Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770125-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210768197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:19:00 đến ngày 2021-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,526,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,800,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẬC LÊN NGHĨA TRANG
1 Phá lớp granitô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,172 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,421 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,466 m2
4 Vệ sinh đá mặt bậc và chiếu nghỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 186,663 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,134 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,134 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,994 m2
8 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,021 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88,481 m2
B CỘT CỜ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,28 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,034 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 m3
5 Ốp đá granit màu đỏ hoa to Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,976 m2
C CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ cánh cổng thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,84 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,87 m2
3 Phá dỡ lớp mài granito Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,629 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,058 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,516 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,516 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,092 100m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,261 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,261 m3
10 Trát dầm, trần cổng, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,058 m2
11 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,304 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,838 m2
13 Ốp đá granit đỏ Ruby biển cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,991 m2
14 Khắc tên nhà bia chữ cái cao 230 trên mặt đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 chữ
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,093 m2
16 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,87 m2
17 Lát đá xanh đen nhám mặt 300x600x30 bậc tam cấp, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,648 m2
18 Gia công cổng thép hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 tấn
19 Lắp dựng cửa khung thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,84 m2
20 Thép tấm đục lỗ dày 1.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,1 kg
21 Bản lề gông loại to Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
22 Bánh xe sắt cổng mở Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Khóa cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
D SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,96 m3
2 Lát sân đá Đá xanh đen nhám mặt 300x600x30 ≤0,25m2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 435,5 m2
E HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào ô hoa BT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,309 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,518 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 254,764 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 254,764 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,649 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,649 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,041 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 341,23 m2
9 ô hoa 250x250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
10 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,309 m3
11 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,553 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,06 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,321 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,277 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,036 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 660,208 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,68 m
19 Chi tiết CB-1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
F BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,299 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,299 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,299 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,306 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,435 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,435 m3
7 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,452 m3
8 Ốp đá xẻ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,534 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,364 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,364 m2
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cấu kiện
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,96 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,96 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cấu kiện
5 Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 188 m
6 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 100 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Tủ điện 400x600x250 ngoài trời Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
12 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cọc
13 Dây đồng trần M10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 142 m
14 Cột đèn thép cần đơn mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cột
15 Cột đèn thép cần đôi mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
16 Đèn LED cao áp - 250w ánh sáng trắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
17 Đèn LED pha-150w ánh sáng trắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
18 Khung móng M24 x 750 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,104 1m3
21 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,552 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,108 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,083 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,185 100m2
H TƯỢNG ĐÀI
1 Phá lớp vữa trát thân tượng đài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,415 m2
2 Phá dỡ nền láng granitô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,062 m2
3 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,808 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,152 m2
5 Phá lớp vữa trát tường lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,534 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,023 m2
7 Phá lớp vữa trát tường chân bệ đài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,409 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,346 100m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,231 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,231 m3
11 Lư hương đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Quốc huy nổi bằng INOX mạ đồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Chữ INOX mạ đồng cao 240 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 chữ
14 Hệ thống thoát sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 thân tượng đài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,415 m2
16 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,152 m2
17 Ốp đá xẻ vào tường chân bệ đài sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,409 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,955 m3
19 Lát nền đá granitte đỏ ruby, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,825 m2
20 Lát đá granitte kim sa hoa trung mặt bệ đài, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,385 m2
21 Lát đá đỏ Ruby bậc , PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,763 m2
22 Lát đá kim sa hạt trung bậc tam cấp, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,906 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,564 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,001 m2
I BIA GHI TÊN LIỆT SỸ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,741 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,55 m2
3 Vệ sinh mặt đá khắc tên liệt sỹ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,288 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,118 m2
5 Nhân công bóc gờ, phào, chi tiết đầu mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 công
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( =50% DT ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,087 100m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,486 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,486 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,741 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa hạt trung vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,43 m2
11 Lát đá granít tự nhiên kim sa hạt trung mặt bệ PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,642 m2
12 Chi tiết rồng đầu mái ( cả vật liệu, nhân công ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Hoa văn đầu mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,118 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,06 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,741 m2
J MỘ ( 5 CÁI )
1 Phá lớp vữa trát tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,006 m2
2 Nhân công tháo bia mộ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 công
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,552 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
6 Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa hạt trung vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,568 m2
7 Lát đá granít tự nhiên kim sa hạt trung mặt bệ PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,942 m2
8 Khắc tên liệt sỹ trên bia đá chữ nhỏ 3 chữ ghép cao 1 cm sơn nhũ vàng trên mặt đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->