Gói thầu: 07.XL: Xây dựng nhà ăn Chỉ huy; nhà để xe ôtô chỉ huy; Cải tạo nhà ở chỉ huy (N3); Cải tạo sân, bồn hoa, hàng rào, hành lang cầu, thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770456-03
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm
Tên gói thầu 07.XL: Xây dựng nhà ăn Chỉ huy; nhà để xe ôtô chỉ huy; Cải tạo nhà ở chỉ huy (N3); Cải tạo sân, bồn hoa, hàng rào, hành lang cầu, thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210766739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:33:00 đến ngày 2021-08-03 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN CHỈ HUY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,8463 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 33,5852 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 17,8569 m3
4 Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,5703 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0613 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,2273 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 2,8016 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,2085 m3
9 Ván khuôn cổ móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2728 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,4731 m3
11 Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,6243 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,8671 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,089 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,9536 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,8896 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 1,2875 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 1,2691 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 28,5275 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,4325 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 20,4325 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,26 m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim Mô tả KT theo chương V 0,8471 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2644 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,6629 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,7191 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,1667 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim Mô tả KT theo chương V 2,1747 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,7542 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,4878 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 3,115 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,9006 m3
32 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim Mô tả KT theo chương V 2,6226 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,6209 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,5642 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 37,179 m2
36 Chống thấm sê nô bằng màng khò Sika (bao gồm đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò) Mô tả KT theo chương V 37,179 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,4809 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,3137 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,6656 m3
40 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm Mô tả KT theo chương V 1,1741 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,1741 tấn
42 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,3342 tấn
43 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả KT theo chương V 0,3342 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,1738 1m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Mô tả KT theo chương V 2,4799 100m2
46 Tôn phẳng xử lý tiếp giáp với nhà hiện trạng Mô tả KT theo chương V 32,9 m2
47 Vít đinh nở fi 10 Mô tả KT theo chương V 50 cái
48 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 526 cái
49 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 275,258 m2
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 (Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 285,6152 m2
51 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,3086 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 102,0508 m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 0,415 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,0365 m2
55 Khung đỡ định hình bằng INOX Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 211,2768 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 198,8202 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 202,8518 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,51 m
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 35,19 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 62,6205 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 199,9316 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài, bột bả Kova hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 211,2768 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong, bột bả Kova hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 771,8203 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 211,2768 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 771,8203 m2
68 Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 11,73 m2
69 Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 4,14 m2
70 Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 5,04 m2
71 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 6,72 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 2,16 m2
73 Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 25,2 m2
74 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) Mô tả KT theo chương V 13,475 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 5,3108 100m2
76 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,353 100m
77 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,012 100m
78 Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
79 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả KT theo chương V 11 cái
80 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 57 cái
81 Đèn hộp vuông bóng 20W Mô tả KT theo chương V 6 bộ
82 Đèn Led Rạng Đông, KT600x600 (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 13 bộ
83 Lắp đặt đèn gắn tường 220v-18W Mô tả KT theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-2x36W Mô tả KT theo chương V 2 bộ
85 Lắp đặt đèn hắt gương bóng 7W Mô tả KT theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt đèn Downlight D135 bóng Led 13W Mô tả KT theo chương V 24 bộ
87 Đèn Led dây ánh sáng vàng Mô tả KT theo chương V 110 m
88 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 9 cái
89 Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300x300 Mô tả KT theo chương V 4 cái
90 Máy sấy tay Caesar A801 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 23 cái
95 Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) Mô tả KT theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA) Mô tả KT theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA) Mô tả KT theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt các automat 3 pha 32A(4.5KA) Mô tả KT theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 752 m
101 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 240 m
102 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả KT theo chương V 320 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả KT theo chương V 376 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 120 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 80 m
106 Lắp đặt hộp nối Mô tả KT theo chương V 4 hộp
107 Bảo ôn ống đồng, Đường kính 9,55mm/D15,8 Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
109 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa Đường kính 65/50mm Mô tả KT theo chương V 70 m
110 Lắp đặt ống nhựa u. PVC Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
111 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 14 1m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,14 100m3
113 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
117 Van khóa nhựa D40 Mô tả KT theo chương V 2 cái
118 Van khóa nhựa D32 Mô tả KT theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
126 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
130 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
131 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
132 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
133 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
134 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
135 Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 Mô tả KT theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 Mô tả KT theo chương V 10 cái
139 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 Mô tả KT theo chương V 16 cái
145 Lắp đặt nút bịt DN60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt nút bịt DN75 Mô tả KT theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt nút bịt DN90 Mô tả KT theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt nút bịt DN110 Mô tả KT theo chương V 4 cái
149 Siphong D110 Mô tả KT theo chương V 3 cái
150 Siphong D76 Mô tả KT theo chương V 2 cái
151 Siphong D42 Mô tả KT theo chương V 10 cái
152 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt chậu rửa ( Caesar L5113 hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 6 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Caesar B054 hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 6 bộ
155 Lắp đặt gương soi Đình Quốc Đình Quốc hoặc tương đương, KT 3200x700 Mô tả KT theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt xí bệt Caesar CD 1320 hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 3 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt hộp giấy chống nước Mô tả KT theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 6 cái
160 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Caesa U0282+ van xả A648) hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 3 bộ
161 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 3 cái
163 Chậu rửa bát Inox 2 hố Mô tả KT theo chương V 1 bộ
164 Vòi rửa bát gắn chậu Inox Mô tả KT theo chương V 1 bộ
165 Lắp đặt phễu thu nước sàn ST 1414L Mô tả KT theo chương V 2 cái
166 Van phao cơ D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
167 Van phao điện D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
168 Máy bơm công suất 10M3/H Mô tả KT theo chương V 1 máy
169 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 ( Tân Á) Mô tả KT theo chương V 1 bể
170 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,0996 100m3
171 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,1068 1m3
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,6893 m3
173 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,567 m3
174 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0144 100m2
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8505 m3
176 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,4725 m3
177 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0206 100m2
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0651 tấn
179 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0465 tấn
180 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,1338 m3
181 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1384 m3
182 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,3864 m2
183 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,28 m2
184 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,3828 m2
185 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 6 cái
186 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 17,3828 m2
187 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
188 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0538 100m2
189 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,359 m3
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0205 tấn
191 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả KT theo chương V 33,212 m2
192 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,75 m3
193 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,364 m2
194 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 61,364 m2
195 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 61,364 m2
196 Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 2,53 m2
197 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Mô tả KT theo chương V 109,5376 m2
198 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 93,1564 m2
199 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 202,6931 m2
200 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 202,6931 m2
B CẢI TẠO NHÀ Ở CHỈ HUY (PHÒNG TIẾP KHÁCH, BẾP )
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả KT theo chương V 47,2332 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 5,7103 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,92 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 21,8534 1m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 6,7003 1m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,0688 m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,0956 m3
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,3725 m3
9 Ván khuôn móng ván ép phủ phim Mô tả KT theo chương V 0,145 100m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim Mô tả KT theo chương V 0,2157 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1159 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,5007 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 40,4011 m3
14 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,8077 m3
15 Xây móng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,3227 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,212 m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim Mô tả KT theo chương V 0,1742 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0312 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,192 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,9583 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim Mô tả KT theo chương V 0,2284 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,042 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3895 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5629 m3
25 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim Mô tả KT theo chương V 0,2808 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3086 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,4298 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 34,2984 m2
29 Chống thấm sê nô bằng màng khò Sika (bao gồm đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò) Mô tả KT theo chương V 34,2984 m2
30 Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,0396 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,0076 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,5013 m3
35 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 73,7488 m2
36 Vách ngăn nhà vệ sinh gỗ Conwood 148mm x 21mm Mô tả KT theo chương V 10,862 m2
37 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 Gạch Granit men sần Trung đô hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 75,8808 m2
38 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,9744 m2
39 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,095 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,4112 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 65,688 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,42 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,08 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,84 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả KT theo chương V 46,4112 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả KT theo chương V 207,7768 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 46,4112 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 207,7768 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 1,08 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 1,0728 100m2
52 Đèn Downlight sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 28 bộ
53 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 18 bộ
54 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 12 cái
60 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 Modul Mô tả KT theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) Mô tả KT theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả KT theo chương V 100 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 50 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 120 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
71 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt chậu rửa ( Caesar L5113) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Caesar B054) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt gương soi Caesar 450x600 Mô tả KT theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt xí bệt Caesar CD 1320 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt hộp giấy chống nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Caesa U0282+ van xả A648) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu nước sàn ST 1414L Mô tả KT theo chương V 2 cái
95 Van nhựa Mô tả KT theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
97 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 9,72 m2
98 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 6,9973 m3
99 Phá dỡ nền gạch Mô tả KT theo chương V 25,6622 m2
100 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 10,44 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 34,032 m2
102 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 22,9808 m2
103 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,0296 m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,36 m2
105 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,6622 m2
106 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,388 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 20,364 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 20,36 m2
109 Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 3,12 m2
110 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 2,1 m2
111 Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 Mô tả KT theo chương V 2,1 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 2,1 m2
113 Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích) Mô tả KT theo chương V 1,05 m2
C GA RA ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 12,2837 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,1273 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,0913 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1956 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0241 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,1451 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,227 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,85 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,6633 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,9168 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 49,9168 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,4286 100m3
13 Bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 2,3047 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,3321 m3
15 Lát nền gạch Terazzo 400x400x45mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 135,5473 m2
16 Gia công ống thép tráng kẽm Mô tả KT theo chương V 0,4903 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,4903 tấn
18 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x3 Mô tả KT theo chương V 0,607 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,607 tấn
20 Thép bản mã gia cường Mô tả KT theo chương V 141,581 kg
21 Bulong liên kết Mô tả KT theo chương V 128 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,4601 100m2
23 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 234 cái
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 129,996 m2
25 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,5904 tấn
D SÂN ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KÈM THEO
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,7522 100m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả KT theo chương V 1,1528 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,6113 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,3057 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4338 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,0566 m2
7 Bạt chống mất nước Mô tả KT theo chương V 5,782 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 86,73 m3
9 Lát gạch Terazo 400x400x45, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 578,2 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 126,9565 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 126,9565 m2
12 Di dời cây ra khu vực thi công, trồng lại vị trí khác Mô tả KT theo chương V 14 cây
13 Phá dỡ cột điện Mô tả KT theo chương V 1 cột
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả KT theo chương V 33,212 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,75 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,364 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 61,364 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 61,364 m2
19 Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 2,53 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 109,5376 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 93,1564 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 202,6931 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 202,6931 m2
E THIẾT BỊ
1 Điều hòa âm trần Panasonic hoặc tương đương 48.000 BTU Inverter; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương + Phụ kiện và lắp đặt
Hãng: (Panasonic Hoặc tương đương)
- Công suất lạnh: 14.00 kW - 47.800 Btu/h
- Loại máy: Điều hoà âm trần 1 chiều 2 cục (chỉ làm lạnh)
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 75 m2
- Công suất tiêu thụ điện tối đa: 5,39 kW/h
4 Bộ
2 Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương + Phụ kiện và lắp đặt Hãng: (Panasonic Hoặc tương đương) - Công suất làm Lạnh/Sưởi ấm: 11.900 BTU/12.600BTU - Loại máy: Điều hoà 2 chiều, 2 cục - Phạm vi hoạt động hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 - Công suất tiêu thụ điện tối đa: 0.770kWh/0.810kWh 10 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->