Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hệ thống mương thoát nước hai bên đường Lê Hồng Phong, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770549-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng hệ thống mương thoát nước hai bên đường Lê Hồng Phong, phường Thạch Linh, thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210763094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:38:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,330,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG VÀ VĨA HÈ
1 Đào bóc phong hóa bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4674 100m3
2 Phá dỡ nền bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3681 m3
3 Phá dỡ bê tông cống đấu nối vào mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7639 m3
4 Bê tông hoàn trả, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9665 m3
5 Trải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6122 100m2
6 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8106 100m3
7 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7946 100m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0257 100m3
9 Đất K95 mua tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,1507 m3
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6647 m3
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,2014 m3
12 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,9395 m3
13 Lắp dựng cốt thép mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1905 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2141 100m2
B Tấm đan rãnh lắp ghép:
1 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4722 m3
2 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6788 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8459 100m2
4 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355 cái
5 Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cấu kiện
C Hố ga đổ tại chổ
1 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,885 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5722 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,337 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8766 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1383 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6804 100m2
7 Bê tông tấm đan hố ga, rãnh dẫn đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
8 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3812 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
10 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
11 Lưới chắn rắc bằng nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
12 Thép hình thành hố ga, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2121 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m
D Vỉa hè
1 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7303 100m2
2 Ván khuôn đan rãnh lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7736 100m2
3 Bê tông bó vỉa lắp ghép M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,578 m3
4 Bê tông đan rãnh lắp ghép M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,472 m3
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.478 1cấu kiện
6 Lắp đặt tấm đan rãnh 5x24x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.956 cái
7 Bê tông M150 đá 1x2 bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,885 m3
8 Bê tông M150 đá 1x2 đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,736 m3
9 Vữa xi măng M75 dày 2cm tạo phẳng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,44 m2
10 Vữa xi măng M75 dày 2cm tạo phẳng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,72 m2
E Hoàn trả vỉa hè
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,612 m3
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 100m
2 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D110x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x1350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D110x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 100 m
9 Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D63x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
13 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
15 Bộ nối nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,525 m3
19 Đào kênh mương - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8931 100m3
20 Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9466 100m3
21 Đất K95 mua tại mỏ để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,7036 m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5145 100m3
23 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,862 m3
24 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,525 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.495405E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.299081E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->