Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767947-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ chuyển mục đích quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:36:00 đến ngày 2021-08-02 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị loại ≤ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3,5 - 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,8751m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,568m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,444100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,444100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,444100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,444100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,695100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,123100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,286100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,694100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,562100m3
17Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,124100m2
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,163100m2
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt882,47m3
20Cung cấp đất đắpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,214m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,206100m3
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,22m3
B HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ - TUYẾN CHÍNH
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,4m2
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,22m3
3Biển tam giác L=0.9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10biển
4Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
C XÂY NỐI CỐNG - TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,944100m
3Nhổ cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,944100m
4Thép buộc D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,91kg
5Phên nứa KT(3x1)mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,25m2
6Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059100m3
11Bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3ca
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,73m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,85m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076100m3/1km
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076100m3/1km
17San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076100m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,513100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,547100m3
21Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,547100m3/1km
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,547100m3/1km
23San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,547100m3
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,505100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,04m3
26Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,688100m2
27Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,04m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,268100m2
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,01m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt106,48m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,406100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,245tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,81m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,928tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,18m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt431cấu kiện
38Tháo dỡ biển báo tam giác cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,287100m3
2Đắp đất vuốt nối vào bờ đất bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,13m3
3Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,617100m3
5Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,287100m2
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,6m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,982100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,982100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,982100m3/1km
11San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,982100m3
E TƯỜNG CHẮN 2 BÊN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,222100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,385100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (không bao gồm cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,99m3
4Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,299100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,106100m2
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,98m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,48m3
F CỐNG XÂY GÁC BẢN KHẨU ĐỘ B50X70 - TUYẾN NHÁNH
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,046100m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,736100m
3Nhổ cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,736100m
4Thép buộc D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,83kg
5Phên nứa KT(3x1)mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,5m2
6Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,046100m3
7Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,046100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,046100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,046100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,046100m3
11Bơm nước bằng máy bơm 10CVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169100m3/1km
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169100m3/1km
16San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169100m3
17Vét bùn, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,204100m3
18Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,263m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,226100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,226100m3/1km
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,226100m3/1km
22San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,226100m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,45m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,36m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058100m3/1km
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058100m3/1km
28San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058100m3
29Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,062100m
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (không bao gồm cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,35m3
31Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,335100m2
32Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,28m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,122100m2
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,11m3
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,63m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,216100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,126tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,824tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt251cấu kiện
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
2Rào chắn thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
3Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy lu loại ≤ 09 tấn1
3 Máy ủi ≤ 110CV1
4 Ô tô tự đổ 3,5 - 5,0 tấn1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L1
6 Máy trộn bê tông loại ≥ 250L2
7 Máy trộn bê tông loại ≥ 500L2
8 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
9 Máy cắt uốn cốt thép Đảm bảo yêu cầu1
10 Đầm bê tông đầm bàn Đảm bảo yêu cầu3
11 Đầm bê tông đầm dùi Đảm bảo yêu cầu3
12 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy hàn Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->