Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ chuyển mục đích quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:36:00 đến ngày 2021-08-02 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại ≤ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 - 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,875 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,444 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,444 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,444 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,444 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,695 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,286 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,694 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,562 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,124 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,163 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 882,47 | m3 |
| 20 | Cung cấp đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 203,214 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,206 | 100m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,22 | m3 |
| B | HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,4 | m2 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 3 | Biển tam giác L=0.9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | biển |
| 4 | Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| C | XÂY NỐI CỐNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,944 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,944 | 100m |
| 4 | Thép buộc D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,91 | kg |
| 5 | Phên nứa KT(3x1)m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,25 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,059 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,059 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | ca |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,85 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | 100m3/1km |
| 17 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,06 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,513 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,547 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,547 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,547 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,547 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,505 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 26 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,688 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,01 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,48 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,81 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,928 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,18 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43 | 1cấu kiện |
| 38 | Tháo dỡ biển báo tam giác cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vuốt nối vào bờ đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,13 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,617 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,287 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,982 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,982 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,982 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,982 | 100m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN 2 BÊN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (không bao gồm cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,99 | m3 |
| 4 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,299 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,98 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,48 | m3 |
| F | CỐNG XÂY GÁC BẢN KHẨU ĐỘ B50X70 - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,736 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,736 | 100m |
| 4 | Thép buộc D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,83 | kg |
| 5 | Phên nứa KT(3x1)m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,5 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,046 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,046 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước bằng máy bơm 10CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | ca |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 17 | Vét bùn, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,263 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,226 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,226 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,45 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,058 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,058 | 100m3/1km |
| 28 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,062 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (không bao gồm cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,35 | m3 |
| 31 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,28 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,11 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,63 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,824 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | biển |
| 2 | Rào chắn thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.800.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | loại ≤ 09 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 3,5 - 5,0 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | loại ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | loại ≥ 500L | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 10 | Đầm bê tông đầm bàn | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
| 11 | Đầm bê tông đầm dùi | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy hàn | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi