Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770125-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:19:00 đến ngày 2021-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,526,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,800,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẬC LÊN NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá lớp granitô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,172 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,421 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,466 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đá mặt bậc và chiếu nghỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,663 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,994 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,021 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,481 | m2 |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit màu đỏ hoa to | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ cánh cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp mài granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,629 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,058 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,516 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,516 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | m3 |
| 10 | Trát dầm, trần cổng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,058 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,304 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,838 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit đỏ Ruby biển cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,991 | m2 |
| 14 | Khắc tên nhà bia chữ cái cao 230 trên mặt đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | chữ |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,093 | m2 |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,87 | m2 |
| 17 | Lát đá xanh đen nhám mặt 300x600x30 bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,648 | m2 |
| 18 | Gia công cổng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 20 | Thép tấm đục lỗ dày 1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1 | kg |
| 21 | Bản lề gông loại to | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Bánh xe sắt cổng mở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,96 | m3 |
| 2 | Lát sân đá Đá xanh đen nhám mặt 300x600x30 ≤0,25m2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 435,5 | m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào ô hoa BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,518 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254,764 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254,764 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,649 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,649 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,041 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,23 | m2 |
| 9 | ô hoa 250x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | m3 |
| 11 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,553 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,036 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660,208 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,68 | m |
| 19 | Chi tiết CB-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,306 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,435 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,435 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,452 | m3 |
| 8 | Ốp đá xẻ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,534 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,364 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,364 | m2 |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Tủ điện 400x600x250 ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m |
| 14 | Cột đèn thép cần đơn mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 15 | Cột đèn thép cần đôi mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | Đèn LED cao áp - 250w ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Đèn LED pha-150w ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Khung móng M24 x 750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,104 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,108 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| H | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát thân tượng đài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,415 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng granitô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,062 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,808 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,152 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,534 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,023 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân bệ đài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,409 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,231 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,231 | m3 |
| 11 | Lư hương đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Quốc huy nổi bằng INOX mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Chữ INOX mạ đồng cao 240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | chữ |
| 14 | Hệ thống thoát sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 thân tượng đài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,415 | m2 |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,152 | m2 |
| 17 | Ốp đá xẻ vào tường chân bệ đài sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,409 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,955 | m3 |
| 19 | Lát nền đá granitte đỏ ruby, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,825 | m2 |
| 20 | Lát đá granitte kim sa hoa trung mặt bệ đài, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,385 | m2 |
| 21 | Lát đá đỏ Ruby bậc , PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,763 | m2 |
| 22 | Lát đá kim sa hạt trung bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,906 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,564 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,001 | m2 |
| I | BIA GHI TÊN LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,741 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đá khắc tên liệt sỹ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,288 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,118 | m2 |
| 5 | Nhân công bóc gờ, phào, chi tiết đầu mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( =50% DT ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,741 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa hạt trung vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,43 | m2 |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên kim sa hạt trung mặt bệ PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,642 | m2 |
| 12 | Chi tiết rồng đầu mái ( cả vật liệu, nhân công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Hoa văn đầu mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,118 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,06 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,741 | m2 |
| J | MỘ ( 5 CÁI ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,006 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo bia mộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa hạt trung vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,568 | m2 |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên kim sa hạt trung mặt bệ PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,942 | m2 |
| 8 | Khắc tên liệt sỹ trên bia đá chữ nhỏ 3 chữ ghép cao 1 cm sơn nhũ vàng trên mặt đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | chữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi