Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740273-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210134917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 14:22:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,989,088,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
B PHẦN KẾT CẤU
C PHẦN ÉP CỌC BTCT
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 276,0374 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15,95 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, đường kính D6+8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,041 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, đường kính D10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5199 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 37,2343 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5421 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5246 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 22,326 100m
9 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,8085 100m
10 Ép dương cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,006 100m
11 Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT: 300x300x8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13,916 m3
13 Vận chuyển đất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13,916 m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất cấp III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,3547 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 51,8774 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4472 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,0115 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 416,4421 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,7556 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,3622 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,0454 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, D6+8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,7634 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5967 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14,2061 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 37,9205 tấn
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 28,6572 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,376 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đất tân nền Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,9771 100m3
16 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 142,2521 m3
E PHẦN KẾT CẤU CỘT
1 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 273,5645 m3
2 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,0202 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 23,7936 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đường kính D8mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,1384 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11,4624 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 54,243 tấn
F PHẦN KẾT CẤU DẦM
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 663,1047 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 43,9508 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=8mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19,0907 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,198 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 17,7211 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 38,4751 tấn
G PHẦN KẾT CẤU SÀN
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 896,7018 m3
2 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 65,1008 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=10mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 139,5805 tấn
H PHẦN KẾT CẤU VÁCH, TƯỜNG
1 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 339,6221 m3
2 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 275,4832 m3
3 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 53,8459 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, d=8mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5838 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 31,9145 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16,2888 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,5456 tấn
I PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 41,4381 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,1723 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK d=6+8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,1609 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK d=10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0314 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,0521 tấn
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 651 cái
J PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 76,2952 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,713 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d6+d8mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,9799 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=10mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,7165 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,5099 tấn
K PHẦN TƯỜNG BỒN HOA
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1289 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5122 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,1981 m3
L PHẦN KẾT CẤU TAM CẤP PHỤ TRỤC 1 VÀ TRỤC 8
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1254 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,8506 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14,344 m3
M PHẦN LỐI ĐI NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0064 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,8278 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,0312 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2756 100m2
5 Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,0646 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d6+d8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3041 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2081 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,3308 m3
N PHẦN SẢNH CHÍNH + ĐƯỜNG DỐC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0259 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,585 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,3665 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4208 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2134 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,391 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5956 tấn
8 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,888 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3404 100m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13,6245 m3
O PHẦN KIẾN TRÚC
P PHẦN KIẾN TRÚC XÂY TRÁT, SƠN BẢ
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 389,6941 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.267,5467 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 32,021 m3
4 Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 48,4385 m3
5 Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 147,5984 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,4156 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 26,4656 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.974,3632 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6.794,9228 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa Barit M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 324,28 m2
11 Trát tường trong, dày 4,5cm, Vữa Barit M100, PCB40. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2.277,3245 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 4,5cm, Vữa Barit M100, PCB40. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 159,9574 m2
13 Trát xà dầm, dày 1,5cm, Vữa Barit M100, PCB40. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 71,306 m2
14 Trát trần, dày 1,5cm, vữa barit M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 667,7886 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 139,784 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 410,1529 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.914,0966 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 548,38 m
19 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 126,06 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4.073,291 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10.217,1382 m2
Q PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN NHÀ - KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa Barit M100 tạo phẳng dày 3cm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 618,4343 m2
2 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, Vữa XM cát mịn M75 tạo phẳng dày 3cm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5.197,0143 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa Barit M100 tạo phẳng dày 3cm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 28,9686 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM lót nền tạo phẳng dày 3cm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 619,8711 m2
5 Lát gạch Nem tach 400x400mm, vữa XM lót nền tạo phẳng dày 4cm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 973,6549 m2
6 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 973,6549 m2
7 Lát gạch Terrazo ram dốc, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60,0024 m2
8 Màng chống thấm dày 4mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.908,8978 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 28,334 m2
10 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, Diện tích tường đã trát vữa Barit, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.032,873 m2
11 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6.101,039 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 181,9272 m2
13 Lát đá Granit tự nhiên màu đen vào bậc lên xuống, cầu thang... đá dày 16+-2cm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 701,7162 m2
14 Lát đá granit màu trắng vào cổ bậc lên xuống, cầu thang... đá dày 16+-2cm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 168,764 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên màu phấn hồng sa mạc vào tường ngoài nhà, mặt đứng thang máy, cột sảnh trong đá dày 16+-2cm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 942,4723 m2
16 Vách ngăn bằng tấm compact HPL, Tấm compact HPL dày 12mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 391,4872 m2
17 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6.337,819 m2
18 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 637,813 m2
19 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 205 bộ
20 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 67 bộ
21 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 188,3223 m2
22 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250 bộ
23 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 8.38mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 229,81 m2
24 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 166 bộ
25 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh): Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 365,6954 m2
26 Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,71 m2
27 Vách kính cường lực, kính dày 12mm (lắp đặt hoàn chỉnh): Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 17,64 m2
28 Cửa tự động trượt. Trọng lượng tối đa cửa kính 120kg. Tốc độ đóng mở: 100-800mm/s. Nguồn điện: 230VAC (+/- 10%), 50/60HZ. Nhiệt độ hoạt động -20 đến +60oC. Cấp độ bảo vệ IP20. Tiêu thụ điện tối đa 90w. Thiết bị bao gồm:- 1 Gearmotor + 1 Pulli không tải- 1 Contronler: Bộ điều khiển trung tâm- 2 mắt cảm biến radar- 4 bộ bánh xe và giá treo- 1 bộ cảm biến radar điều khiển- 1 dây curoa răng cưa- 1 ray hợp kim nhôm (cao 190 rộng 110 dài 6000mm) + 01 nắp che hộp kỹ thuật nhôm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
29 Khóa cửa trượt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 m
30 Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
31 Đá Granit tự nhiên màu đen Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
32 Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 60 phút. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 124,2 m2
33 Tay co thuỷ lực Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 76 bộ
34 Tay đẩy panic cánh đôi INOX304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 38 bộ
35 Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 38 bộ
36 Bậu cửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 54 m
37 Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 1 cánh khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 60 phút. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18,4 m2
38 Tay co thuỷ lực Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 bộ
39 Tay đẩy panic cánh đơn INOX 304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 bộ
40 Bậu cửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 m
41 Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT:20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb. Lớp chì bọc dày 2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 43,93 m2
42 Thiết bị cửa tự động trượt nhập khẩu. Trọng lượng tối đa cửa kính 120kg. Tốc độ đóng mở: 100-800mm/s. Nguồn điện: 230VAC (+/- 10%), 50/60HZ. Nhiệt độ hoạt động -20 đến +60oC. Cấp độ bảo vệ IP20. Tiêu thụ điện tối đa 90w. Thiết bị bao gồm:- 1 Gearmotor + 1 Pulli không tải- 1 Contronler: Bộ điều khiển trung tâm- 2 mắt cảm biến radar- 4 bộ bánh xe và giá treo- 1 bộ cảm biến radar điều khiển- 1 dây curoa răng cưa- 1 ray hợp kim nhôm (cao 190 rộng 110 dài 6000mm) + 01 nắp che hộp kỹ thuật nhôm. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
43 Khóa cửa trượt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,8 m
44 Đá Granit tự nhiên màu đen Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,0248 m2
45 Vách kính chì dày 10mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 35,54 m2
46 Khung cửa bọc chì chống tia phóng xạ, khung thép hộp mạ kẽm KT:50x100x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm, lớp chì bọc dày 2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11,3 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0256 tấn
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0193 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,22 m2
50 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
51 Gia công hoa sắt inox 304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,2127 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 467,86 m2
53 Lợp mái che bằng Kính cường lực dày 12 mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2223 100m2
54 Kẹp kính Inox 2 chân Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 bộ
55 Kẹp kính Inox 4 chân Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 42 bộ
56 Gia công dầm mái thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,6264 tấn
57 Lắp dựng hệ dầm thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,6264 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 118,102 1m2
59 Gia công hệ khung dàn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,0461 tấn
60 Lắp dựng dàn thép bu lông Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,0461 tấn
61 Gia công, lắp dựng biển hiệubằng ALUMIA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 29,7 m2
62 Gia công lan can inox 304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,8891 tấn
63 Lắp dựng lan can inox 304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 288,631 m2
64 Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Lào D60mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 224,54 m
65 Tay vịn bọc nhựa acrylic vinyl, tay vịn khuyết tật tiêu chuẩn chiều rộng: 140mm, dải vân màu ở giữa: 60mm. Độ dày của bìa PVC Acrylic là 2mm. Độ dày của nhôm là 1,7-1,8mm. Có 1 dải chống sốc bên trong theo đúng thiết kế. Đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèm, vận chuyển đến chân công trình, lắp dựng hoàn thiện. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 683,455 md
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 48,1205 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20,2399 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,5735 100m2
R PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
S PHẦN THIẾT BỊ KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 94 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 94 cái
3 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 61 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 58 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 70 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 58 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 70 bộ
8 Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả và xi phông) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 127 bộ
9 Chân chậu loại 1 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 58 bộ
10 Chân chậu loại 2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 70 bộ
11 Dây cấp nước Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 300 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 bộ
13 Lắp đặt vòi gạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 120 bộ
14 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 122 cái
15 Bộ phụ kiện phòng tắm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 103 cái
16 Giá chân gương Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
17 Giá để xà phòng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
18 Móc treo quần áo Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Giá để cốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Móc treo khăn inox Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
21 Móc treo giấy vệ sinh inox Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
22 Lắp đặt bình nước nóng 30l Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 bộ
23 Lắp đặt Ga thu sàn inox D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 106 cái
T PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1 Lắp đặt bể nước Inox 10m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bể
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN6; đường kính ống 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,5 100 m
3 Lắp đặt Đầu nối bích hàn HDPE Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt măng sông ren nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
5 Lắp đặt cút ren nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
6 Lắp đặt Van cửa đồng PN16 DN50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt Van một chiều đồng lá lật PN10 DN50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt Van phao đồng PN12 DN50 (có bóng) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
U THỬ ÁP LỰC ỐNG
1 Thử áp lực đường ống nhựa PVC- Đường kính 160mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa PVC- Đường kính 125mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,15 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,7 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa PVC- Đường kính 90mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,69 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 90mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,61 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 63mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa PPR - Đường kính 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,14 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 40mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,57 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 32mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,88 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14,24 100m
V PHẦN CẤP NƯỚC TRỤC ĐỨNG TRONG HỘP KỸ THUẬT
1 Lắp đặt Ống nhựa PPR, D63-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PPR, D50-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,94 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PPR, D40-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,37 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PPR, D32-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,88 100m
5 Lắp đặt Van xoay PPR-PN20 D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt Van xoay PPR-PN20 D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
7 Lắp đặt Van xoay PPR-PN20 D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt Van xoay PPR-PN20 D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 73 cái
9 Lắp đặt Tê thu PPR, D63/D25-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt Tê thu PPR, D50/D25-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
11 Lắp đặt Tê thu PPR, D40/D25 -PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34 cái
12 Lắp đặt Tê thu PPR, D32/D25-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 cái
13 Lắp đặt Cút PPR, D63-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt Cút PPR, D50-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Lắp đặt Cút PPR, D40-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt Côn thu PPR, D90/D63-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt Côn thu PPR, D90/D50-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
18 Lắp đặt Côn thu PPR, D63/D50-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt Côn thu PPR, D50/D40-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
20 Lắp đặt Côn thu PPR, D40/D32-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
21 Lắp Nút bịt PPR, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
22 Lắp Nút bịt PPR, D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
23 Lắp đặt Van giảm áp D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt Van giảm áp, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
25 Lắp đặt Van giảm áp, D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
W PHẦN THOÁT XÍ + THOÁT RỬA+ THÔNG HƠI TRỤC ĐỨNG HỘP KT
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D75- PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,78 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,39 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,29 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D140-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,56 100m
5 Lắp đặt Y PVC, D110 -PN6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 140 cái
6 Lắp đặt Y PVC, D140 -PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 46 cái
7 Lắp đặt Y PVC, D90 -PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 128 cái
8 Lắp đặt Y PVC, D75-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 115 cái
9 Lắp đặt Tê PVC, D75-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19 cái
10 Lắp nút bịt nhựa PVC, D140 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
11 Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 cái
12 Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 cái
13 Lắp đặt Côn thu PVC, D110/D75-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 48 cái
14 Lắp đặt Côn thu PVC, D140/D75-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 cái
15 Lắp đặt Côn thu PVC, D90/D75-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 cái
16 Lắp đặt Tê PVC, D90-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
17 Lắp đặt Chếch PVC, D90-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24 cái
18 Lắp đặt Chếch PVC, D75-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 cái
19 Lắp đặt Chếch PVC, D110-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24 cái
20 Lắp đặt Chếch PVC, D140-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
X PHẦN THU ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI RA BỂ NGẦM
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D160-PN6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D125-PN6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,15 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,78 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90-PN3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,56 100m
5 Lắp đặt Y PVC, D160-PN6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt Y PVC, D125- PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 cái
7 Lắp đặt Chếch PVC, D160-PN6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
8 Lắp đặt Chếch PVC, D125-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 38 cái
9 Lắp đặt Chếch PVC, D110-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 26 cái
10 Lắp đặt Chếch PVC, D90- PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
Y PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TRÊN MÁI
1 Lắp đặt Ống PPR PN10, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
2 Lắp đặt Ống PPR PN10, D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
3 Lắp đặt Ống PPR PN10, D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
4 Lắp đặt Ống PPR PN10, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt Cút PPR, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt Cút PPR, D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt Cút PPR, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt Zăc co PPR, D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt Tê PPR, D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
11 Lắp đặt Tê PPR, D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt Côn thu PPR, D90/63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
13 Lắp đặt Côn thu PPR, D90/50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
14 Lắp đặt Côn thu PPR, D90/40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
Z PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,07 100m
3 Lắp đặt cút PPR Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 409 cái
4 Lắp đặt cút PPR Đường kính 25mm, ren trong Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 595 cái
5 Lắp đặt tê ren PPR - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 99 cái
6 Lắp đặt Tê đều PPR - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 298 cái
7 Lắp đặt Van xoay PPR-D25-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 119 cái
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,63 100m
9 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,74 100m
10 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D75 -PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,83 100m
11 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D42-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,19 100m
12 Lắp đặt Y PVC, D110 -PN6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 58 cái
13 Lắp đặt Y PVC, D90 -PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
14 Lắp đặt Y PVC, D75 -PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 25 cái
15 Lắp đặt Côn thu PVC, D110/D42-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt Côn thu PVC, D90/D42-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 69 cái
17 Lắp đặt Côn thu PVC, D90/D75-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 cái
18 Lắp đặt Côn thu PVC, D75/D42-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 cái
19 Lắp đặt Chếch PVC, D110 -PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 145 cái
20 Lắp đặt Chếch PVC, D90-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 176 cái
21 Lắp đặt Chếch PVC, D75-PN5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
22 Lắp đặt Chếch PVC, D42-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 189 cái
AA PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,47 100m
3 Lắp đặt Cút PVC, D90-PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 22 cái
AB PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ TẦNG 1+ TẦNG MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,27 100m
2 Lắp đặt cút PPR Đường kính 25mm-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
3 Lắp đặt cút PPR Đường kính 25mm, ren trong-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt tê ren PPR - Đường kính 25mm -PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
5 Lắp đặt Tê đều PPR - Đường kính 25mm-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt Côn thu PPR, D40/D25-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt Côn thu PPR, D32/D25-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt Côn thu PPR, D63/D25-PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt Tê PPR, D63 -PN20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt vòi gạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 bộ
AC PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
AD PHẦN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 40W Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 599 bộ
2 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần LED 18W Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 222 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 101 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 220 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 116 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 965 cái
AE PHẦN TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện KT 900x650x2200 sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG ;KT ( D 900xR 650 x C2200) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện KT 1800x800x450 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀ 1800x800x450 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 hộp
3 Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM 3 THANG MÁY trục C-D-3 (1200X800X400) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 hộp
4 Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN; THANG PCCC;THANG SẠCH, TỦ TỔNG ĐIỆN NHẸ TỦ ĐH-TG CÁC TẦNG Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13 hộp
5 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN NHẸ CÁC TẦNG Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 hộp
6 Lắp Tủ điện phòng, tủ mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8 modul Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 107 hộp
AF TỦ ĐIỆN TỔNG
1 Lắp đặt các APTOMAT 3 PHA MCCB 4P-1000A-65kA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-500A-45kA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-400A-42KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-300A-42KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
6 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1000/5A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
9 Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
10 Cầu chì hạ thế 3P-2A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 bộ
11 Đồng hồ VOLT 0~500V Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1000A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
15 Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57,96 kg
16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cọc
17 Đai ôm cọc D10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
18 Cáp đồng trần M50 444kg/km Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 m
19 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cáp đồng bọc M50 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 m
20 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,054 100m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,054 100m3
AG CÁP ĐIỆN TỦ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG ; THANG MÁY;
1 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x300 mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 m
2 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx150 )mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 m
3 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x150 mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 m
4 Lắp đặt dây nối đất CU/XLPE/PVC 1x95 mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 m
5 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x25 mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
6 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
7 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x10 mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
8 DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
AH TỦ ĐIỆN ; APTOMAT CÁC TỦ TẦNG - PHÒNG
1 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-300A-42KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt APTOMAT MCCB 3 PHA 3 CỰC 250A - 30KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
5 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt APTOMAT 2 PHA MCB 2P-32A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 223 cái
7 Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-10KA (TÉP) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 cái
8 Lắp đặt APTOMAT chống dòng rò ELCB 1P-20A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 107 bộ
9 Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-10KA (TÉP) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 107 cái
10 Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 54,74 kg
11 Lắp đặt Thang cáp đứng 600x150 dày 1.6mm (cả nắp) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30,6 m
12 Lắp đặt Máng cáp 300x100 dày 1.6mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 528 m
13 Ty ren M12x3m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 110 cây
14 Nở đạn M12 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 530 cái
15 Đai ốc M12 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.060 cái
16 Thép L50x50x5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,752 kg
AI DÂY DẪN ĐIỆN-ỐNG CÁC PHÒNG BAN
1 Lắp đặt DÂY DẪN 2 LÕI CU/XLPE/PVC/PVC 2x6 MM2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.424 m
2 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.424 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5 mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.330 m
4 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.330 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5 mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6.660 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6.600 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.300 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.400 m
9 Lắp đặt hộp chia 2 ngả D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 300 hộp
10 Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 650 hộp
11 Lắp đặt hộp chia 4 ngả D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 500 hộp
AJ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x150mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 620 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 652 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 m
4 Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 230/175mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 160/125mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,55 100 m
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,19 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,19 100m3
9 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
10 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn D78 ( Thân cột đèn ) cao 9m, ngọn φ78, chân đếM24x300, dày 4,0mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 1 cột
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bảng
12 Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,8 100 m
15 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
16 Dây đồng nối đất liên hoàn M10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 190 m
17 Gạch btkn kích thước 220 x 105 x 60mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.800 viên
18 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 400 m
19 Trụ sứ báo hiệu cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
AK CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH
1 Lắp đặt kim thu sét Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
3 Cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm D42x3mm, dài 3m, Độ dày SCH40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,04 kg
4 Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Cáp đồng trần M70 611kg/km Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 125 m
6 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 125 m
7 Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà (Giá đỡ dây dẫn sét) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 bộ
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x300x200mm kèm cầu đấu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 hộp
9 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cọc
10 Kiếm tra điện trở Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Ca
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4212 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4212 100m3
13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
14 Lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 110 m
AL NHÀ CẦU NỐI KHỐI CŨ VÀ NHÀ MỚI
AM PHẦN CỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,2643 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4195 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2508 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,978 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0174 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0378 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,588 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,075 100m
9 Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT: 300x300x8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5145 m3
AN PHẦN MÓNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1891 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,272 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0685 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,9518 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,177 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3342 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1574 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0351 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,4537 tấn
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0868 100m3
12 Vận chuyển đất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,7383
13 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,3822 m3
AO PHẦN KẾT CẤU CỘT
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,388 100m2
2 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14,6034 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,3908 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D8, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4997 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,4665 tấn
AP PHẦN KẾT CẤU DẦM
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20,3271 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,8073 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,7813 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,9423 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,208 tấn
AQ PHẦN KẾT CẤU SÀN
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24,9195 m3
2 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6216 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0831 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,8026 tấn
AR LANH TÔ
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1936 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0176 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=6mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0041 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0154 tấn
AS PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 48,3547 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 247,128 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 233,766 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 162,162 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 38,2536 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 58,272 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 247,128 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 492,4536 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 131,868 m2
10 Lát nền, sàn gạch đất sét nung KT 300x300mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64,3214 m2
11 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64,3214 m2
12 Màng chống thấm dày 4mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64,3214 m2
13 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30,02 m2
14 Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm-Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,1 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp inox Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1579 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 39,24 m2
AT PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt Compact ốp trần 22w Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 bộ
3 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 105 m
AU NHÀ TRẠM OXY, KHÍ TRUNG TÂM
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,25 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,13 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,1867 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1664 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3175 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6+8)mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2278 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6762 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,8611 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,4146 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,29 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0247 100m3
12 Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,3563 m3
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2487 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2086 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0523 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2301 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,0739 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2512 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0952 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4656 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,0298 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3349 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5001 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,856 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0778 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0175 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0295 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0464 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 27,7688 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 119,9668 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,168 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,952 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 107,126 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 26,526 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 33,7468 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 119,9668 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 177,5188 m2
38 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14,224 m2
39 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 33,6 m
40 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2178 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2242 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19,7632 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.45mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5111 100m2
44 Gia công cổng sắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0904 tấn
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0177 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,36 m2
47 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0613 tấn
48 Lắp cột thép các loại Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0613 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,9479 1m2
50 Gia công cửa lưới thép. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20,136 m2
51 Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20,136 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2101 100m2
53 Lắp đặt tủ điện tổng KT-600x400x250 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
54 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P-50A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P-40A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P-16A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt các Aptomat MCB 3P-10A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
58 Lắp đặt đèn Led TUBE 1x18w Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
61 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
62 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(1x10)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
63 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
64 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x2.5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 m
65 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 m
66 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 m
67 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(1x2.5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 35 m
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 hộp
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,8 100 m
72 Quạt thông gió Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
74 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
75 Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
76 Đai neo ống inox D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
77 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
AV BỂ TỰ HOẠI
AW Bể phốt 7,44m x 3m ( 2 bể )
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,4646 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0466 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,897 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 22,5683 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,779 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1198 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,7593 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5137 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 17,2286 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 125,544 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34,6504 m2
12 Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 322,56 kg
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5541 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0297 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0029 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0486 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Ống thoát nước, ống thông hơi, ống thoát xí Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 gói
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4002 100m3
AX Bể tự hoại 4mx2m ( 2 bể )
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3883 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0351 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,722 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,527 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1431 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3875 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2058 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,2617 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60,569 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60,569 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,3845 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0477 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1501 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 1cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối , dài 6m - Đường kính 100mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
19 Cút sành D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
20 Chi tiết nắp bể phốt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
AY BỂ PHỐT CHỨA CHẤT THẢI PHÓNG XẠ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5136 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0844 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,2232 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,09 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5391 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,7948 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0118 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,5679 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 70,6592 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 70,6592 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 m2
12 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,0344 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1352 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,016 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1232 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4713 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0348 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 28 1cấu kiện
19 Vận chuyển đất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 111,5
AZ BỂ XỬ LÝ CHẤT PHÓNG XẠ
BA PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,9875 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18,1154 m3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57,695 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,174 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1539 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,8936 tấn
7 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 77,925 m3
8 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,127 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0796 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,996 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50,5213 m3
12 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5226 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1539 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0597 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,2644 tấn
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,8719 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18,048 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5739 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0664 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0167 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0097 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0852 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 1cấu kiện
24 Tấm chì lá dày 3mm ( đặt dưới tấm đan nắp bể) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,615 m2
25 Nắp đậy hố bơm bằng tấm tôn mạ kẽm dày 1.38mm có viền sắt D8 xung quanh ( bao gồm giá vật liệu và nhân công) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,0164 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 139,5625 m2
27 Láng nền Vữa Barit M100, PCB40 dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 139,5625 m2
28 Trát trần,Vữa Barit M100, PCB40. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 144,76 m2
29 Trát thành bể Vữa Barit M100, PCB40. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 279,14 m2
30 Quét dung dịch chống thấm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 418,7025 m2
31 Băng cản nước PVC V20, keo dán chèn khe Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 174 m
32 Thang lên mái thép D =18 trơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 36 cái
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,4144 100m3
34 Vận chuyển đất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 757,3154
35 Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác):) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50,4 m3
BB PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 360 m
2 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 55 m
3 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2-E Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 55 m
4 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2-E Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
5 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 m
6 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE - D40/30 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5 100 m
8 Lắp đặt Tủ điện KT 600x800x200 mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
9 Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-30A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-15A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
BC PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D140-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,28 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D140-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
3 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D110-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D110-PN4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 100 m
7 Lắp đặt măng sông ren nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
8 Lắp đặt cút ren đều HDPE D50x50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
9 Lắp đặt Bu bích HDPE D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt Van cửa đồng MIHA- PN16 DN50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Điện cực báo mức tại các bể (1-6) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 bộ
BD BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BỂ NGẦM
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,1171 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19,734 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 63,765 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2115 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,5298 tấn
6 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 70,125 m3
7 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,6795 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0846 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,1143 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57,875 m3
11 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,9215 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2115 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0641 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,9127 tấn
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18,2055 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 375 m2
17 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 174,5625 m2
18 Băng cản nước PVC V20, keo dán chèn khe Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 181,5 m
19 Quét dung dịch chống thấm thành và đáy bể Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 393,2055 m2
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2698 100m3
21 Vận chuyển đất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 784,734
22 Nắp gang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
BE NHÀ TRẠM BƠM
BF KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1074 100m2
2 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6195 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0182 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1151 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1517 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,221 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,033 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2577 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3735 100m2
10 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,911 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4313 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0072 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0792 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK 6mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0012 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0064 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1443 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0262 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0022 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0162 tấn
BG KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13,8444 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,9295 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 77,0354 m2
4 Trát dầm, trần ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19,41 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50,734 m2
6 Trát dầm trần trong nhà vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 26,8 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 77,534 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 96,4454 m2
9 Thi công sơn Epoxy sàn nhà bơm ( 1 lớp lót,2 lớp phủ màu) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21,558 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19,9782 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,8878 m2
12 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1059 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1059 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,803 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, mái lợp tôn liên doanh dày 0,4mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3225 100m2
16 Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước, khổ 400 dày 0,4mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,5946 m
BH CỬA
1 Gia công cửa chớp khung thép hộp mạ kẽm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0946 tấn
2 Tôn hùynh 1mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2744 m2
3 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
BI ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-300A-42KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-250A-42KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-40A-22KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-20A-22KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1A-16A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt đèn led tube 1x18w Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt công tắc đơn - 10A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
10 Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4X150mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 127 m
11 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x95mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X10mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 m
13 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 m
14 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4X2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 m
15 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 m
18 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 m
19 Ống gen nhựa luồn dây D20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 105/80 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,55 100 m
21 Quả cầu chắn rác inox D90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối , dài 6m - Đường kính 90mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
23 Lắp đặt cút PVC nối - Đường kính 90mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 đai neo ống inox Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
25 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cọc
26 Kéo rải dây Cáp đồng trần M50 (1m nặng 0,448kg) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 m
27 Đai ôm cọc D10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
28 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,054 100m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,054 100m3
BJ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (thoát nước mưa, nước thải ngoài nhà, sân, đường, bồn hoa, tường rào…)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,3624 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11,2 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,68 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,85 m3
5 Ván khuôn móng hố ga Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0686 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,39 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18,04 m2
8 Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,24 m3
9 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2077 100m2
10 Gia công thép hình L50X50X5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1874 tấn
11 Lắp đặt thép hình L50X50X5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1874 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,86 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1602 tấn
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2398 tấn
15 Gia công thép hình L50X50X5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2737 tấn
16 Lắp đặt thép hình L50X50X5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2737 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1016 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 22 1cấu kiện
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1107 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đi đổ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 32,4063 m
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,0746 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24,35 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5181 100m2
24 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,3766 100m2
25 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18,68 m3
26 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,1107 tấn
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24,35 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 46,98 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 213,56 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,0237 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19,19 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6489 tấn
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2053 tấn
34 Gia công thép hình L50X50X5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,9658 tấn
35 Lắp đặt thép hình L50X50X5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,9658 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 260 1cấu kiện
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,1296 100m3
38 Vận chuyển đất thừa đi đổ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 183,204
39 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 271,467 m3
40 Lát gạch Tezzazo, XM PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.891,62 m2
41 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0913 100m3
42 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20,7 1m3
43 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3157 100m3
44 Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 898,773
45 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14,74 m3
46 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối măng sông, dài 5m - Đường kính 200mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5011 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối măng sông, dài 5m - Đường kính 300mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2757 100 m
48 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,353 10m
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,36 m3
50 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,36 m3
51 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,36
52 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2745 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tôgn không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,5035 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21,8484 m2
55 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15,7794 m2
56 Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù xa đã làm tơi xốp, sạch rác) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 46,654 m3
57 Đào móng, máy đào, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,912 100m3
58 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,528 100m3
59 Vận chuyển đất thừa đi đổ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 124,039
60 Bê tông lót móng , rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,6 m3
61 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 67,2 m3
62 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 43,2 m3
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,48 100m2
64 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,4 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1957 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2916 tấn
67 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
68 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0148 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,232 100m
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,2096 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11,7423 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,4932 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 371,1764 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 97,0388 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 371,1764 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 97,0388 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 468,2152 m2
78 Lắp dựng, sơn 3 nước hoa sắt vuông 14x14 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,4655 m2
79 Lưỡi mác Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 465 Cái
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,88 100 m
81 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
82 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,9271 100m3
84 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,229 100m3
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,752 m3
86 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
87 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,752 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,232 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,4 m2
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0256 100m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,48 m3
92 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0417 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 1cấu kiện
BK HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
BL LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT
BM HỆ THỐNG MẠNG LAN+ MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt cáp quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,8 10 m
2 Lắp đặt mặt đơn - 1 hạt cắm mạng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34 cái
3 Lắp đặt mặt đôi - 2 hạt cắm mạng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 116 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.763 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.763 m
6 Cáp mạng Cat6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10.370 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, cáp mạng Cat6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.037 10 m
BN HỆ THỐNG CCTV
1 Lắp đặt cáp quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,8 10 m
2 Lắp đặt ống nhựa cứng, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 990 m
3 Cáp mạng Cat6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.980 m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, cáp mạng Cat6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 198 10 m
BO HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt cáp đống trục RG6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 207 10 m
2 Lắp đặt cáp đống trục RG11 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đường kính 20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 828 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 828 m
5 Lắp đặt ổ cắm đơn kèm ổ tivi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 69 cái
BP HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1 Lắp đặt ống nhựa cứng, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2.850 m
2 Lắp đặt hộp nối 200x200x100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 62 hộp
3 Cáp mạng Cat6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.000 m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, cáp mạng Cat6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 300 10 m
BQ ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Lắp đặt ống nhựa cúng , bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.920 m
2 Lắp đặt ống mềm luôn dây, đường kính 20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.840 m
4 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 63 m
5 Lắp đặt hộp nối 200x200x100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 hộp
BR HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP
1 Lắp đặt máng cáp mã kẽm đặt nổi 200x50, dày 1.2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 840 m
2 Lắp đặt máng cáp mã kẽm đặt nổi 300x100, dày 1.2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 28 m
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển phân phối cho phòng DKTT Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
4 Giá treo ống, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 110 kg
5 Bộ GEM Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bao
6 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Đóng cọc mạ đồng 2.4m, d16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cọc
8 Băng đồng tiếp địa bản 0.35m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc1x 10mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 120 m
10 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc 1x35mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
11 Lắp đặt dây tiếp đại Cu/pvc 2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 300 m
12 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 m
BS PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
BT HỆ THỐNG MẠNG LAN + MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Tủ
2 Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
3 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
5 Lắp đặt tổng đài IP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
6 Lắp đặt điện thoại bàn IP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 69 Thiết bị
7 Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 Thiết bị
8 Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 Thiết bị
9 Lắp đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
10 Cài đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
11 Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
12 Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
13 Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
14 Cài đặt thiết bị tường lửa Firewall Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
15 Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 Thiết bị
16 Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ Wifi tập trung Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
17 Cài đặt Bộ phát Wifi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 41 Thiết bị
18 Cài đặt phần mềm quản trị Wifi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Chương trình
19 Lắp đặt máy chủ Server Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
20 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị máy chủ Server Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
21 Cài đặt Thiết bị máy chủ đại diện (Proxy Server) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Máy chủ
22 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị :màn hình LCD Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
23 Cài đặt Phần mềm Windows Server Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Máy chủ
24 Lắp đặt Module quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 42 Thiết bị
25 Cài đặt Module quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 42 Thiết bị
26 Lắp đặt ODF 24 FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Enclosure
27 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 24 cổng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24 Đầu
28 Lắp đặt ODF 8 FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Enclosure
29 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64 Đầu
30 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 Patch panel
31 Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 504 Node
32 thanh quản lý dây 1U Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 Node
33 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang 3m,SM Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 42 Đầu
34 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây nhảy cat6 dài 2m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 305 Đầu
BU HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Lắp đặt Camera IP 2MP ngắn trần hồng ngoại Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57 1 thiết bị
2 Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 1 thiết bị
3 Lắp đặt đầu ghi hình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Thiết bị
4 Cài đặt đầu ghi hình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Thiết bị
5 Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 Thiết bị
6 Lắp đặt máy tính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
7 Lắp đặt Switch 24 cổng POE Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Thiết bị
8 Cài đặt Switch 24 cổng POE Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Thiết bị
9 Lắp đặt Core Switch 24 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
10 Cài đặt Core Switch 24 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Thiết bị
11 Lắp đặt Module quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 Thiết bị
12 Cài đặt Module quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 Thiết bị
13 Lắp đặt Patch panel 24 cổng Cat6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Patch panel
14 Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 192 Node
15 thanh quản lý dây 1U Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Node
16 Lắp đặt ODF 24 FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Enclosure
17 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 24 cổng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24 Đầu
18 Lắp đặt ODF 8 FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Enclosure
19 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64 Đầu
20 Lắp đặt màn hình quan sát 49" Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Thiết bị
21 Dây nhẩy quang 3m, SM Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 Đầu
22 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây nhảy cat6 dài 2m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 66 Đầu
23 Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Đầu
BV HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1 Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 1 thiết bị
2 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13 1 bộ
3 Lắp đặt bộ chia tin hiệu 6 đường ra Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 1 bộ
4 Lắp đặt màn hình 49" Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 69 Thiết bị
BW BÁO GỌI Y TÁ
1 Lắp đặt Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 1 thiết bị
2 Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 155 Thiết bị
3 Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 91 Thiết bị
4 Lắp đặt đèn hành lang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57 bộ
5 Lắp đặt Nút reset cuộc gọi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57 Thiết bị
6 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ ≤ 2 kW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 1 tủ
7 Cài đặt phần mềm quản lý cuộc gọi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 Chương trình
8 Lắp đặt máy tính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
9 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
BX HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
2 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
3 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 8 vùng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 1 thiết bị
4 Lắp đặt bộ điều khiển bàn gọi kèm micro Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
5 Lắp đặt CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
6 Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa âm trần Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 1 loa
7 Lắp đặt hiệu chỉnh loa hộp treo tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 23 1 loa
8 Lắp đặt máy tính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
BY HỆ THỐNG NƯỚC RO TRUNG TÂM
BZ PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA BƠM, BỒN CHỨA, BÌNH LỌC, MÀNG LỌC TRONG KHUÔN VIÊN HỆ THỐNG LỌC
1 Lắp đặt van cổng PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
2 Lắp đặt van cổng PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
3 Lắp đặt van cổng PPR D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt van cổng PPR D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều inox D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,68 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,41 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 42 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 56 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 cái
20 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
21 Lắp đặt rắc co PPR D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
23 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 23 cái
24 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
25 Lắp đặt tê thu PPR D63/20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt tê thu PPR D50/20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
27 Lắp đặt tê thu PPR D40/20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt tê đều PPR D76 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
29 Lắp đặt tê đều PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Lắp đặt tê đều PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
31 Lắp đặt tê đều PPR D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
32 Lắp đặt ren trong PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
33 Lắp đặt ren trong PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
34 Lắp đặt ren trong PPR D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt ren trong PPR D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
36 Lắp đặt ren trong PPR D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
37 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
38 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
39 Lắp đặt ren ngoài PPR D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 cái
40 Lắp đặt ren ngoài PPR D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
41 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34 Cái
CA PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA BƠM NƯỚC TỪ BỂ NGẦM LÊN KHU XỬ LÝ R.O
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt van cổng D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt van cổng D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van lọc Y D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt rọ hút D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
11 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24 cái
15 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
16 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
17 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 28 Cái
CB PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CUNG CẤP NƯỚC SẠCH R.O XUỐNG CÁC TẦNG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,95 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,11 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 152 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 70 cái
9 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
10 Lắp đặt kép inox D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 72 cái
11 Lắp đặt khóa PPR D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 68 cái
12 Lắp đặt tê đều PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
13 Lắp đặt tê đều PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
14 Lắp đặt tê đều PPR D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 cái
15 Lắp đặt khóa PPR D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
16 Lắp đặt cụm van điều áp D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D63/50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
18 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 cái
19 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 71 cái
20 Lắp đặt nút bịt D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 74 cái
21 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 cái
22 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 cái
23 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
24 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 cái
25 Lắp đặt van cổng D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van cổng D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van lọc Y D63 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 45 Cái
CC PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC R.O
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,89 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,32 100m
4 Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 cái
5 Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 cái
6 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D110 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
7 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34 cái
8 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 125 cái
9 Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13 cái
10 Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 45 cái
11 Lắp đặt nút bịt D42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 45 cái
CD PHẦN CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 39 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 487 m
3 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 487 m
4 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 487 m
CE PHẦN THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,89 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,26 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,38 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,67 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,56 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,26 100m
CF PHÒNG MỔ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cung cấp và lắp đặt Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 275,814 m2
2 Cung cấp hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 135 m2
3 Cung cấp và lắp đặt Sàn vinyl phòng mổ kháng khuẩn dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 147 m2
4 Cung cấp và lắp đặt Sàn vinyl thường khu vực hành lang sạch và phòng tiền mê kháng khuẩn dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 150,62 m2
5 Nẹp góc chân tường, viền tường Vinyl Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 292,29 m
6 Vữa tự san phẳng (5kg cho 1 m2 sàn) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.488,1 m2
7 Cung cấp và lắp đặt cửa trượt mở tự động 1600x2200mm. * Phần cánh cửa+ KT: Rộng 1600 x Cao 2200mm x Dày 40mm+ Cánh cửa bằng inox 2 lớp 304, dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát kích thước 400x600mm phẳng với mặt cánh cửa.* Hệ thống điều khiển: + Bộ điều khiển thông minh Microprocessor khi gặp vật cản sẽ tự động dừng và đổi chiều+ Hệ cảm biến an toàn kép chống va chạm+ Công tắc đóng mở bằng cảm biến giơ tay hoặc đá chân;+ Có thể mở cửa bằng tay khi mất điện+ Mô tơ điện DC 24 V Brushless , trang bị bộ bảo vệ nhiệt+ Truyền động: Đai bánh răng+ Tốc độ đóng/ mở: từ 100-600mm/s; tốc độ phanh 30-100mm/s; thời gian mở: 0-13s (có thể điều chỉnh)+ Nguồn điện chính: 100-240 V/50Hz+ Điện áp điều khiển: 24 VDC, 640 mA+ Công suất tiêu thụ: 45W Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt cửa mở tay thủy lực 1000x2000mm. - Loại 1 cánh đóng/ mở bằng tay- Kích thước: Rộng 1000mm x Cao 2200mm x Dày 40mm;- Cánh cửa làm bằng inox 2 lớp 304 với lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp.- Tay co thủy lực và phụ kiện tay cầm đầy đủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
11 Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x4mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 80 m
12 Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
13 Đèn chiếu sáng âm trần Là loại đèn chuyên dùng cho phòng mổ, phòng sạch. Được lắp đặt âm trần/ nổi , đồng bộ với Panel trần Kích thước: DxRxC=1200x300x14 mm Loại đèn LED, công suất 48W Tuổi thọ bóng đèn: 30.000 h, chu kỳ bật tắt: 50.000 lần Cấp độ bảo vệ: IP 40 Nhiệt đô màu: 5000k/ 6500k Quang thông: 4400lm/5000lm Chỉ số hoàn màu (Ra): 85 Điện áp: 150-250V/ 50 Hz - 60Hz Có khả năng tương thích điện từ (EMC) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 48 bộ
14 Ổ cắm điện kháng khuẩn Ổ cắm chuẩn Schuko bề mặt kháng khuẩn đạt tiêu chuẩn sử dụng trong y tế. Thiết kế nối đất an toàn, chịu tải 16A Dòng điện hoạt động ổn định 220V ~ 250V Ổ cắm tương thích với phích cắm kiểm C, E và F Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64 bộ
CG HỆ THỐNG PCCC, THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
CH BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt tiếp địa cho trung tâm báo cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40,4 10 đầu
3 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy gắn tường 24VDC Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,2 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,2 5 chuông
6 Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,2 5 nút
7 Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 41 cái
8 Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mm2 chống cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.856 m
9 Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 74 m
10 Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 899 m
11 Lắp đặt Ống ghen cứng chống cháy PVC D20 bảo vệ dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4.154 m
12 Lắp đặt Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 bảo vệ dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 606 m
13 Lắp đặt Đai ôm ống ghen D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4.154 cái
14 Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật chống cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
15 Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 633 cái
16 Lắp đặt Module cách ly Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 bộ
17 Lắp đặt Module đầu ra điều khiển chuông đèn báo cháy (có điện áp) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 bộ
18 Lắp đặt Module giám sát địa chỉ (Giám sát van tín hiệu, công tắc dòng chảy, bơm chữa cháy) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 bộ
19 Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp(Điều khiển quạt hút khói, quạt tăng áp, thang máy, cửa cuốn, van tràn ngập...) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 bộ
CI CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chống cháy 3x95mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 m
2 Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chống cháy 3x4mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 m
3 Lắp đặt Cáp nối đất 1x70mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 m
4 Lắp đặt Cáp nối đất 1x4mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 m
5 Lắp đặt Đầu phun quay xuống D15, 68 độ C. K=5,6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 746 cái
6 Lắp đặt Đầu phun quay lên D15, 68 độ C. K=5,6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
7 Lắp đặt Đầu phun Drencher D15 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 156 cái
8 Lắp đặt Nắp che cho đầu phun quay xuống Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 746 cái
9 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x600x200mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,4 5 tủ
10 Lắp đặt Van góc chữa cháy D65 16Bar Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 16Bar Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64 cái
12 Lắp đặt Kép ren D65 lắp van góc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
13 Lắp đặt Kép ren D50 lắp van góc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 128 cái
14 Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 - L=20m 16Bar Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64 cái
15 Lắp đặt Lăng chữa cháy D50 16Bar Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64 cái
16 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kG Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 cái
17 Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kG Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 104 cái
18 Lắp đặt Kệ đặt 3 bình chữa cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
19 Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 cái
20 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D200, dày 5.16mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
21 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D150, dày 4.78mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,86 100m
22 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100, dày 4.5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,05 100m
23 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65, dày 3.6mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
24 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50, dày 3.6mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,15 100m
25 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40, dày 3.2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
26 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32, dày 3.2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 22,96 100m
27 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25, dày 3.2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
28 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
29 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,45 100m
30 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,05 100m
31 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 25,25 100m
32 Lắp đặt Rọ hút D50 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt Rọ hút D200 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt Y lọc D200 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt Y lọc D50 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt Van cổng ty chìm D200 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
37 Lắp đặt Van cổng ty chìm D150 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
38 Lắp đặt Van cổng ty chìm D100 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
39 Lắp đặt Van cổng ty chìm D100 kèm tín hiệu giám sát PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
40 Lắp đặt Van báo động D150 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt Van an toàn D150 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
42 Lắp đặt Van tràn ngập D100 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
43 Lắp đặt Van cổng ty chìm D50 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt Van cổng ty chìm D40 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt Van bi D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
46 Lắp đặt Van bi D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
47 Lắp đặt Van xả khí D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt Van một chiều D150 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
49 Lắp đặt Van một chiều D100 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt Van một chiều D40 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt Khớp nối mềm D200 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt Khớp nối mềm D150 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt Khớp nối mềm D50 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt Khớp nối mềm D40 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 cái
56 Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D150/100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
57 Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 cái
58 Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/65 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
59 Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64 cái
60 Lắp đặt Tê thu ren D40/32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt Tê ren D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 265 cái
62 Lắp đặt Tê thu ren D32/25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt Tê ren D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt Cút thép hàn D200 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
65 Lắp đặt Cút thép hàn D150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
66 Lắp đặt Cút thép hàn D100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 72 cái
67 Lắp đặt Cút thép ren D65 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
68 Lắp đặt Cút thép ren D50 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 65 cái
69 Lắp đặt Cút thép ren D40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Lắp đặt Cút thép ren D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2.027 cái
71 Lắp đặt Cút thép ren D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
72 Lắp đặt Côn thu hàn D200/bơm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
73 Lắp đặt Côn thu hàn D150/bơm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
74 Lắp đặt Côn thu D50/bơm bù Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt Côn thu D40/bơm bù Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
76 Lắp đặt Côn thu hàn D150/100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
77 Lắp đặt Côn thu ren D40/32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt Côn thu ren D32/25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
79 Lắp đặt Côn thu ren D32/15 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 918 cái
80 Lắp đặt Côn thu ren D25/15 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt Côn thu ren D25/20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt Bích thép rỗng D200 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
83 Lắp đặt Bích thép rỗng D150 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 cái
84 Lắp đặt Bích thép rỗng D100 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 82 cái
85 Lắp đặt Bích thép rỗng D50 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
86 Lắp đặt Bích thép rỗng D40 PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
87 Lắp đặt Công tắc áp suất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
88 Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
89 Lắp đặt Công tắc dòng chảy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
90 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa (2xD65+1xD100) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
91 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
92 Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5.169,896 kg
93 Sơn ống thép chống cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.732 m2
94 Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 73 m3
95 Đắp cát đi ống chữa cháy ngoài nhà Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 73 m3
96 Ván khuôn bệ bơm chữa cháy, trụ đỡ ngoài nhà Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
97 Đổ bê tông bệ bơm chữa cháy, trụ chữa cháy ngoài nhà, bịt trục thông tầng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,93 m3
98 Đục tường đặt âm Hộp chữa cháy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 m3
99 Đầu cốt ép đồng M95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2 10 đầu cốt
100 Đầu cốt ép đồng M70 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4 10 đầu cốt
101 Đầu cốt ép đồng M4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,8 10 đầu cốt
102 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x250 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
103 Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 - L=20m 16Bar Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
104 Lắp đặt Lăng chữa cháy D65 16Bar Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
CJ ĐÈN EXIT SỰ CỐ
1 Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exit Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13,8 5 đèn
2 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24,8 5 đèn
3 Lắp đặt Dây nguồn 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 54 m
4 Lắp đặt Dây nguồn 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.686 m
5 Lắp đặt Ống ghen cứng chống cháy PVC D20 bảo vệ dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.686 m
6 Lắp đặt Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 bảo vệ dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 148 m
7 Lắp đặt Đai ôm ống ghen D20 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.686 cái
8 Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 235 cái
CK THÔNG GIÓ, TĂNG ÁP, HÚT KHÓI
1 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1200x450, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,26 m
2 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 900x400, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,11 m
3 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x600, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 27,52 m
4 Gia công và lắp đặt Bích ống gió thẳng KT 1200x450 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
5 Gia công và lắp đặt Bích ống gió thẳng KT 900x400 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Gia công và lắp đặt Bích ống gió thẳng KT 600x600 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 cái
7 Lắp đặt Cửa hút louver KT 1000x1000 kèm lưới chắn côn trùng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cửa
8 Lắp đặt Cửa hút louver KT 800x800 kèm lưới chắn côn trùng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt Cửa cấp gió tươi KT 400x400 mm kèm van OBD Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 400x400,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1200x450/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 900x400/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 600x600/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x1000/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 800x800/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt Bịt đầu ống KT 1200x450mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt Bịt đầu ống KT 600x600mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt Chân rẽ KT 900x400/700x400, L200, tôn tráng kẽm dày 0,75 mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 1200x450,R600, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 600x600,R300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT 700x400,L200 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
22 Đổ bê tông bệ đỡ quạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,4 m3
23 Lắp đặt Quang treo giá đỡ ống gió Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 227,5 kg
24 Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,37 m
26 Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 27,52 m
27 Lắp đặt Cáp chống cháy (lõi đồng) (3x6)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 128,29 m
28 Lắp đặt Cáp chống cháy (lõi đồng) (3x4)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 117,24 m
29 Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)E mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64,14 m
30 Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Emm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 117,24 m
31 Lắp đặt Dây điều khiển (lõi đồng) (12x1,5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 92,62 m
32 Đầu cos ép đồng M6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 10 đầu cốt
33 Đầu cos ép đồng M4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 10 đầu cốt
34 Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 45 m
35 Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 m
36 Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
37 Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 m
38 Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3-D32 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
CL Hệ thống hút khói
1 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x600, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30,5 m
2 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34,85 m
3 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 900x400, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30,5 m
4 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50,47 m
5 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 414,51 m
6 Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 1000x600 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 56 cái
7 Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 1000x200 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 65 cái
8 Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 900x400 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 56 cái
9 Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 800x200 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 98 cái
10 Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 600x200 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 750 cái
11 Lắp đặt Cửa thải louver KT 1000x1000 kèm lưới chắn côn trùng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt Cửa hút kiểu nan KT 600x600 mm kèm van OBD Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 48 cái
13 Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 600x600,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 48 cái
14 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x600/D quạt,L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 900x400/D quạt,L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x1000/D quạt L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt Côn ống gió KT 1000x200/600x200, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
18 Lắp đặt Côn ống gió KT 800x200/600x200, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
19 Lắp đặt Bịt đầu ống KT 1000x600mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt Bịt đầu ống KT 900x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt Bịt đầu ống KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
22 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 600x1000,R300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 400x900,R200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 1000x200,R386, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
25 Lắp đặt Cút nối ống gió KT 800x200,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
26 Lắp đặt Van chặn lửa KT 800x200,L200 (bao gồm kiểm định) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
27 Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x200,L200 (bao gồm kiểm định) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 cái
28 Lắp đặt Van chặn lửa động cơ KT 1000x200,L400 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
29 Lắp đặt Van chặn lửa động cơ KT 800x200,L400 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
30 Thi công lớp bảo vệ ống gió hút khói đạt EI45 đã bao gồm chi phí vận chuyển, vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.100 m2
31 Đổ bê tông bệ đỡ quạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,7 m3
32 Lắp đặt Quang treo giá đỡ ống gió Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.055,02 kg
33 Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
34 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 95,85 m
35 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 464,98 m
36 Lắp đặt Cáp chống cháy (lõi đồng) (3x6)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 194,35 m
37 Lắp đặt Cáp chống cháy (lỗi đồng) (3x1,5)mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 640 m
38 Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)Emm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 125,35 m
39 Đầu cos ép đồng M6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 10 đầu cốt
40 Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 645 m
41 Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9 m
42 Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3-D25 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 65 cái
43 Lắp đặt Máng cáp 200x100có nắp che Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 m
44 Lắp đặt Giá đỡ máng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 61,05 kg
CM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC (Không bao gồm thiết bị)
CN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 loop Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Bộ nguồn phụ 24VDC 10Ah Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
CO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=85.8(l/s); H=80(m) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=85.8(l/s); H=80(m) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt Máy bơm bù áp lực Q=1.5(l/s); H=85(m) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt Bình tích áp 500L, PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2 5 tủ
6 Lắp đặt Lò xo chống rung chịu tải trọng 70kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt Lò xo chống rung chịu tải trọng 100kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
CP HỆ THỐNG TĂNG ÁP, HÚT KHÓI
1 Lắp đặt Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 28.000m3/h, H=400 Pa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 15.000m3/h, H=400 Pa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm , Q= 30.000m3/h, H=600 Pa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm , Q= 20.000m3/h, H=600 Pa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt Lò xo giảm chấn cho quạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24 cái
6 Gia công bệ đỡ quạt hút khói, tăng áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4 tấn
7 Lắp dựng bệ đỡ quạt hút khói, tăng áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4 tấn
8 Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn (6 quạt tăng áp-hút khói) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2 5 tủ
9 Lắp đặt Tủ nút ấn bằng tay-(đặt tại phòng trung tâm báo cháy)-Điều khiển 6 quạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2 5 tủ
10 Lắp đặt Tủ van gió điện (1 tủ điều khiển 2 van MFD) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 5 tủ
CQ HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
CR LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Không bao gồm thiết bị)
1 AHU phòng mổ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
2 AHU Hành lang vô khuẩn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt bao gồm phin lọc HEPA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24 Bộ
4 Hệ thống điều khiển AHU Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 hộp
CS THÔNG GIÓ PHÒNG MỔ
1 Hộp + van điều chỉnh lưu lượng + cửa gió âm trần 600x600mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
2 Hộp + cửa hồi gió âm trần 600x600mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
3 Hộp + cửa hồi gió âm tường 300x600mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cái
4 Hộp ống gió 500x250mm tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
5 Hộp ống gió 450x250mm tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 115 m
6 Hộp ống gió 200x300mm tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 m
7 Côn thu + mặt bích 500x250-450x200, dài 300m, tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
8 Côn thu + mặt bích 500x250-300x200, dài 300m, tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Cút nối + mặt bích 500x250, tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
10 Cút nối + mặt bích 450x250, tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 cái
11 Cút nối + mặt bích 300x200, tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Gót giày D250, tôn dày 0,48mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34 cái
13 Gót giày 300x200, tôn dày 0,75mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Ống mềm D250, bọc bảo ôn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
15 Bảo ôn bằng tấm xốp bảo ôn dày 15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 391,847 m2
CT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
CU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Không bao gồm thiết bị)
1 Indoor Cassette 3,6KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 máy
2 Indoor Cassette 5,6KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 máy
3 Indoor Cassette 9,0KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 máy
4 Indoor Cassette 11,2KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 máy
5 Điều hòa cục bộ 3,5KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 22 máy
6 Điều hòa cục bộ 5,0KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 máy
7 Điều hòa cục bộ 7,1KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19 máy
8 Outdoor 26HP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
9 Outdoor 34HP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
10 Outdoor 44HP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
11 Bảng điều khiển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 51 Chiếc
12 Bộ chia gas Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 bộ
CV HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM, THÔNG GIÓ, CẤP GIÓ TƯƠI, HÚT KHÍ THẢI
CW Điều hòa trung tâm
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Class 2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
4 Phụ kiên tê cút PVC các loại Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 300 cái
5 Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2.000 m
6 Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.000 m
7 Dây E Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.000 m
8 Ống đồng dày D6.4, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,2 100m
9 Ống đồng dày D9.52, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,31 100m
10 Ống đồng dày D12.7, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,4 100m
11 Ống đồng dày D15.9, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,25 100m
12 Ống đồng dày D19.1, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5 100m
13 Ống đồng dày D22.2, dày 0,8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,08 100m
14 Ống đồng dày D25.4, dày 1mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,82 100m
15 Ống đồng dày D28.58, dày 0,88mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
16 Ống đồng dày D31.8, dày 1,0mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
17 Ống đồng dày D34.9, dày 1,21mm, dày 0,88mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
18 Ống đồng dày D38.1, dày 1,0mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
19 Ống đồng dày D41.3, dày 1,43mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
20 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,2 100m
21 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,31 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,4 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15.9mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,25 100m
24 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19.1mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,5 100m
25 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,08 100m
26 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,82 100m
27 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,07 100m
28 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
29 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
30 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
31 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
32 Bộ chia gas Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 49 bộ
33 Lắp đặt giá đỡ giàn nóng bằng thép U 100x50x5 Bulong và gioăng cao su giảm chấn dày 10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2.628,288 kg
34 Gas bổ sung Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 kg
35 Bộ giá đỡ ống thoát nước ngưng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 520 bộ
36 Bộ treo ống đồng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.500 bộ
CX Hệ thống điện điều hòa
CY Điện hệ điều hòa TĐ - ĐH
1 Vỏ tủ điện 800x600x300mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Biến dòng 300/5A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
3 Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 300A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500V Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Chuyển mạch 7 vị trí Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
7 Cầu chì hộp 5A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 hộp
8 Thanh cái đồng 300A (60x5mm) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 37,59 kg
9 MCCB-3P-300A-42KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 MCCB-3P-16A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
11 MCCB-3P-40A-18KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
12 MCCB-3P-80A-18KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 MCCB-3P-100A-25KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 MCCB-3P-125A-25KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Cáp CU/ XPLE/PVC 4x4mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
16 Dây tiếp địa E 1x4mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
17 Cáp CU/ XPLE/PVC 4x10mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
18 Dây tiếp địa E 1x10mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
19 Cáp CU/ XPLE/PVC 4x25mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
20 Dây tiếp địa E 1x16mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
21 Cáp CU/ XPLE/PVC 4x35mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
22 Dây tiếp địa E 1x16mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
23 Cáp CU/ XPLE/PVC 4x50mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
24 Dây tiếp địa E 1x25mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
25 Máng cáp 300x150mm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 m
26 Máng cáp 100x50mm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 m
27 Thép góc L50x50x3mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 37,5 kg
28 Bản mã 150x150x6mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
CZ Điện hệ điều hòa tầng 1 TĐ - ĐH01
1 Vỏ tủ điện 300x200x150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 MCB-2P-63A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB-1P-20A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
4 MCB-1P-10A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
5 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
6 Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
7 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 350 m
8 Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 350 m
DA Điện hệ điều hòa tầng 2 TĐ - ĐH02
1 Vỏ tủ điện 300x200x150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 MCB-3P-63A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB-1P-20A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13 cái
4 MCB-1P-10A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 400 m
6 Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 400 m
7 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
8 Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
DB Điện hệ điều hòa tầng 3 TĐ - ĐH03
1 Vỏ tủ điện 300x200x150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 MCB-2P-63A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB-1P-20A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 MCB-1P-10A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
5 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
6 Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 m
7 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 350 m
8 Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 350 m
DC Điện hệ điều hòa tầng 4 TĐ - ĐH04
1 Vỏ tủ điện 300x200x150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 MCB-3P-63A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB-1P-20A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13 cái
4 MCB-1P-10A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 400 m
6 Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 400 m
7 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
8 Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
DD Điện hệ điều hòa tầng 5 TĐ - ĐH05
1 Vỏ tủ điện 300x200x150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 MCB-3P-32A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB-1P-20A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
4 MCB-1P-10A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250 m
6 Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250 m
7 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
8 Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
DE Điện hệ điều hòa tầng 6 TĐ - ĐH06
1 Vỏ tủ điện 300x200x150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 MCB-3P-32A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB-1P-20A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
4 MCB-1P-10A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250 m
6 Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250 m
7 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
8 Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
DF Điện hệ điều hòa tầng 7 TĐ - ĐH07
1 Vỏ tủ điện 300x200x150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 MCB-3P-32A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB-1P-20A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
4 MCB-1P-10A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250 m
6 Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250 m
7 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
8 Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
DG Điện hệ điều hòa tầng 8 TĐ - ĐH08
1 Vỏ tủ điện 300x200x150mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 MCB-2P-25A-10KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 MCB-1P-10A-4,5KA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
4 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
5 Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 m
DH Khối lượng hút khí thải
1 Hộp gió 200x150 tôn dày 0,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 92,4 m
2 Hộp gió 200x100 tôn dày 0,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 58,8 m
3 Hộp gió D150 tôn dày 0,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 m
4 Hộp gió D100 tôn dày 0,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 68,4 m
5 Hộp gió 500x200 tôn dày 0,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 m
6 Hộp gió 300x200 tôn dày 0,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 88 m
7 Cút nối+mặt bích (D150) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Cút nối + mặt bích (300x200) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Cút nối + mặt bích (500x200) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Tê (500x200-300x200-300x200) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Gót giày D150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 25 cái
12 Gót giày D100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 91 cái
13 Miệng gió hút khí thải 300x300, kèm hộp góp gió Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 cái
14 Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần 150m3/h Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
15 Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần 200m3/h Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Quạt gắn tường (150m3/h, áp suất 50PA) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 59 cái
17 Quạt hút khí thải + cửa gió (500m3/h, áp suất 200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
18 Quạt hút khí thải + cửa gió (750m3/h, áp suất 200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
19 Quạt hút khí thải + cửa gió (2000m3/h, áp suất 200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Quạt hút khí thải + cửa gió (850m3/h, áp suất 150Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Van VCD Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
22 Ống mềm D150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 88,5 m
23 Ống mềm D100 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 282 m
24 Giá đỡ ống thép góc L30x30x3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 231,3632 kg
DI Khối lượng cấp gió tươi
1 Hộp gió 500x200 tôn dày 0,7mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 65 m
2 Hộp gió 300x200 tôn dày 0,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 600 m
3 Hộp gió D150 tôn dày 0,5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 300 m
4 Cút nối + mặt bích (300x200) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
5 Tê (500x200-300x200-300x200) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
6 Gót giày D150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 81 cái
7 Miệng cấp gió tươi âm trần 300x300 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 81 cái
8 Quạt cấp gió tươi + cửa gió (2000m3/h -200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
9 Quạt cấp gió tươi + cửa gió (850m3/h -150Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Ống mềm D150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 m
11 Giá đỡ ống thép góc L30x30x3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 278,8 kg
DJ HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D76 dày 1.5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,76 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,19 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,63 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,51 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,82 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14,32 100m
7 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,72 100m
8 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D76mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 27 cái
9 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
10 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57 cái
11 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 123 cái
12 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 209 cái
13 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 510 cái
14 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 348 cái
15 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D76mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
17 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 cái
18 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 85 cái
19 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 54 cái
20 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 102 cái
21 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 41 cái
22 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D76mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
24 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 78 cái
25 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 156 cái
26 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 560 cái
27 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 549 cái
28 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D76-42mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
29 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-28mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
31 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-22mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
32 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 26 cái
33 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 62 cái
34 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 80 cái
35 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 122 cái
36 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 520 bộ
37 Cung cấp và lắp đặt hộp gen nhựa SP 40×100 bảo vệ ống đồng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 400 m
38 Kiểm định an toàn áp lực đường ống dẫn khí Y tế Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3.595 m
DK TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DL Xây dựng đường dây trung áp
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,234 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2 1000v
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3 100m2
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 cái
7 Băng ni lôn báo hiệu cáp ngầm khổ 0.5m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 60 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
9 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-35kV 3x95mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 65 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
11 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 35kV-3x70mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
13 Đầu cáp ngầm Tplug 35kV 3x95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
14 Đầu cáp ngầm Elbow 35kV 3x70 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
15 Đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV 3x240 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
16 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 1 đầu cáp (3 pha)
17 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 4,5kg/m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6 100 m
DM Xây dựng trạm biến áp
DN 1. Bệ trạm trụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,092 100m3
2 Mua bu lông bệ trạm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 38,64 kg
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,52 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,83 m2
DO 2. Bệ máy phát, Bệ tủ ATS
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,059 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,011 tấn
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,024 m3
5 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,024 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,313 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 29,4 m2
DP 3. Hố thu dầu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,023 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,004 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,011 tấn
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,024 m3
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,71 m3
6 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,32 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 9,57 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
DQ 4. Nền, bệ ghế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,01 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,165 m3
3 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,663 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,046 m2
DR 5. Tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,432 m3
2 Đắp cát công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,432 100m3
DS 6. Lắp đặt thiết bị TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
2 Lắp đặt tổng máy phát điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,5 1 tấn
3 lắp đặt tủ RMU Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 1 tủ
5 Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Lắp trạm trụ thép hợp bộ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 trụ
DT 7. Lắp đặt vật tư
1 Cáp Al/XLPE/HDPE 1x70mm2-35kV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,21 100m
3 Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC- W 1x70mm2-35kV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 50 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
5 Cáp tổng Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x240mm2-0,4kV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 180 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,8 100m
7 Đầu cốt đồng M240 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 65 Cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6,5 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 Cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,8 10 đầu cốt
11 Cáp Cu/PVC 1x50 bắt chống sét van Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
13 Cáp chống cháy hạ thế Cu/Mica/XLPE/FR-PVC-1x240mm2-0,4kV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 120 m
14 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
15 Thép làm tiếp địa T20C-1.5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 282,52 kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 10 cọc
17 Rải dây thép địa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8,36 10 m
18 Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 189,84 kg
19 Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A50-150 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
20 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PCBG051203-C, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70-95mm2) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Sứ PI-45kV + ty mạ kẽm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
22 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6 10 sứ
23 Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M240(lắp tủ bù) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 18 m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 100m
27 Biển báo an toàn + tên trạm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Cái
28 Khoá cửa treo Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Cái
29 Mua chụp silicol CSV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt chống sét van Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
31 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
DU 8. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 mẫu
4 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
6 Thí nghiệm biến dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
8 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 sợi
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 sợi
12 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 sợi
14 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 cái
15 Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
17 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
18 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 tụ
20 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
21 Thí nghiệm biến dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cái
22 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 cái
23 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
DV PHẦN THIẾT BỊ
DW HỆT HỐNG NƯỚC RO
1 Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên
Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~ 30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
2 Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox Dải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
3 Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Hệ thống
4 Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mm Chất liệu: Inox 304, H=1850mm, đường kính: Ø800mm, dày 2-3mm, hiển thị áp suất trong bình chứa, tự động xả khi quá áp, sensor cảm biến áp suất, áp suất max: 10 bar, tích hợp bộ lọc vi khuẩn trong không khí, nhiệt độ: T max 900C, kiểu lắp đứng, cổng kết nối: DN50 (2 inch) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 Hệ thống lọc Đa tầng - Lọc Multimedia Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve sục rửa tự động, hiển thị áp suất, lưu lượng, thời gian và quy trình hoạt động, Chứa các vật liệu lọc chuyên dụng như: cát thạch anh, Quặng maganess, sỏi đỡ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 HT
6 Bơm đẩy cho hệ thống lọc đa tầng, than hoạt tính và làm mềm Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~ 30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
7 Bình lọc áp lực Composite Q ≥ 16,4m3/h, đường kính khoảng Φ 900 x 1850, cửa ra ở trên và cửa ra ở dưới khoảng Φ 4” Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
8 Autovalve tự động sục rửa Lưu lượng ≥ 10m3/h, Màn hình hiển thị LCD. Điều chỉnh kiểm soát 5 chu kỳ sục rửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
9 Lưới chặn hạt trên + dưới Dùng bên trong bình Composite ngăn không cho vật liệu ra ngoài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
10 Sỏi đỡ Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 150 Kg
11 Cát Thạch anh Kích thước khoảng 0.5mm - 1.5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250 Kg
12 Manganese Greensand Dạng vật lý: Đen, các hạt nodular, đóng gói dạng khô. Tỷ trọng biểu kiến tương đương 85 pounds/m3. Kích thước phân loại (khô) khoảng 18x60 mesh. Dải pH trong khoảng: 6.2 – 8.5 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 Kg
13 Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
14 Hệ thống lọc Than hoạt tính - Thiết bị lọc Cacbon Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve sục rửa tự động, hiển thị áp suất, lưu lượng, thời gian, và quy trình hoạt động, chứa các vật liệu lọc chuyên dụng như: than hoạt tính, sỏi đỡ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 HT
15 Bình lọc áp lực Composite Q ≥ 16,4m3/h, đường kính khoảng Φ 900 x 1850, cửa ra ở trên và cửa ra ở dưới khoảng Φ 4” Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
16 Autovalve tự động sục rửa Lưu lượng ≥ 10m3/h, Màn hình hiển thị LCD. Điều chỉnh kiểm soát 5 chu kỳ sục rửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
17 Lưới chặn hạt trên + dưới Dùng bên trong bình Composite ngăn không cho vật liệu ra ngoài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
18 Sỏi đỡ Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 150 Kg
19 Cát Thạch anh Kích thước khoảng 0.5mm - 1.5mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 300 Kg
20 Than hoạt tính Kích thước hạt khoảng 4 -8 mesh. Tỷ trọng khoảng 520-550 kg/m3. Dạng hạt màu đen, khô, rời, có góc cạnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 200 Kg
21 Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
22 Hệ thống lọc Làm mềm nước - Thiết bị Softener Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve sục rửa và hoàn nguyên tự động, hiển thị áp suất, lưu lượng, thời gian, và quy trình hoạt động. Bồn chứa nước muối 1500 lít. Có các vật liệu lọc chuyên dụng như: hạt làm mềm nước, sỏi đỡ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 HT
23 Bình lọc áp lực Composite Q ≥ 16,4m3/h, đường kính khoảng Φ900 x 1850, cửa ra ở trên và cửa ra ở dưới khoảng Φ 4” Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
24 Autovalve tự động sục rửa Lưu lượng ≥ 10m3/h, Màn hình hiển thị LCD. Điều chỉnh kiểm soát 5 chu kỳ sục rửa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
25 Lưới chặn hạt trên + dưới Dùng bên trong bình Composite ngăn không cho vật liệu ra ngoài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
26 Sỏi đỡ Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 150 Kg
27 Muối tinh khiết Dùng để hoàn nguyên hạt nhựa làm mềm. Công thức hóa học: NaCl 99%. Quy cách: 25kg/bao. Hình dạng: viên nén dạng tròn, màu trắng sáng. Độ tinh khiết: 99,99%; độ ẩm: 0%; hòa tan: 100%; tạp chất: 0,01%. Hình dạng: Viên tròn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 350 Kg
28 Hạt nhựa làm mềm Kích thước hạt (mm) khoảng 0.62 ± 0.05. Tỷ trọng ≥ 690 (g/l). Độ ngâm nước 48 ÷ 55 (%). Hình dạng bên ngoài: Hạt nhỏ, hình cầu. Dạng ion nguyên thuỷ: Cl-. Khoảng pH làm việc 0 ÷ 12. Nồng độ dung dịch tái sinh NaOH : 2.0 ÷ 4.0 (%) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 475 Kg
29 Bồn chứa nước muối hoàn nguyên Chất liệu nhựa PE, dung tích 1500L Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
30 Mô tơ cánh khuấy Công suất điện: 0.4KW, điện áp 3 P Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
31 Chân giá đỡ mô tơ cánh khuấy Sắt V Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
32 Trục và cánh khuấy Inox 304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
33 Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
34 Thiết bị lọc tinh Bộ lọc tinh 5 mircrons và 1 mircron Vỏ lọc: bằng Inox, kích thước 40 inchs, hiển thị áp suất hoạt động. Lõi lọc: kích thước 40 inchs, khe lọc 5 microns và 1 mircron, chất liệu lõi lọc: polypropylene. Hiển thị áp suất hoạt động Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
35 Vỏ Inox 40 inchs Cửa vào ra: 2 inch. Đường kính: Φ300mm, H1250mm. Vật liệu Inox 304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
36 Lõi lọc PP 1 mircrons Kích thước 40 inchs, khe lọc 1 micron. Chất liệu: polypropylene. Cấp độ lọc: lọc siêu trong. Chiều dài: 40 inchs Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 Cái
37 Lõi lọc PP 5 mircrons Kích thước 40 inchs, khe lọc 5micron. Chất liệu: polypropylene. Cấp độ lọc: lọc trong. Chiều dài: 40 inchs Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 14 Cái
38 Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 Cái
39 Thiết bị siêu lọc (Lọc xác khuẩn) Thiết bị siêu lọc (Lọc xác khuẩn) khe lọc 0.2 microns. Vỏ lọc bằng Inox, kích thước 20 inchs hiển thị áp suất Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
40 Vỏ Inox 20 inchs Cửa vào ra: 1 inch. Đường kính: Φ200mm, H750mm. Vật liệu Inox 304 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
41 Lõi lọc PP 0.2 mircrons Kich thước 20 inchs, khe lọc 0.2 micron. Chất liệu: polypropylene. Cấp độ lọc: lọc xác khuẩn. Chiều dài: 20 inchs Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 Cái
42 Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Cái
43 Hệ thống khử khuẩn Sử dụng Đèn UV diệt khuẩn và máy tạo khí ozon có lưu lượng khí ozone: 5g/h Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
44 Đèn UV diệt khuẩn Thả trong bồn chứa nước thành phẩm, lưu lượng: 2,7m3/phút, bóng đèn: dài 85cm, công suất điện 40W Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
45 Máy phát Ozone 5g/h Áp lực khí ozone: 0.015Mpa. Vỏ inox, sơn tĩnh điện, tự động kích hoạt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
46 Hệ thống bồn chứa Bao gồm: bồn chứa nước đầu nguồn, bồn chứa nước mềm, bồn chứa nước thành phẩm (Bồn chuyên dụng) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 HT
47 Bồn chứa nước đầu nguồn Chất liệu: inox, dạng nằm, dung tích 5m3, các phụ kiện bao gồm: Sensor cảm biến mức, thang sắt kỹ thuật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
48 Bồn chứa nước mềm Chất liệu: inox, dạng nằm, dung tích 5m3, các phụ kiện bao gồm: Sensor cảm biến mức, thang sắt kỹ thuật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
49 Bồn chuyên dụng chứa nước thành phẩm (Nước vô trùng) Bồn chứa nước thành phẩm (Bồn chuyên dụng) được chế tạo từ inox 304, dày 2mm, tích hợp hệ thống điều khiển mực nước, lọc khuẩn từ không khí, tích hợp các cổng kết nối đèn UV và máy tạo khí ozon, hiển thị mức nước, thang kỹ thuật, kết cấu chuyên dụng, dung tích chứa 5m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
50 Hệ thống lọc Thẩm thấu ngược R.O trung tâm Vỏ thiết bị bằng Inox 304. Kích thước LxWxH (mm) (1000x1800x1900). Công suất lọc R.O: 2.5m3 giờ/HT, bơm áp cao chuyên dụng công suất điện: 2.2KW/h, áp suất max: 15 bar, ống dẫn nước và phụ kiện bằng Inox 304, đo và hiển thị chất lượng nước online, đo lưu lượng nước online, hiển thị dòng điện sử dụng, hệ thống điều khiển áp suất, mực nước, chống hút âm, tự động ngừng hoạt động khi áp cao, tự động sục rửa màng R.O, thiết kế thẩm mỹ, chống thấm nước từ ngoài vào, di chuyển dễ dàng, an toàn tuyệt đối khi vận hành, tủ điện điều khiển hệ thống và các thiết bị hiển thị liên quan khác... Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 HT
51 Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O (10KW) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
52 Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
53 Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
54 Cây nước nóng lạnh Mã ga sử dụng: R134a, công suất đun nóng: 550W, công suất lạnh: 0.75A, chất liệu bình chứa nước nóng và nước lạnh: Inox 304S/S, điện áp: 220V-50Hz, chân giá đỡ bằng inox. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 39 Bộ
55 Bồn rửa tay phòng mổ Kích thước (DxRxC)mm khoảng 1400x650x1400 mm Sử dụng 2 vòi rửa, 2 cảm biến tự động và 2 bàn đạp bằng đầu gối, khay chứa xà phòng, 01 bình nóng lạnh, hệ thống chống rò rỉ điện 2 cấp, 01 hệ thống lọc khuẩn khe lọc 0.22 mircrons, 01 hộp đựng àn chải, 01 giá đỡ nước rửa tay, 02 van điện từ nhiệt, 02 bộ gương soi. Công suất điện: 1.5KW. Điện áp 220V-50Hz. Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
DX HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1 AHU Phòng mổ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
2 AHU Hành lang vô khuẩn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt bao gồm phin lọc HEPA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24 Bộ
4 Hệ thống điều khiển AHU Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 Hệ thống
DY HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM, CỤC BỘ, CẤP GIÓ, HÚT KHÍ THẢI
DZ Dàn nóng
1 Outdoor 26HP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 Outdoor 34HP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Outdoor 44HP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
EA Dàn lạnh
1 Indoor Cassette 3,6KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 30 Máy
2 Indoor Cassette 5,6KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 11 Máy
3 Indoor Cassette 9,0KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Máy
4 Indoor Cassette 11,2KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Máy
EB Thiết bị điều khiển
1 Điều khiển gắn tường nối dây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 52 Bộ
2 Bộ chia ga dàn nóng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
3 Bộ chia ga dàn lạnh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 49 Bộ
4 Điều hòa cục bộ 3,5KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 22 Máy
5 Điều hòa cục bộ 5,0KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 Máy
6 Điều hòa cục bộ 7,1KW Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 19 Máy
7 Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần 150m3/h Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Chiếc
8 Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần 200m3/h Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
9 Quạt gắn tường (150m3/h, áp suất 50PA) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 59 Chiếc
10 Quạt hút khí thải + cửa gió (500m3/h, áp suất 200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 Chiếc
11 Quạt hút khí thải + cửa gió (750m3/h, áp suất 200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 Chiếc
12 Quạt hút khí thải + cửa gió 2000m3/h, áp suất 200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
13 Quạt hút khí thải + cửa gió 850m3/h, áp suất 200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
14 Quạt cấp gió tươi + cửa gió (2000m3/h -200Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7 Chiếc
15 Quạt cấp gió tươi + cửa gió (850m3/h -150Pa) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Chiếc
EC THANG MÁY
1 Thang giường có phòng máy P1, P2
- Loại thang: Thang giường bệnh - Loại có phòng máy
- Tải trọng 1350kg
- Tốc độ: 1,5m/giây hoặc 90m/phút
- Số điểm dừng: 8 điểm dừng
- Kích thước cabin: ≥1300 x 2300 x 2200 mm (Rộng x sâu x cao)
- Kích thước cửa cabin : 1100 x 2100 mm (Rộng x Cao)
- Loại cửa: Cửa lùa về một phía
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
2 Thang máy chở khách có phòng máy P3 - Loại thang: Thang máy tải khách - Loại có phòng máy - Tải trọng 900kg - Tốc độ: 1,5m/giây hoặc 90m/phút - Số điểm dừng: 8 điểm dừng - Kích thước phòng thang: ≥1450 x 1500 x 2200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cửa phòng thang: 800 x 2100 mm (Rộng x Cao) - Loại cửa: CO - Mở từ tim Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Thang máy tải khách có phòng máy P4 - Loại thang: Thang máy PCCC - Loại có phòng máy - Tải trọng: 1000kg - Tốc độ: 1,5m/giây - Số điểm dừng: 8 điểm dừng - Kích thước phòng thang: ≥1600 x 1500 x 2200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cửa phòng thang: ≥900 x 2100 mm (Rộng x Cao) - Loại cửa: CO - Mở từ tim Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
4 Thang tải đồ sạch, bẩn - Tải trọng: 250kg - Tốc độ 30m/phút (0.5 m/giây) - Số điểm dừng:8 điểm dừng - Kích thước cabin P5:1200x750x1200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cabin P5:1000x900x1200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cửa phòng thang: 800 x 2100 mm (Rộng x Cao) - Loại cửa: Đóng mở bằng tay trượt lên xuống Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
ED THIẾT BỊ PCCC, TĂNG ÁP HÚT KHÓI
EE HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ 8 Loop Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Bộ nguồn phụ 24VDC 10A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
EF HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=85.8(l/s); H=80(m) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=85.8(l/s); H=80(m) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Máy bơm bù áp lực Q=1.5(l/s); H=120(m) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Bình tích áp 500L, PN16 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm 110kw Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
EG THIẾT BỊ QUẠT THÔNG GIÓ
1 Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 28.000m3/h, H=400 Pa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Cái
2 Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 15.000m3/h, H=400 Pa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Cái
3 Quạt hút khói loại ly tâm , Q= 30.000m3/h, H=600 Pa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
4 Quạt hút khói loại ly tâm , Q= 20.000m3/h, H=610 Pa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
EH TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Tủ điện cấp nguồn (6 quạt tăng áp-hút khói) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Tủ Điều khiển 6 quạt-(đặt tại phòng trung tâm báo cháy) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Tủ van gió điện (1 tủ điều khiển 2 van MFD) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 cái
EI THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
EJ HỆ THỐNG MẠNG LAN + MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Cái
2 Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 UPS 2KVA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
4 UPS 6KVA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 Tổng đài điện thoại IP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Điện thoại bàn IP Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 69 Cái
7 Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 Bộ
8 Core Switch 24 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
9 Bộ định tuyến ROUTER Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
10 Thiết bị mạng FIREWALL Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
11 Bộ phát Wifi indoor Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 40 Bộ
12 Bộ điều khiển wifi tập trung Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
13 Máy tính (laptop) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
14 Máy chủ Server Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
15 Màn hình LCD Cho Server Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
16 Phần mềm Windows Server Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bản
17 Module quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 42 Cái
18 ODF MM 24FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
19 ODF MM 8FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
20 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 Bộ
21 Thanh quản lý dây 1U Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 21 Sợi
22 Dây nhảy quang 3m, SM Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 42 Sợi
23 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 305 Sợi
EK HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57 Chiếc
2 Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5 Chiếc
3 Đầu ghi hình 32 kênh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
4 Ổ cứng 6TB Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 Chiếc
5 Máy tính (laptop) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Switch 24 cổng PoE Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Chiếc
7 Core Switch 24 cổng quang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
8 Module quang MM Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 Cái
9 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Chiếc
10 Thanh quản lý dây 1U Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
11 ODF 24FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
12 ODF MM 8FO Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Cái
13 Màn hình quan sát 49" Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Cái
14 Dây nhảy quang 3m, SM Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 Sợi
15 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 66 Sợi
16 Dây HDMI 10m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 Sợi
EL HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 Bộ
2 Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13 Bộ
3 Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
4 Màn hình 49" Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 69 Cái
EM HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1 Máy chủ trung tâm kết nối 40 máy con Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
2 Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 155 Bộ
3 Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 91 Bộ
4 Đèn hành lang Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57 Chiếc
5 Nút Reset cuộc gọi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57 Bộ
6 Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
7 Phần mềm quản lý cuộc gọi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
8 Máy tính sách tay Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
9 Máy in Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Chiếc
EN HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 UPS 6KVA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
4 Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
5 CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Âm ly Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
7 Loa âm trần Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 100 Chiếc
8 Loa hộp treo tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 23 Chiếc
9 Máy tính (laptop) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
EO HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
EP HỆ THỐNG KHÍ OXY TRUNG TÂM
1 Hệ thống bao gồm: Bộ điều phối khí Oxy chuyển đổi tự động (01 bộ), Bộ giàn đầu nối và giá đỡ bình Oxy gắn tường - loại 10 bình (02 giàn), Dây nối bình Oxy cao áp (20 cái) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 HT
EQ HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM
1 Hệ thống bao gồm: Máy nén khí không dầu (02 máy), Bộ xử lý khí kiểu hấp thụ (01 bộ), Bình tích áp (01 bình), Bộ lọc vô trùng (01 bộ), Bộ giảm áp (01 bộ) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 HT
ER HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM
1 Hệ thống bao gồm: Bơm hút chân không (02 bơm), Bộ điều khiển luân phiên các máy hút (01 bộ), Bộ lọc khuẩn, tách dịch, bẫy nước: lắp song song (01 bộ), Bình tích áp chân không (01 bình) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 HT
ES HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG VÀ KIỂM SOÁT
1 Hộp van kiểm soát khu vực 3 đường khí (O,A,V) kèm cảnh báo Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
2 Hộp van kiểm soát khu vực 3 đường khí (O,A,V) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
3 Hộp van kiểm soát khu vực 2 đường khí (O,V) kèm cảnh báo Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 6 bộ
ET Van cách ly đường ống
1 Van chặng đường ống D12 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Van chặn đường ống D28 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Van chặn đường ống D42 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
EU HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
1 Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A,2V) tích hợp AGSS Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
2 Cụm ổ khí gắn tường 3 loại khí (O,A4,V) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 23 cụm
3 Cụm ổ khí gắn tường 2 loại khí (O,V) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 71 cụm
4 Ổ khí gắn tường đơn 1 loại khí (A4) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 ổ
5 Bộ lưu lượng kế kèm bình làm ẩm Oxy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 90 bộ
6 Bộ hút dịch treo tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 90 bộ
7 Bộ hút dịch di động phòng mổ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 bộ
8 Đầu cắm lấy khí Ô-xy loại kết nối nhanh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 31 cái
9 Đầu cắm lấy khí Nén 4bar loại kết nối nhanh Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 33 cái
10 Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4 cái
EV MÁY BƠM NƯỚC
1 Máy bơm Pentax (Liên doanh Việt Nam- Italia)CM50-250C, công suất 20HP/15kW/380V; Q= 27- 72 m3/h; H= 70,8-50,5m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Máy bơm bù áp trục đứng Pentax- Ebara (liên doanh Việt NamItalia) U 7V- 400/8T, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 2,4- 8,8 m3/h; H= 95-43m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5- 14,8m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 cái
EW THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 TBA 1 khối hợp bộ Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép dày 3mm sơn tĩnh điện 01 MBA 800kVA-35(22)/0,4kV , TC-1011, 01 tủ hạ thế 1200A (4 lộ ra 1200A+630A+250A+100A), 01 tủ RMU-40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 02 ngăn CDPT, 01 ngăn MC); VL phụ, thiết bị, dây dẫn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Trạm
2 Chống sét van trung thế Ur=47kV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 tủ RMU -40,5kV 03 ngăn (2 ngăn CDPT+01 ngăn MC) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 tủ
4 Tủ bù hạ thế tự động 12 cấp 300kVAR ngoài trời Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 tủ
EX THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Tổ máy phát điện dự phòng công suất 750kVA Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Tổ máy
2 Vỏ máy phát điện chống ồn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 Tủ chuyển nguồn tự động 1250A Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 Tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9232E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt) có giá trị lớn hơn 45,00 tỷ đồng; hệ thống phòng cháy chữa cháy giá trị lớn hơn 7,00 tỷ đồng; hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,30 tỷ đồng; hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,00 tỷ đồng; hệ thống điều hòa không khí giá trị lớn hơn 5,00 tỷ đồng; khí sạch giá trị lớn hơn 5,50 tỷ đồng; hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 7,70 tỷ đồng; đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 3,80 tỷ đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên; hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống thang máy; hệ thống khí y tế; hệ thống điều hòa không khí hoặc khí sạch; hệ thống điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 95.892.362.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->