép hàn DN80 (D88,9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
435Cút thép hàn DN50 (D60,33mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
436Cút thép hàn DN65 (D73,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
437Cút thép hàn DN32 (D42,16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
438Tê thép hàn DN100 (D114,3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
439Tê thép hàn DN80 (D88,9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
440Tê thép hàn DN100/DN65 (D114,3/73,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
441Chậu thép hàn DN80/DN65 (D88,9/73,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
442Nối ren DN32 (D42,16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
443Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 (D73,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
444Trụ tiếp nước ngoài nhà DN65 (D73,03mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
445Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 (2 cuộn vòi DN65, 2 lăng phun DN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
446Bulon M14x60 +Ecru, lon đềnMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
447Quả cầu chữa cháy tự động 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,28 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là > 10,56 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo giá trị khối lượng hoàn thành quyết toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH108
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH86
3 Kỹ thuật thi công 3 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công nhiệt: là kỹ sư chuyên ngành nhiệt* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH86
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH86
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Cán bộ quản lý chi phí công trình: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp III và có giá trị > công trình sửa chữa đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình sửa chữa có giá trị > công trình sửa chữa đang xét;-Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH65
6 Công nhân kỹ thuật 40 -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 15 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là Công trình sửa chữa các khoa bệnh viện đa khoa có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6 m3 Loại thiết bị: Máy đào có công suất 205,9/2000KW1
2 Máy trộn vữa 80 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông 375 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
4 Máy cắt gạch 1,7KW : cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy duỗi sắt : Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy vận thăng 1,2T Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
8 Máy quét tia laser đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
9 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
10 Ô tô tải trọng 5T Vận chuyển( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)5
11 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
12 Máy khoan bê tông 0,5 KW Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
13 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
14 : xe cẩu >15T Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
15 Máy đào 0,8 m3 Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
16 Máy đầm cóc Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
17 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->