Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740273-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 14:22:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,989,088,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | PHẦN ÉP CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 276,0374 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,95 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, đường kính D6+8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,041 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, đường kính D10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5199 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,2343 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5421 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5246 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,326 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8085 | 100m |
| 10 | Ép dương cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT: 300x300x8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,916 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,916 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,3547 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,8774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4472 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0115 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 416,4421 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3622 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,0454 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D6+8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7634 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5967 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,2061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,9205 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,6572 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,376 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đất tân nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,9771 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 142,2521 | m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 273,5645 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0202 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,7936 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đường kính D8mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,1384 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,4624 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,243 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 663,1047 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,9508 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=8mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,0907 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,198 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,7211 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,4751 | tấn |
| G | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 896,7018 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,1008 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK d=10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 139,5805 | tấn |
| H | PHẦN KẾT CẤU VÁCH, TƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 339,6221 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 275,4832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,8459 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, d=8mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5838 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,9145 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,2888 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5456 | tấn |
| I | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,4381 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1723 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK d=6+8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1609 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK d=10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0314 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0521 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 651 | cái |
| J | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76,2952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,713 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d6+d8mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9799 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK d=10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,7165 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5099 | tấn |
| K | PHẦN TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1289 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5122 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1981 | m3 |
| L | PHẦN KẾT CẤU TAM CẤP PHỤ TRỤC 1 VÀ TRỤC 8 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8506 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,344 | m3 |
| M | PHẦN LỐI ĐI NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8278 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2756 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0646 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d6+d8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3041 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2081 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3308 | m3 |
| N | PHẦN SẢNH CHÍNH + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0259 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,585 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4208 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=6+8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2134 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK d=10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5956 | tấn |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,888 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3404 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,6245 | m3 |
| O | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| P | PHẦN KIẾN TRÚC XÂY TRÁT, SƠN BẢ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 389,6941 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.267,5467 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,021 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,4385 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 147,5984 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4156 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,4656 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.974,3632 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.794,9228 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa Barit M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 324,28 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 4,5cm, Vữa Barit M100, PCB40. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.277,3245 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 4,5cm, Vữa Barit M100, PCB40. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 159,9574 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, dày 1,5cm, Vữa Barit M100, PCB40. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71,306 | m2 |
| 14 | Trát trần, dày 1,5cm, vữa barit M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 667,7886 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 139,784 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 410,1529 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.914,0966 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 548,38 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 126,06 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.073,291 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10.217,1382 | m2 |
| Q | PHẦN KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN NHÀ - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa Barit M100 tạo phẳng dày 3cm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 618,4343 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, Vữa XM cát mịn M75 tạo phẳng dày 3cm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5.197,0143 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa Barit M100 tạo phẳng dày 3cm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,9686 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM lót nền tạo phẳng dày 3cm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 619,8711 | m2 |
| 5 | Lát gạch Nem tach 400x400mm, vữa XM lót nền tạo phẳng dày 4cm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 973,6549 | m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 973,6549 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazo ram dốc, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,0024 | m2 |
| 8 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.908,8978 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,334 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, Diện tích tường đã trát vữa Barit, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.032,873 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.101,039 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 181,9272 | m2 |
| 13 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen vào bậc lên xuống, cầu thang... đá dày 16+-2cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 701,7162 | m2 |
| 14 | Lát đá granit màu trắng vào cổ bậc lên xuống, cầu thang... đá dày 16+-2cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 168,764 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu phấn hồng sa mạc vào tường ngoài nhà, mặt đứng thang máy, cột sảnh trong đá dày 16+-2cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 942,4723 | m2 |
| 16 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL, Tấm compact HPL dày 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 391,4872 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.337,819 | m2 |
| 18 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 637,813 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67 | bộ |
| 21 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn dày 8.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 188,3223 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | bộ |
| 23 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 8.38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 229,81 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 166 | bộ |
| 25 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 365,6954 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,71 | m2 |
| 27 | Vách kính cường lực, kính dày 12mm (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,64 | m2 |
| 28 | Cửa tự động trượt. Trọng lượng tối đa cửa kính 120kg. Tốc độ đóng mở: 100-800mm/s. Nguồn điện: 230VAC (+/- 10%), 50/60HZ. Nhiệt độ hoạt động -20 đến +60oC. Cấp độ bảo vệ IP20. Tiêu thụ điện tối đa 90w. Thiết bị bao gồm:- 1 Gearmotor + 1 Pulli không tải- 1 Contronler: Bộ điều khiển trung tâm- 2 mắt cảm biến radar- 4 bộ bánh xe và giá treo- 1 bộ cảm biến radar điều khiển- 1 dây curoa răng cưa- 1 ray hợp kim nhôm (cao 190 rộng 110 dài 6000mm) + 01 nắp che hộp kỹ thuật nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Khóa cửa trượt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 30 | Tay nắm Inox 304 Glaze D32x400mm (02 cái/bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 32 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 60 phút. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 124,2 | m2 |
| 33 | Tay co thuỷ lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 76 | bộ |
| 34 | Tay đẩy panic cánh đôi INOX304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 35 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 36 | Bậu cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 37 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 1 cánh khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 60 phút. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,4 | m2 |
| 38 | Tay co thuỷ lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Tay đẩy panic cánh đơn INOX 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Bậu cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 41 | Cửa bọc chì chống tia phóng xạ dày 45mm, khung thép hộp mạ kẽm KT:20x40x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm và thép tấm dày 1mm, sơn tĩnhđiện, lót gỗ ép CN, giấy honeycomb. Lớp chì bọc dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,93 | m2 |
| 42 | Thiết bị cửa tự động trượt nhập khẩu. Trọng lượng tối đa cửa kính 120kg. Tốc độ đóng mở: 100-800mm/s. Nguồn điện: 230VAC (+/- 10%), 50/60HZ. Nhiệt độ hoạt động -20 đến +60oC. Cấp độ bảo vệ IP20. Tiêu thụ điện tối đa 90w. Thiết bị bao gồm:- 1 Gearmotor + 1 Pulli không tải- 1 Contronler: Bộ điều khiển trung tâm- 2 mắt cảm biến radar- 4 bộ bánh xe và giá treo- 1 bộ cảm biến radar điều khiển- 1 dây curoa răng cưa- 1 ray hợp kim nhôm (cao 190 rộng 110 dài 6000mm) + 01 nắp che hộp kỹ thuật nhôm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Khóa cửa trượt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m |
| 44 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0248 | m2 |
| 45 | Vách kính chì dày 10mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,54 | m2 |
| 46 | Khung cửa bọc chì chống tia phóng xạ, khung thép hộp mạ kẽm KT:50x100x1,5mm, mặt bọc Aluminium dày 3mm, lớp chì bọc dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,3 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,22 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2127 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 467,86 | m2 |
| 53 | Lợp mái che bằng Kính cường lực dày 12 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2223 | 100m2 |
| 54 | Kẹp kính Inox 2 chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | bộ |
| 55 | Kẹp kính Inox 4 chân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | bộ |
| 56 | Gia công dầm mái thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6264 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hệ dầm thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6264 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 118,102 | 1m2 |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0461 | tấn |
| 60 | Lắp dựng dàn thép bu lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0461 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng biển hiệubằng ALUMIA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,7 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8891 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 288,631 | m2 |
| 64 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Lào D60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 224,54 | m |
| 65 | Tay vịn bọc nhựa acrylic vinyl, tay vịn khuyết tật tiêu chuẩn chiều rộng: 140mm, dải vân màu ở giữa: 60mm. Độ dày của bìa PVC Acrylic là 2mm. Độ dày của nhôm là 1,7-1,8mm. Có 1 dải chống sốc bên trong theo đúng thiết kế. Đã bao gồm chân đế, góc lồi, góc lõm, kết thúc 2 đầu và phụ kiện khác đi kèm, vận chuyển đến chân công trình, lắp dựng hoàn thiện. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 683,455 | md |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,1205 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,2399 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,5735 | 100m2 |
| R | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| S | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94 | cái |
| 3 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | bộ |
| 8 | Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả và xi phông) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 127 | bộ |
| 9 | Chân chậu loại 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | bộ |
| 10 | Chân chậu loại 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122 | cái |
| 15 | Bộ phụ kiện phòng tắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103 | cái |
| 16 | Giá chân gương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Giá để xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Móc treo quần áo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Giá để cốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Móc treo khăn inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Móc treo giấy vệ sinh inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Ga thu sàn inox D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 106 | cái |
| T | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN6; đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Đầu nối bích hàn HDPE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van cửa đồng PN16 DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van một chiều đồng lá lật PN10 DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van phao đồng PN12 DN50 (có bóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| U | THỬ ÁP LỰC ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa PVC- Đường kính 160mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa PVC- Đường kính 125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,7 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,69 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,61 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 63mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,57 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR- Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,24 | 100m |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC TRỤC ĐỨNG TRONG HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR, D63-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR, D50-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PPR, D40-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PPR, D32-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Van xoay PPR-PN20 D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van xoay PPR-PN20 D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van xoay PPR-PN20 D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van xoay PPR-PN20 D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thu PPR, D63/D25-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu PPR, D50/D25-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu PPR, D40/D25 -PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu PPR, D32/D25-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR, D63-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR, D50-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR, D40-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu PPR, D90/D63-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu PPR, D90/D50-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu PPR, D63/D50-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu PPR, D50/D40-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR, D40/D32-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp Nút bịt PPR, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp Nút bịt PPR, D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van giảm áp D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van giảm áp, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van giảm áp, D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| W | PHẦN THOÁT XÍ + THOÁT RỬA+ THÔNG HƠI TRỤC ĐỨNG HỘP KT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D75- PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D140-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, D110 -PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 140 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC, D140 -PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC, D90 -PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC, D75-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC, D75-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu PVC, D110/D75-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu PVC, D140/D75-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/D75-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC, D90-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Chếch PVC, D90-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch PVC, D75-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chếch PVC, D110-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch PVC, D140-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| X | PHẦN THU ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI RA BỂ NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D160-PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D125-PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90-PN3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, D160-PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC, D125- PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chếch PVC, D160-PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch PVC, D125-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch PVC, D110-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch PVC, D90- PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| Y | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TRÊN MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR PN10, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR PN10, D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR PN10, D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR PN10, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR, D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Zăc co PPR, D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR, D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu PPR, D90/63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu PPR, D90/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu PPR, D90/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| Z | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 409 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR Đường kính 25mm, ren trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 595 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê ren PPR - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đều PPR - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 298 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van xoay PPR-D25-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 119 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,63 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,74 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D75 -PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D42-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,19 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Y PVC, D110 -PN6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC, D90 -PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC, D75 -PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu PVC, D110/D42-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/D42-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/D75-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu PVC, D75/D42-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 -PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 145 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch PVC, D90-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 176 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch PVC, D75-PN5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Chếch PVC, D42-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 189 | cái |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút PVC, D90-PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| AB | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ TẦNG 1+ TẦNG MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR Đường kính 25mm-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR Đường kính 25mm, ren trong-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê ren PPR - Đường kính 25mm -PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều PPR - Đường kính 25mm-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu PPR, D40/D25-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn thu PPR, D32/D25-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn thu PPR, D63/D25-PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR, D63 -PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi gạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| AC | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| AD | PHẦN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 40W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 599 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần LED 18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 222 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 101 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 116 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 965 | cái |
| AE | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 900x650x2200 sơn tĩnh điện ; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG ;KT ( D 900xR 650 x C2200) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 1800x800x450 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀ 1800x800x450 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM 3 THANG MÁY trục C-D-3 (1200X800X400) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN; THANG PCCC;THANG SẠCH, TỦ TỔNG ĐIỆN NHẸ TỦ ĐH-TG CÁC TẦNG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN NHẸ CÁC TẦNG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 6 | Lắp Tủ điện phòng, tủ mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8 modul | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107 | hộp |
| AF | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt các APTOMAT 3 PHA MCCB 4P-1000A-65kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-500A-45kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-400A-42KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-300A-42KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1000/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Đồng hồ VOLT 0~500V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1000A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,96 | kg |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 17 | Đai ôm cọc D10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trần M50 444kg/km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 19 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cáp đồng bọc M50 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| AG | CÁP ĐIỆN TỦ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG ; THANG MÁY; | |||
| 1 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x300 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx150 )mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x150 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây nối đất CU/XLPE/PVC 1x95 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x25 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x10 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 8 | DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| AH | TỦ ĐIỆN ; APTOMAT CÁC TỦ TẦNG - PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-300A-42KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 3 PHA 3 CỰC 250A - 30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt APTOMAT 2 PHA MCB 2P-32A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 223 | cái |
| 7 | Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-10KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt APTOMAT chống dòng rò ELCB 1P-20A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107 | bộ |
| 9 | Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-10KA (TÉP) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,74 | kg |
| 11 | Lắp đặt Thang cáp đứng 600x150 dày 1.6mm (cả nắp) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,6 | m |
| 12 | Lắp đặt Máng cáp 300x100 dày 1.6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 528 | m |
| 13 | Ty ren M12x3m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | cây |
| 14 | Nở đạn M12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 530 | cái |
| 15 | Đai ốc M12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.060 | cái |
| 16 | Thép L50x50x5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,752 | kg |
| AI | DÂY DẪN ĐIỆN-ỐNG CÁC PHÒNG BAN | |||
| 1 | Lắp đặt DÂY DẪN 2 LÕI CU/XLPE/PVC/PVC 2x6 MM2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.424 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.424 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.330 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.330 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.660 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6.600 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.400 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chia 2 ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 650 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia 4 ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 500 | hộp |
| AJ | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x150mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 620 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 652 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 230/175mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 160/125mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,55 | 100 m |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,19 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,19 | 100m3 |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn D78 ( Thân cột đèn ) cao 9m, ngọn φ78, chân đếM24x300, dày 4,0mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bảng |
| 12 | Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100 m |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Dây đồng nối đất liên hoàn M10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 17 | Gạch btkn kích thước 220 x 105 x 60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.800 | viên |
| 18 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 19 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| AK | CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 3 | Cột đỡ kim thu sét thép mạ kẽm D42x3mm, dài 3m, Độ dày SCH40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,04 | kg |
| 4 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần M70 611kg/km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 7 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà (Giá đỡ dây dẫn sét) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x300x200mm kèm cầu đấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 10 | Kiếm tra điện trở | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Ca |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| AL | NHÀ CẦU NỐI KHỐI CŨ VÀ NHÀ MỚI | |||
| AM | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2643 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4195 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2508 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,978 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,588 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT: 300x300x8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5145 | m3 |
| AN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1891 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0685 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,9518 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3342 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1574 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0351 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4537 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0868 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,7383 | m³ |
| 13 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3822 | m3 |
| AO | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,6034 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3908 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D8, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4997 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4665 | tấn |
| AP | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,3271 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8073 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7813 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9423 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,208 | tấn |
| AQ | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,9195 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6216 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0831 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8026 | tấn |
| AR | LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1936 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d=6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0041 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| AS | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,3547 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 247,128 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 233,766 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 162,162 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,2536 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,272 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 247,128 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 492,4536 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 131,868 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch đất sét nung KT 300x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,3214 | m2 |
| 11 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,3214 | m2 |
| 12 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,3214 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,02 | m2 |
| 14 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm-Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1579 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,24 | m2 |
| AT | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Compact ốp trần 22w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| AU | NHÀ TRẠM OXY, KHÍ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1867 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1664 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3175 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK (6+8)mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2278 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6762 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8611 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4146 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0247 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,3563 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2487 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2086 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2301 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0739 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2512 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0952 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4656 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0298 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3349 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5001 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,856 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0175 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0464 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,7688 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 119,9668 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,168 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,952 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 107,126 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,526 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,7468 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 119,9668 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 177,5188 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,224 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,6 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2178 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2242 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,7632 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0.45mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5111 | 100m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0904 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9479 | 1m2 |
| 50 | Gia công cửa lưới thép. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,136 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,136 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2101 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng KT-600x400x250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P-50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P-40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P-10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn Led TUBE 1x18w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(1x10)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC(1x2.5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100 m |
| 72 | Quạt thông gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Đai neo ống inox D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| AV | BỂ TỰ HOẠI | |||
| AW | Bể phốt 7,44m x 3m ( 2 bể ) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0466 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,897 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,5683 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,779 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1198 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7593 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5137 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,2286 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125,544 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,6504 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 322,56 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5541 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0029 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Ống thoát nước, ống thông hơi, ống thoát xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4002 | 100m3 |
| AX | Bể tự hoại 4mx2m ( 2 bể ) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0351 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,722 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,527 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1431 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3875 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2058 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2617 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,569 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,569 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3845 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1501 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối , dài 6m - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Cút sành D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| AY | BỂ PHỐT CHỨA CHẤT THẢI PHÓNG XẠ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0844 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,2232 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5391 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7948 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0118 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5679 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,6592 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,6592 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0344 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1352 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4713 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 111,5 | m³ |
| AZ | BỂ XỬ LÝ CHẤT PHÓNG XẠ | |||
| BA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,9875 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,1154 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1539 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,8936 | tấn |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,127 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,996 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,5213 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5226 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1539 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0597 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2644 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8719 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,048 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5739 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0097 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Tấm chì lá dày 3mm ( đặt dưới tấm đan nắp bể) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,615 | m2 |
| 25 | Nắp đậy hố bơm bằng tấm tôn mạ kẽm dày 1.38mm có viền sắt D8 xung quanh ( bao gồm giá vật liệu và nhân công) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0164 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 139,5625 | m2 |
| 27 | Láng nền Vữa Barit M100, PCB40 dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 139,5625 | m2 |
| 28 | Trát trần,Vữa Barit M100, PCB40. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 144,76 | m2 |
| 29 | Trát thành bể Vữa Barit M100, PCB40. Trát 3 lớp mỗi lớp dày 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 279,14 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 418,7025 | m2 |
| 31 | Băng cản nước PVC V20, keo dán chèn khe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 174 | m |
| 32 | Thang lên mái thép D =18 trơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4144 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 757,3154 | m³ |
| 35 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác):) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m3 |
| BB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2-E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2-E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D40/30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện KT 600x800x200 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-15A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| BC | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110-PN4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren đều HDPE D50x50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bu bích HDPE D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van cửa đồng MIHA- PN16 DN50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Điện cực báo mức tại các bể (1-6) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| BD | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,1171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,734 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63,765 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2115 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,5298 | tấn |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6795 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1143 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9215 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0641 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,9127 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,2055 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 375 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 174,5625 | m2 |
| 18 | Băng cản nước PVC V20, keo dán chèn khe | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 181,5 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm thành và đáy bể | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 393,2055 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2698 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 784,734 | m³ |
| 22 | Nắp gang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| BE | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| BF | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1074 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6195 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0182 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1151 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1517 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,221 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2577 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3735 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,911 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4313 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0792 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1443 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0262 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0022 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| BG | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,8444 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9295 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,0354 | m2 |
| 4 | Trát dầm, trần ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,41 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,734 | m2 |
| 6 | Trát dầm trần trong nhà vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,534 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96,4454 | m2 |
| 9 | Thi công sơn Epoxy sàn nhà bơm ( 1 lớp lót,2 lớp phủ màu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,558 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,9782 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,8878 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1059 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1059 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,803 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, mái lợp tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3225 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước, khổ 400 dày 0,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,5946 | m |
| BH | CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa chớp khung thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 2 | Tôn hùynh 1mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2744 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| BI | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x600x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-300A-42KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-250A-42KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-40A-22KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-20A-22KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-1A-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 1x18w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn - 10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4X150mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 127 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4X2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/ PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Ống gen nhựa luồn dây D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 105/80 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100 m |
| 21 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối , dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC nối - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | đai neo ống inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây Cáp đồng trần M50 (1m nặng 0,448kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 27 | Đai ôm cọc D10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| BJ | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (thoát nước mưa, nước thải ngoài nhà, sân, đường, bồn hoa, tường rào…) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3624 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,2 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0686 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,39 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,04 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2077 | 100m2 |
| 10 | Gia công thép hình L50X50X5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1874 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1874 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1602 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2398 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình L50X50X5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2737 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2737 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1016 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1107 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,4063 | m |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0746 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,35 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5181 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3766 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,68 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1107 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,35 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,98 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 213,56 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0237 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,19 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6489 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2053 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình L50X50X5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9658 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9658 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 260 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1296 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 183,204 | m³ |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 271,467 | m3 |
| 40 | Lát gạch Tezzazo, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.891,62 | m2 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0913 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,7 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3157 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đi đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 898,773 | m³ |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,74 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối măng sông, dài 5m - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5011 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối măng sông, dài 5m - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2757 | 100 m |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,353 | 10m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,36 | m3 |
| 50 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,36 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,36 | m³ |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2745 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tôgn không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5035 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,8484 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,7794 | m2 |
| 56 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù xa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,654 | m3 |
| 57 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,912 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,528 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 124,039 | m³ |
| 60 | Bê tông lót móng , rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 67,2 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,2 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1957 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0148 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,232 | 100m |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2096 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,7423 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4932 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 371,1764 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,0388 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 371,1764 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,0388 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 468,2152 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, sơn 3 nước hoa sắt vuông 14x14 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,4655 | m2 |
| 79 | Lưỡi mác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 465 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,88 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9271 | 100m3 |
| 84 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,229 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| BK | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| BL | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT | |||
| BM | HỆ THỐNG MẠNG LAN+ MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt mặt đơn - 1 hạt cắm mạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt đôi - 2 hạt cắm mạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 116 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.763 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.763 | m |
| 6 | Cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10.370 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.037 | 10 m |
| BN | HỆ THỐNG CCTV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 990 | m |
| 3 | Cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.980 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 198 | 10 m |
| BO | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đống trục RG6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 207 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp đống trục RG11 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 828 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 828 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn kèm ổ tivi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | cái |
| BP | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.850 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối 200x200x100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62 | hộp |
| 3 | Cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.000 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | 10 m |
| BQ | ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cúng , bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.920 | m |
| 2 | Lắp đặt ống mềm luôn dây, đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.840 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối 200x200x100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| BR | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp mã kẽm đặt nổi 200x50, dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 840 | m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp mã kẽm đặt nổi 300x100, dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển phân phối cho phòng DKTT | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Giá treo ống, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | kg |
| 5 | Bộ GEM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bao |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Đóng cọc mạ đồng 2.4m, d16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 8 | Băng đồng tiếp địa bản 0.35m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc1x 10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc 1x35mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đại Cu/pvc 2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 12 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| BS | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| BT | HỆ THỐNG MẠNG LAN + MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Tủ |
| 2 | Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt điện thoại bàn IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | Thiết bị |
| 8 | Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 10 | Cài đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 12 | Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 14 | Cài đặt thiết bị tường lửa Firewall | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | Thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ Wifi tập trung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 17 | Cài đặt Bộ phát Wifi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | Thiết bị |
| 18 | Cài đặt phần mềm quản trị Wifi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chương trình |
| 19 | Lắp đặt máy chủ Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị máy chủ Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 21 | Cài đặt Thiết bị máy chủ đại diện (Proxy Server) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Máy chủ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị :màn hình LCD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 23 | Cài đặt Phần mềm Windows Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Máy chủ |
| 24 | Lắp đặt Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | Thiết bị |
| 25 | Cài đặt Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | Thiết bị |
| 26 | Lắp đặt ODF 24 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Enclosure |
| 27 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | Đầu |
| 28 | Lắp đặt ODF 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Enclosure |
| 29 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | Đầu |
| 30 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | Patch panel |
| 31 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 504 | Node |
| 32 | thanh quản lý dây 1U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | Node |
| 33 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang 3m,SM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | Đầu |
| 34 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây nhảy cat6 dài 2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 305 | Đầu |
| BU | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP 2MP ngắn trần hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt đầu ghi hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt máy tính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 cổng POE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Thiết bị |
| 8 | Cài đặt Switch 24 cổng POE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Core Switch 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 10 | Cài đặt Core Switch 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | Thiết bị |
| 12 | Cài đặt Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | Thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Patch panel |
| 14 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192 | Node |
| 15 | thanh quản lý dây 1U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Node |
| 16 | Lắp đặt ODF 24 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Enclosure |
| 17 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 24 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | Đầu |
| 18 | Lắp đặt ODF 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Enclosure |
| 19 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | Đầu |
| 20 | Lắp đặt màn hình quan sát 49" | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Thiết bị |
| 21 | Dây nhẩy quang 3m, SM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | Đầu |
| 22 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây nhảy cat6 dài 2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66 | Đầu |
| 23 | Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Đầu |
| BV | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chia tin hiệu 6 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình 49" | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | Thiết bị |
| BW | BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 155 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt đèn hành lang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Nút reset cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ ≤ 2 kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 tủ |
| 7 | Cài đặt phần mềm quản lý cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Chương trình |
| 8 | Lắp đặt máy tính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| BX | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 8 vùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển bàn gọi kèm micro | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | 1 loa |
| 7 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa hộp treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | 1 loa |
| 8 | Lắp đặt máy tính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| BY | HỆ THỐNG NƯỚC RO TRUNG TÂM | |||
| BZ | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA BƠM, BỒN CHỨA, BÌNH LỌC, MÀNG LỌC TRONG KHUÔN VIÊN HỆ THỐNG LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều inox D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR D63/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR D50/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR D40/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều PPR D76 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ren trong PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ren trong PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ren trong PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ren trong PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren ngoài PPR D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ren ngoài PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | Cái |
| CA | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA BƠM NƯỚC TỪ BỂ NGẦM LÊN KHU XỬ LÝ R.O | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van lọc Y D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | Cái |
| CB | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CUNG CẤP NƯỚC SẠCH R.O XUỐNG CÁC TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 152 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép inox D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa PPR D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa PPR D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cụm van điều áp D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van lọc Y D63 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | Cái |
| CC | PHẦN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC R.O | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,89 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| CD | PHẦN CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 487 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 487 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 487 | m |
| CE | PHẦN THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,89 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,38 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,67 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,56 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,26 | 100m |
| CF | PHÒNG MỔ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 275,814 | m2 |
| 2 | Cung cấp hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sàn vinyl phòng mổ kháng khuẩn dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 147 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Sàn vinyl thường khu vực hành lang sạch và phòng tiền mê kháng khuẩn dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150,62 | m2 |
| 5 | Nẹp góc chân tường, viền tường Vinyl | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 292,29 | m |
| 6 | Vữa tự san phẳng (5kg cho 1 m2 sàn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.488,1 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa trượt mở tự động 1600x2200mm. * Phần cánh cửa+ KT: Rộng 1600 x Cao 2200mm x Dày 40mm+ Cánh cửa bằng inox 2 lớp 304, dày 1mm lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát kích thước 400x600mm phẳng với mặt cánh cửa.* Hệ thống điều khiển: + Bộ điều khiển thông minh Microprocessor khi gặp vật cản sẽ tự động dừng và đổi chiều+ Hệ cảm biến an toàn kép chống va chạm+ Công tắc đóng mở bằng cảm biến giơ tay hoặc đá chân;+ Có thể mở cửa bằng tay khi mất điện+ Mô tơ điện DC 24 V Brushless , trang bị bộ bảo vệ nhiệt+ Truyền động: Đai bánh răng+ Tốc độ đóng/ mở: từ 100-600mm/s; tốc độ phanh 30-100mm/s; thời gian mở: 0-13s (có thể điều chỉnh)+ Nguồn điện chính: 100-240 V/50Hz+ Điện áp điều khiển: 24 VDC, 640 mA+ Công suất tiêu thụ: 45W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa mở tay thủy lực 1000x2000mm. - Loại 1 cánh đóng/ mở bằng tay- Kích thước: Rộng 1000mm x Cao 2200mm x Dày 40mm;- Cánh cửa làm bằng inox 2 lớp 304 với lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp.- Tay co thủy lực và phụ kiện tay cầm đầy đủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 13 | Đèn chiếu sáng âm trần Là loại đèn chuyên dùng cho phòng mổ, phòng sạch. Được lắp đặt âm trần/ nổi , đồng bộ với Panel trần Kích thước: DxRxC=1200x300x14 mm Loại đèn LED, công suất 48W Tuổi thọ bóng đèn: 30.000 h, chu kỳ bật tắt: 50.000 lần Cấp độ bảo vệ: IP 40 Nhiệt đô màu: 5000k/ 6500k Quang thông: 4400lm/5000lm Chỉ số hoàn màu (Ra): 85 Điện áp: 150-250V/ 50 Hz - 60Hz Có khả năng tương thích điện từ (EMC) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 14 | Ổ cắm điện kháng khuẩn Ổ cắm chuẩn Schuko bề mặt kháng khuẩn đạt tiêu chuẩn sử dụng trong y tế. Thiết kế nối đất an toàn, chịu tải 16A Dòng điện hoạt động ổn định 220V ~ 250V Ổ cắm tương thích với phích cắm kiểm C, E và F | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | bộ |
| CG | HỆ THỐNG PCCC, THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| CH | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy gắn tường 24VDC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mm2 chống cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.856 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 899 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống ghen cứng chống cháy PVC D20 bảo vệ dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.154 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 bảo vệ dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 606 | m |
| 13 | Lắp đặt Đai ôm ống ghen D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4.154 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật chống cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 633 | cái |
| 16 | Lắp đặt Module cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Module đầu ra điều khiển chuông đèn báo cháy (có điện áp) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ (Giám sát van tín hiệu, công tắc dòng chảy, bơm chữa cháy) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp(Điều khiển quạt hút khói, quạt tăng áp, thang máy, cửa cuốn, van tràn ngập...) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| CI | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chống cháy 3x95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm chống cháy 3x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp nối đất 1x70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp nối đất 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt Đầu phun quay xuống D15, 68 độ C. K=5,6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 746 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu phun quay lên D15, 68 độ C. K=5,6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu phun Drencher D15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nắp che cho đầu phun quay xuống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 746 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1200x600x200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,4 | 5 tủ |
| 10 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D65 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kép ren D65 lắp van góc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép ren D50 lắp van góc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 128 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 - L=20m 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lăng chữa cháy D50 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kG | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kệ đặt 3 bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D200, dày 5.16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D150, dày 4.78mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,86 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100, dày 4.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65, dày 3.6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50, dày 3.6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40, dày 3.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32, dày 3.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,96 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25, dày 3.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,45 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,05 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Rọ hút D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rọ hút D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D100 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D100 kèm tín hiệu giám sát PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van báo động D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van an toàn D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van tràn ngập D100 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van cổng ty chìm D40 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van bi D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van bi D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van một chiều D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van một chiều D100 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van một chiều D40 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Khớp nối mềm D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Khớp nối mềm D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Khớp nối mềm D40 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D150/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thép hàn SCH20 D100/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thu ren D40/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê ren D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 265 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thu ren D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê ren D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút thép hàn D200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút thép ren D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút thép ren D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.027 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu hàn D200/bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn thu hàn D150/bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn thu D50/bơm bù | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn thu D40/bơm bù | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn thu hàn D150/100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn thu ren D40/32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Côn thu ren D32/25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn thu ren D32/15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 918 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn thu ren D25/15 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn thu ren D25/20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Bích thép rỗng D200 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt Bích thép rỗng D150 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bích thép rỗng D100 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bích thép rỗng D50 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bích thép rỗng D40 PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa (2xD65+1xD100) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5.169,896 | kg |
| 93 | Sơn ống thép chống cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.732 | m2 |
| 94 | Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73 | m3 |
| 95 | Đắp cát đi ống chữa cháy ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bệ bơm chữa cháy, trụ đỡ ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông bệ bơm chữa cháy, trụ chữa cháy ngoài nhà, bịt trục thông tầng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,93 | m3 |
| 98 | Đục tường đặt âm Hộp chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 99 | Đầu cốt ép đồng M95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 100 | Đầu cốt ép đồng M70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 101 | Đầu cốt ép đồng M4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 102 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x500x250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 - L=20m 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Lăng chữa cháy D65 16Bar | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| CJ | ĐÈN EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Dây nguồn 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.686 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống ghen cứng chống cháy PVC D20 bảo vệ dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.686 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 bảo vệ dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 148 | m |
| 7 | Lắp đặt Đai ôm ống ghen D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.686 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 235 | cái |
| CK | THÔNG GIÓ, TĂNG ÁP, HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1200x450, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,26 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 900x400, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,11 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x600, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,52 | m |
| 4 | Gia công và lắp đặt Bích ống gió thẳng KT 1200x450 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt Bích ống gió thẳng KT 900x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt Bích ống gió thẳng KT 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cửa hút louver KT 1000x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cửa |
| 8 | Lắp đặt Cửa hút louver KT 800x800 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cửa cấp gió tươi KT 400x400 mm kèm van OBD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 400x400,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1200x450/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 900x400/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 600x600/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x1000/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 800x800/D quạt, L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 1200x450mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 600x600mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chân rẽ KT 900x400/700x400, L200, tôn tráng kẽm dày 0,75 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nối ống gió KT 1200x450,R600, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nối ống gió KT 600x600,R300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng KT 700x400,L200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đổ bê tông bệ đỡ quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt Quang treo giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 227,5 | kg |
| 24 | Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,37 | m |
| 26 | Thử kín đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,52 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp chống cháy (lõi đồng) (3x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 128,29 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp chống cháy (lõi đồng) (3x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 117,24 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)E mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,14 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Emm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 117,24 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây điều khiển (lõi đồng) (12x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92,62 | m |
| 32 | Đầu cos ép đồng M6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cos ép đồng M4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3-D32 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| CL | Hệ thống hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x600, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,5 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,85 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 900x400, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,5 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,47 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x200, tôn tráng kẽm, dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 414,51 | m |
| 6 | Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 1000x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 1000x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 900x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 800x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt Bích Ống gió thẳng KT 600x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 750 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cửa thải louver KT 1000x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cửa hút kiểu nan KT 600x600 mm kèm van OBD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 600x600,L200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x600/D quạt,L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 900x400/D quạt,L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x1000/D quạt L500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn ống gió KT 1000x200/600x200, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn ống gió KT 800x200/600x200, L500 tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 1000x600mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 900x400mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bịt đầu ống KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nối ống gió KT 600x1000,R300, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nối ống gió KT 400x900,R200, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nối ống gió KT 1000x200,R386, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nối ống gió KT 800x200,R400, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 800x200,L200 (bao gồm kiểm định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x200,L200 (bao gồm kiểm định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van chặn lửa động cơ KT 1000x200,L400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van chặn lửa động cơ KT 800x200,L400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Thi công lớp bảo vệ ống gió hút khói đạt EI45 đã bao gồm chi phí vận chuyển, vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.100 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bệ đỡ quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 32 | Lắp đặt Quang treo giá đỡ ống gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.055,02 | kg |
| 33 | Lắp đặt Khớp nối mềm đầu quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95,85 | m |
| 35 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 464,98 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp chống cháy (lõi đồng) (3x6)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 194,35 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp chống cháy (lỗi đồng) (3x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 640 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)Emm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125,35 | m |
| 39 | Đầu cos ép đồng M6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây điện PVC-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 645 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây điện PVC-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 42 | Lắp đặt Hộp chia ngả 2,3-D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 43 | Lắp đặt Máng cáp 200x100có nắp che | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt Giá đỡ máng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,05 | kg |
| CM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC (Không bao gồm thiết bị) | |||
| CN | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 loop | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn phụ 24VDC 10Ah | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| CO | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=85.8(l/s); H=80(m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=85.8(l/s); H=80(m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp lực Q=1.5(l/s); H=85(m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bình tích áp 500L, PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 6 | Lắp đặt Lò xo chống rung chịu tải trọng 70kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lò xo chống rung chịu tải trọng 100kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| CP | HỆ THỐNG TĂNG ÁP, HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 28.000m3/h, H=400 Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 15.000m3/h, H=400 Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm , Q= 30.000m3/h, H=600 Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt hút khói loại ly tâm , Q= 20.000m3/h, H=600 Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lò xo giảm chấn cho quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Gia công bệ đỡ quạt hút khói, tăng áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bệ đỡ quạt hút khói, tăng áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn (6 quạt tăng áp-hút khói) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ nút ấn bằng tay-(đặt tại phòng trung tâm báo cháy)-Điều khiển 6 quạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ van gió điện (1 tủ điều khiển 2 van MFD) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 5 tủ |
| CQ | HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| CR | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Không bao gồm thiết bị) | |||
| 1 | AHU phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | AHU Hành lang vô khuẩn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt bao gồm phin lọc HEPA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 4 | Hệ thống điều khiển AHU | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| CS | THÔNG GIÓ PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Hộp + van điều chỉnh lưu lượng + cửa gió âm trần 600x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Hộp + cửa hồi gió âm trần 600x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Hộp + cửa hồi gió âm tường 300x600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Hộp ống gió 500x250mm tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Hộp ống gió 450x250mm tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 6 | Hộp ống gió 200x300mm tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Côn thu + mặt bích 500x250-450x200, dài 300m, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Côn thu + mặt bích 500x250-300x200, dài 300m, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nối + mặt bích 500x250, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Cút nối + mặt bích 450x250, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Cút nối + mặt bích 300x200, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Gót giày D250, tôn dày 0,48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 13 | Gót giày 300x200, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Ống mềm D250, bọc bảo ôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 15 | Bảo ôn bằng tấm xốp bảo ôn dày 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 391,847 | m2 |
| CT | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| CU | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Không bao gồm thiết bị) | |||
| 1 | Indoor Cassette 3,6KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | máy |
| 2 | Indoor Cassette 5,6KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | máy |
| 3 | Indoor Cassette 9,0KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | máy |
| 4 | Indoor Cassette 11,2KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 5 | Điều hòa cục bộ 3,5KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | máy |
| 6 | Điều hòa cục bộ 5,0KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | máy |
| 7 | Điều hòa cục bộ 7,1KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | máy |
| 8 | Outdoor 26HP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Outdoor 34HP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Outdoor 44HP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng điều khiển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51 | Chiếc |
| 12 | Bộ chia gas | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | bộ |
| CV | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM, THÔNG GIÓ, CẤP GIÓ TƯƠI, HÚT KHÍ THẢI | |||
| CW | Điều hòa trung tâm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Class 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Phụ kiên tê cút PVC các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | cái |
| 5 | Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.000 | m |
| 6 | Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.000 | m |
| 7 | Dây E Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.000 | m |
| 8 | Ống đồng dày D6.4, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2 | 100m |
| 9 | Ống đồng dày D9.52, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,31 | 100m |
| 10 | Ống đồng dày D12.7, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,4 | 100m |
| 11 | Ống đồng dày D15.9, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 100m |
| 12 | Ống đồng dày D19.1, dày 0.8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 13 | Ống đồng dày D22.2, dày 0,8mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 14 | Ống đồng dày D25.4, dày 1mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 15 | Ống đồng dày D28.58, dày 0,88mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 16 | Ống đồng dày D31.8, dày 1,0mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 17 | Ống đồng dày D34.9, dày 1,21mm, dày 0,88mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống đồng dày D38.1, dày 1,0mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Ống đồng dày D41.3, dày 1,43mm; bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,31 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,4 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15.9mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19.1mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,1mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 32 | Bộ chia gas | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ giàn nóng bằng thép U 100x50x5 Bulong và gioăng cao su giảm chấn dày 10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.628,288 | kg |
| 34 | Gas bổ sung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | kg |
| 35 | Bộ giá đỡ ống thoát nước ngưng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 520 | bộ |
| 36 | Bộ treo ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.500 | bộ |
| CX | Hệ thống điện điều hòa | |||
| CY | Điện hệ điều hòa TĐ - ĐH | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 800x600x300mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Biến dòng 300/5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Đồng hồ Ampe kế dải 0 -> 300A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ Vôn kế dải 0 -> 500V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch 7 vị trí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì hộp 5A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Thanh cái đồng 300A (60x5mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,59 | kg |
| 9 | MCCB-3P-300A-42KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-16A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | MCCB-3P-40A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | MCCB-3P-80A-18KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-100A-25KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | MCCB-3P-125A-25KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cáp CU/ XPLE/PVC 4x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 16 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 17 | Cáp CU/ XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 18 | Dây tiếp địa E 1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 19 | Cáp CU/ XPLE/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 20 | Dây tiếp địa E 1x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 21 | Cáp CU/ XPLE/PVC 4x35mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Dây tiếp địa E 1x16mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 23 | Cáp CU/ XPLE/PVC 4x50mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 24 | Dây tiếp địa E 1x25mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 25 | Máng cáp 300x150mm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 26 | Máng cáp 100x50mm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 27 | Thép góc L50x50x3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 37,5 | kg |
| 28 | Bản mã 150x150x6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| CZ | Điện hệ điều hòa tầng 1 TĐ - ĐH01 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-63A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| DA | Điện hệ điều hòa tầng 2 TĐ - ĐH02 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-63A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| DB | Điện hệ điều hòa tầng 3 TĐ - ĐH03 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-63A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| DC | Điện hệ điều hòa tầng 4 TĐ - ĐH04 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-63A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| DD | Điện hệ điều hòa tầng 5 TĐ - ĐH05 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-32A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| DE | Điện hệ điều hòa tầng 6 TĐ - ĐH06 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-32A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| DF | Điện hệ điều hòa tầng 7 TĐ - ĐH07 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-32A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 7 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| DG | Điện hệ điều hòa tầng 8 TĐ - ĐH08 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 300x200x150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-25A-10KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-4,5KA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Dây tiếp địa E 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| DH | Khối lượng hút khí thải | |||
| 1 | Hộp gió 200x150 tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92,4 | m |
| 2 | Hộp gió 200x100 tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,8 | m |
| 3 | Hộp gió D150 tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Hộp gió D100 tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,4 | m |
| 5 | Hộp gió 500x200 tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 6 | Hộp gió 300x200 tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88 | m |
| 7 | Cút nối+mặt bích (D150) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút nối + mặt bích (300x200) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút nối + mặt bích (500x200) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tê (500x200-300x200-300x200) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Gót giày D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 12 | Gót giày D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91 | cái |
| 13 | Miệng gió hút khí thải 300x300, kèm hộp góp gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 14 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần 150m3/h | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần 200m3/h | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Quạt gắn tường (150m3/h, áp suất 50PA) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59 | cái |
| 17 | Quạt hút khí thải + cửa gió (500m3/h, áp suất 200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Quạt hút khí thải + cửa gió (750m3/h, áp suất 200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Quạt hút khí thải + cửa gió (2000m3/h, áp suất 200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Quạt hút khí thải + cửa gió (850m3/h, áp suất 150Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van VCD | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Ống mềm D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88,5 | m |
| 23 | Ống mềm D100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 282 | m |
| 24 | Giá đỡ ống thép góc L30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 231,3632 | kg |
| DI | Khối lượng cấp gió tươi | |||
| 1 | Hộp gió 500x200 tôn dày 0,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 2 | Hộp gió 300x200 tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 3 | Hộp gió D150 tôn dày 0,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 4 | Cút nối + mặt bích (300x200) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Tê (500x200-300x200-300x200) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Gót giày D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 81 | cái |
| 7 | Miệng cấp gió tươi âm trần 300x300 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 81 | cái |
| 8 | Quạt cấp gió tươi + cửa gió (2000m3/h -200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Quạt cấp gió tươi + cửa gió (850m3/h -150Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Ống mềm D150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 11 | Giá đỡ ống thép góc L30x30x3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 278,8 | kg |
| DJ | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D76 dày 1.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,63 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,51 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,82 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,32 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,72 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 123 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 209 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 510 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 348 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 560 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 549 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D76-42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 520 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hộp gen nhựa SP 40×100 bảo vệ ống đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 38 | Kiểm định an toàn áp lực đường ống dẫn khí Y tế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.595 | m |
| DK | TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DL | Xây dựng đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Băng ni lôn báo hiệu cáp ngầm khổ 0.5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 9 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-35kV 3x95mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 11 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 35kV-3x70mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 13 | Đầu cáp ngầm Tplug 35kV 3x95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Đầu cáp ngầm Elbow 35kV 3x70 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV 3x240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100 m |
| DM | Xây dựng trạm biến áp | |||
| DN | 1. Bệ trạm trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Mua bu lông bệ trạm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,64 | kg |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,83 | m2 |
| DO | 2. Bệ máy phát, Bệ tủ ATS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,024 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,313 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,4 | m2 |
| DP | 3. Hố thu dầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,57 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| DQ | 4. Nền, bệ ghế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,165 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,663 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,046 | m2 |
| DR | 5. Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| DS | 6. Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,5 | 1 tấn |
| 3 | lắp đặt tủ RMU | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp trạm trụ thép hợp bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| DT | 7. Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/HDPE 1x70mm2-35kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC- W 1x70mm2-35kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Cáp tổng Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x240mm2-0,4kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,5 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x50 bắt chống sét van | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp chống cháy hạ thế Cu/Mica/XLPE/FR-PVC-1x240mm2-0,4kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 15 | Thép làm tiếp địa T20C-1.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 282,52 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây thép địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,36 | 10 m |
| 18 | Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 189,84 | kg |
| 19 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A50-150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PCBG051203-C, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70-95mm2) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Sứ PI-45kV + ty mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 23 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC M240(lắp tủ bù) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 100m |
| 27 | Biển báo an toàn + tên trạm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 28 | Khoá cửa treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Mua chụp silicol CSV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chống sét van | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| DU | 8. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | tụ |
| 20 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| DV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DW | HỆT HỐNG NƯỚC RO | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~ 30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW |
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox Dải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp: 37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 4 | Bình tích áp 1000l dùng cho bơm tăng áp nước sạch, chất liệu bằng inox 304, dày 2mm, chỏm dày 3mm Chất liệu: Inox 304, H=1850mm, đường kính: Ø800mm, dày 2-3mm, hiển thị áp suất trong bình chứa, tự động xả khi quá áp, sensor cảm biến áp suất, áp suất max: 10 bar, tích hợp bộ lọc vi khuẩn trong không khí, nhiệt độ: T max 900C, kiểu lắp đứng, cổng kết nối: DN50 (2 inch) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống lọc Đa tầng - Lọc Multimedia Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve sục rửa tự động, hiển thị áp suất, lưu lượng, thời gian và quy trình hoạt động, Chứa các vật liệu lọc chuyên dụng như: cát thạch anh, Quặng maganess, sỏi đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| 6 | Bơm đẩy cho hệ thống lọc đa tầng, than hoạt tính và làm mềm Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~ 30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Bình lọc áp lực Composite Q ≥ 16,4m3/h, đường kính khoảng Φ 900 x 1850, cửa ra ở trên và cửa ra ở dưới khoảng Φ 4” | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Autovalve tự động sục rửa Lưu lượng ≥ 10m3/h, Màn hình hiển thị LCD. Điều chỉnh kiểm soát 5 chu kỳ sục rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Lưới chặn hạt trên + dưới Dùng bên trong bình Composite ngăn không cho vật liệu ra ngoài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Sỏi đỡ Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | Kg |
| 11 | Cát Thạch anh Kích thước khoảng 0.5mm - 1.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | Kg |
| 12 | Manganese Greensand Dạng vật lý: Đen, các hạt nodular, đóng gói dạng khô. Tỷ trọng biểu kiến tương đương 85 pounds/m3. Kích thước phân loại (khô) khoảng 18x60 mesh. Dải pH trong khoảng: 6.2 – 8.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | Kg |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Hệ thống lọc Than hoạt tính - Thiết bị lọc Cacbon Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve sục rửa tự động, hiển thị áp suất, lưu lượng, thời gian, và quy trình hoạt động, chứa các vật liệu lọc chuyên dụng như: than hoạt tính, sỏi đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| 15 | Bình lọc áp lực Composite Q ≥ 16,4m3/h, đường kính khoảng Φ 900 x 1850, cửa ra ở trên và cửa ra ở dưới khoảng Φ 4” | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Autovalve tự động sục rửa Lưu lượng ≥ 10m3/h, Màn hình hiển thị LCD. Điều chỉnh kiểm soát 5 chu kỳ sục rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lưới chặn hạt trên + dưới Dùng bên trong bình Composite ngăn không cho vật liệu ra ngoài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Sỏi đỡ Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | Kg |
| 19 | Cát Thạch anh Kích thước khoảng 0.5mm - 1.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 300 | Kg |
| 20 | Than hoạt tính Kích thước hạt khoảng 4 -8 mesh. Tỷ trọng khoảng 520-550 kg/m3. Dạng hạt màu đen, khô, rời, có góc cạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | Kg |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Hệ thống lọc Làm mềm nước - Thiết bị Softener Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve sục rửa và hoàn nguyên tự động, hiển thị áp suất, lưu lượng, thời gian, và quy trình hoạt động. Bồn chứa nước muối 1500 lít. Có các vật liệu lọc chuyên dụng như: hạt làm mềm nước, sỏi đỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| 23 | Bình lọc áp lực Composite Q ≥ 16,4m3/h, đường kính khoảng Φ900 x 1850, cửa ra ở trên và cửa ra ở dưới khoảng Φ 4” | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Autovalve tự động sục rửa Lưu lượng ≥ 10m3/h, Màn hình hiển thị LCD. Điều chỉnh kiểm soát 5 chu kỳ sục rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lưới chặn hạt trên + dưới Dùng bên trong bình Composite ngăn không cho vật liệu ra ngoài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Sỏi đỡ Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | Kg |
| 27 | Muối tinh khiết Dùng để hoàn nguyên hạt nhựa làm mềm. Công thức hóa học: NaCl 99%. Quy cách: 25kg/bao. Hình dạng: viên nén dạng tròn, màu trắng sáng. Độ tinh khiết: 99,99%; độ ẩm: 0%; hòa tan: 100%; tạp chất: 0,01%. Hình dạng: Viên tròn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 350 | Kg |
| 28 | Hạt nhựa làm mềm Kích thước hạt (mm) khoảng 0.62 ± 0.05. Tỷ trọng ≥ 690 (g/l). Độ ngâm nước 48 ÷ 55 (%). Hình dạng bên ngoài: Hạt nhỏ, hình cầu. Dạng ion nguyên thuỷ: Cl-. Khoảng pH làm việc 0 ÷ 12. Nồng độ dung dịch tái sinh NaOH : 2.0 ÷ 4.0 (%) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 475 | Kg |
| 29 | Bồn chứa nước muối hoàn nguyên Chất liệu nhựa PE, dung tích 1500L | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Mô tơ cánh khuấy Công suất điện: 0.4KW, điện áp 3 P | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Chân giá đỡ mô tơ cánh khuấy Sắt V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Trục và cánh khuấy Inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Thiết bị lọc tinh Bộ lọc tinh 5 mircrons và 1 mircron Vỏ lọc: bằng Inox, kích thước 40 inchs, hiển thị áp suất hoạt động. Lõi lọc: kích thước 40 inchs, khe lọc 5 microns và 1 mircron, chất liệu lõi lọc: polypropylene. Hiển thị áp suất hoạt động | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 35 | Vỏ Inox 40 inchs Cửa vào ra: 2 inch. Đường kính: Φ300mm, H1250mm. Vật liệu Inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 36 | Lõi lọc PP 1 mircrons Kích thước 40 inchs, khe lọc 1 micron. Chất liệu: polypropylene. Cấp độ lọc: lọc siêu trong. Chiều dài: 40 inchs | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 37 | Lõi lọc PP 5 mircrons Kích thước 40 inchs, khe lọc 5micron. Chất liệu: polypropylene. Cấp độ lọc: lọc trong. Chiều dài: 40 inchs | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 39 | Thiết bị siêu lọc (Lọc xác khuẩn) Thiết bị siêu lọc (Lọc xác khuẩn) khe lọc 0.2 microns. Vỏ lọc bằng Inox, kích thước 20 inchs hiển thị áp suất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 40 | Vỏ Inox 20 inchs Cửa vào ra: 1 inch. Đường kính: Φ200mm, H750mm. Vật liệu Inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Lõi lọc PP 0.2 mircrons Kich thước 20 inchs, khe lọc 0.2 micron. Chất liệu: polypropylene. Cấp độ lọc: lọc xác khuẩn. Chiều dài: 20 inchs | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 42 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 10kgf/cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Hệ thống khử khuẩn Sử dụng Đèn UV diệt khuẩn và máy tạo khí ozon có lưu lượng khí ozone: 5g/h | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Đèn UV diệt khuẩn Thả trong bồn chứa nước thành phẩm, lưu lượng: 2,7m3/phút, bóng đèn: dài 85cm, công suất điện 40W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 45 | Máy phát Ozone 5g/h Áp lực khí ozone: 0.015Mpa. Vỏ inox, sơn tĩnh điện, tự động kích hoạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Hệ thống bồn chứa Bao gồm: bồn chứa nước đầu nguồn, bồn chứa nước mềm, bồn chứa nước thành phẩm (Bồn chuyên dụng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| 47 | Bồn chứa nước đầu nguồn Chất liệu: inox, dạng nằm, dung tích 5m3, các phụ kiện bao gồm: Sensor cảm biến mức, thang sắt kỹ thuật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Bồn chứa nước mềm Chất liệu: inox, dạng nằm, dung tích 5m3, các phụ kiện bao gồm: Sensor cảm biến mức, thang sắt kỹ thuật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 49 | Bồn chuyên dụng chứa nước thành phẩm (Nước vô trùng) Bồn chứa nước thành phẩm (Bồn chuyên dụng) được chế tạo từ inox 304, dày 2mm, tích hợp hệ thống điều khiển mực nước, lọc khuẩn từ không khí, tích hợp các cổng kết nối đèn UV và máy tạo khí ozon, hiển thị mức nước, thang kỹ thuật, kết cấu chuyên dụng, dung tích chứa 5m3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Hệ thống lọc Thẩm thấu ngược R.O trung tâm Vỏ thiết bị bằng Inox 304. Kích thước LxWxH (mm) (1000x1800x1900). Công suất lọc R.O: 2.5m3 giờ/HT, bơm áp cao chuyên dụng công suất điện: 2.2KW/h, áp suất max: 15 bar, ống dẫn nước và phụ kiện bằng Inox 304, đo và hiển thị chất lượng nước online, đo lưu lượng nước online, hiển thị dòng điện sử dụng, hệ thống điều khiển áp suất, mực nước, chống hút âm, tự động ngừng hoạt động khi áp cao, tự động sục rửa màng R.O, thiết kế thẩm mỹ, chống thấm nước từ ngoài vào, di chuyển dễ dàng, an toàn tuyệt đối khi vận hành, tủ điện điều khiển hệ thống và các thiết bị hiển thị liên quan khác... | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | HT |
| 51 | Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O (10KW) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 52 | Tủ điện bơm tăng áp nước sạch R.O xuống 3 tầng áp mái (10KW) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Tủ điện tổng cấp hệ thống RO (30KW) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 54 | Cây nước nóng lạnh Mã ga sử dụng: R134a, công suất đun nóng: 550W, công suất lạnh: 0.75A, chất liệu bình chứa nước nóng và nước lạnh: Inox 304S/S, điện áp: 220V-50Hz, chân giá đỡ bằng inox. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39 | Bộ |
| 55 | Bồn rửa tay phòng mổ Kích thước (DxRxC)mm khoảng 1400x650x1400 mm Sử dụng 2 vòi rửa, 2 cảm biến tự động và 2 bàn đạp bằng đầu gối, khay chứa xà phòng, 01 bình nóng lạnh, hệ thống chống rò rỉ điện 2 cấp, 01 hệ thống lọc khuẩn khe lọc 0.22 mircrons, 01 hộp đựng àn chải, 01 giá đỡ nước rửa tay, 02 van điện từ nhiệt, 02 bộ gương soi. Công suất điện: 1.5KW. Điện áp 220V-50Hz. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| DX | HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | AHU Phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | AHU Hành lang vô khuẩn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Miệng gió soi lỗ kèm hộp gió cách nhiệt bao gồm phin lọc HEPA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 4 | Hệ thống điều khiển AHU | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Hệ thống |
| DY | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM, CỤC BỘ, CẤP GIÓ, HÚT KHÍ THẢI | |||
| DZ | Dàn nóng | |||
| 1 | Outdoor 26HP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Outdoor 34HP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Outdoor 44HP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| EA | Dàn lạnh | |||
| 1 | Indoor Cassette 3,6KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | Máy |
| 2 | Indoor Cassette 5,6KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | Máy |
| 3 | Indoor Cassette 9,0KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Máy |
| 4 | Indoor Cassette 11,2KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Máy |
| EB | Thiết bị điều khiển | |||
| 1 | Điều khiển gắn tường nối dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52 | Bộ |
| 2 | Bộ chia ga dàn nóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ chia ga dàn lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ 3,5KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | Máy |
| 5 | Điều hòa cục bộ 5,0KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Máy |
| 6 | Điều hòa cục bộ 7,1KW | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | Máy |
| 7 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần 150m3/h | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Chiếc |
| 8 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh âm trần 200m3/h | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Quạt gắn tường (150m3/h, áp suất 50PA) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59 | Chiếc |
| 10 | Quạt hút khí thải + cửa gió (500m3/h, áp suất 200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | Chiếc |
| 11 | Quạt hút khí thải + cửa gió (750m3/h, áp suất 200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | Chiếc |
| 12 | Quạt hút khí thải + cửa gió 2000m3/h, áp suất 200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Quạt hút khí thải + cửa gió 850m3/h, áp suất 200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 14 | Quạt cấp gió tươi + cửa gió (2000m3/h -200Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | Chiếc |
| 15 | Quạt cấp gió tươi + cửa gió (850m3/h -150Pa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Chiếc |
| EC | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang giường có phòng máy P1, P2 - Loại thang: Thang giường bệnh - Loại có phòng máy - Tải trọng 1350kg - Tốc độ: 1,5m/giây hoặc 90m/phút - Số điểm dừng: 8 điểm dừng - Kích thước cabin: ≥1300 x 2300 x 2200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cửa cabin : 1100 x 2100 mm (Rộng x Cao) - Loại cửa: Cửa lùa về một phía |
Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Thang máy chở khách có phòng máy P3 - Loại thang: Thang máy tải khách - Loại có phòng máy - Tải trọng 900kg - Tốc độ: 1,5m/giây hoặc 90m/phút - Số điểm dừng: 8 điểm dừng - Kích thước phòng thang: ≥1450 x 1500 x 2200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cửa phòng thang: 800 x 2100 mm (Rộng x Cao) - Loại cửa: CO - Mở từ tim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Thang máy tải khách có phòng máy P4 - Loại thang: Thang máy PCCC - Loại có phòng máy - Tải trọng: 1000kg - Tốc độ: 1,5m/giây - Số điểm dừng: 8 điểm dừng - Kích thước phòng thang: ≥1600 x 1500 x 2200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cửa phòng thang: ≥900 x 2100 mm (Rộng x Cao) - Loại cửa: CO - Mở từ tim | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Thang tải đồ sạch, bẩn - Tải trọng: 250kg - Tốc độ 30m/phút (0.5 m/giây) - Số điểm dừng:8 điểm dừng - Kích thước cabin P5:1200x750x1200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cabin P5:1000x900x1200 mm (Rộng x sâu x cao) - Kích thước cửa phòng thang: 800 x 2100 mm (Rộng x Cao) - Loại cửa: Đóng mở bằng tay trượt lên xuống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| ED | THIẾT BỊ PCCC, TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| EE | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 8 Loop | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bộ nguồn phụ 24VDC 10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| EF | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=85.8(l/s); H=80(m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=85.8(l/s); H=80(m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp lực Q=1.5(l/s); H=120(m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 500L, PN16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm 110kw | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| EG | THIẾT BỊ QUẠT THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 28.000m3/h, H=400 Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q= 15.000m3/h, H=400 Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Quạt hút khói loại ly tâm , Q= 30.000m3/h, H=600 Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Quạt hút khói loại ly tâm , Q= 20.000m3/h, H=610 Pa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| EH | TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện cấp nguồn (6 quạt tăng áp-hút khói) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ Điều khiển 6 quạt-(đặt tại phòng trung tâm báo cháy) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ van gió điện (1 tủ điều khiển 2 van MFD) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| EI | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| EJ | HỆ THỐNG MẠNG LAN + MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 2 | Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | UPS 2KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 4 | UPS 6KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Tổng đài điện thoại IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Điện thoại bàn IP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | Cái |
| 7 | Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | Bộ |
| 8 | Core Switch 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ định tuyến ROUTER | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị mạng FIREWALL | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ phát Wifi indoor | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | Bộ |
| 12 | Bộ điều khiển wifi tập trung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Máy tính (laptop) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Máy chủ Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình LCD Cho Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Phần mềm Windows Server | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bản |
| 17 | Module quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | Cái |
| 18 | ODF MM 24FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 19 | ODF MM 8FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 20 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | Bộ |
| 21 | Thanh quản lý dây 1U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | Sợi |
| 22 | Dây nhảy quang 3m, SM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | Sợi |
| 23 | Dây nhảy Cat6 dài 2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 305 | Sợi |
| EK | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57 | Chiếc |
| 2 | Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Ổ cứng 6TB | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 5 | Máy tính (laptop) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Switch 24 cổng PoE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Chiếc |
| 7 | Core Switch 24 cổng quang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Module quang MM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 9 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Chiếc |
| 10 | Thanh quản lý dây 1U | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 11 | ODF 24FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | ODF MM 8FO | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 13 | Màn hình quan sát 49" | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Dây nhảy quang 3m, SM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | Sợi |
| 15 | Dây nhảy Cat6 dài 2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66 | Sợi |
| 16 | Dây HDMI 10m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | Sợi |
| EL | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Màn hình 49" | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69 | Cái |
| EM | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Máy chủ trung tâm kết nối 40 máy con | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 155 | Bộ |
| 3 | Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91 | Bộ |
| 4 | Đèn hành lang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57 | Chiếc |
| 5 | Nút Reset cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57 | Bộ |
| 6 | Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Phần mềm quản lý cuộc gọi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Máy tính sách tay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy in | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| EN | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | UPS 6KVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Âm ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Loa âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | Chiếc |
| 8 | Loa hộp treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | Chiếc |
| 9 | Máy tính (laptop) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| EO | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| EP | HỆ THỐNG KHÍ OXY TRUNG TÂM | |||
| 1 | Hệ thống bao gồm: Bộ điều phối khí Oxy chuyển đổi tự động (01 bộ), Bộ giàn đầu nối và giá đỡ bình Oxy gắn tường - loại 10 bình (02 giàn), Dây nối bình Oxy cao áp (20 cái) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| EQ | HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Hệ thống bao gồm: Máy nén khí không dầu (02 máy), Bộ xử lý khí kiểu hấp thụ (01 bộ), Bình tích áp (01 bình), Bộ lọc vô trùng (01 bộ), Bộ giảm áp (01 bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| ER | HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM | |||
| 1 | Hệ thống bao gồm: Bơm hút chân không (02 bơm), Bộ điều khiển luân phiên các máy hút (01 bộ), Bộ lọc khuẩn, tách dịch, bẫy nước: lắp song song (01 bộ), Bình tích áp chân không (01 bình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| ES | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG VÀ KIỂM SOÁT | |||
| 1 | Hộp van kiểm soát khu vực 3 đường khí (O,A,V) kèm cảnh báo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Hộp van kiểm soát khu vực 3 đường khí (O,A,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Hộp van kiểm soát khu vực 2 đường khí (O,V) kèm cảnh báo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| ET | Van cách ly đường ống | |||
| 1 | Van chặng đường ống D12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Van chặn đường ống D28 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Van chặn đường ống D42 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| EU | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI | |||
| 1 | Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A,2V) tích hợp AGSS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Cụm ổ khí gắn tường 3 loại khí (O,A4,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23 | cụm |
| 3 | Cụm ổ khí gắn tường 2 loại khí (O,V) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71 | cụm |
| 4 | Ổ khí gắn tường đơn 1 loại khí (A4) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | ổ |
| 5 | Bộ lưu lượng kế kèm bình làm ẩm Oxy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | bộ |
| 6 | Bộ hút dịch treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | bộ |
| 7 | Bộ hút dịch di động phòng mổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Đầu cắm lấy khí Ô-xy loại kết nối nhanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 9 | Đầu cắm lấy khí Nén 4bar loại kết nối nhanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 10 | Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| EV | MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm Pentax (Liên doanh Việt Nam- Italia)CM50-250C, công suất 20HP/15kW/380V; Q= 27- 72 m3/h; H= 70,8-50,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp trục đứng Pentax- Ebara (liên doanh Việt NamItalia) U 7V- 400/8T, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 2,4- 8,8 m3/h; H= 95-43m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5- 14,8m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| EW | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | TBA 1 khối hợp bộ Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép dày 3mm sơn tĩnh điện 01 MBA 800kVA-35(22)/0,4kV , TC-1011, 01 tủ hạ thế 1200A (4 lộ ra 1200A+630A+250A+100A), 01 tủ RMU-40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 02 ngăn CDPT, 01 ngăn MC); VL phụ, thiết bị, dây dẫn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Trạm |
| 2 | Chống sét van trung thế Ur=47kV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | tủ RMU -40,5kV 03 ngăn (2 ngăn CDPT+01 ngăn MC) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ bù hạ thế tự động 12 cấp 300kVAR ngoài trời | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| EX | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tổ máy phát điện dự phòng công suất 750kVA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Tổ máy |
| 2 | Vỏ máy phát điện chống ồn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ chuyển nguồn tự động 1250A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9232E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt) có giá trị lớn hơn 45,00 tỷ đồng; hệ thống phòng cháy chữa cháy giá trị lớn hơn 7,00 tỷ đồng; hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,30 tỷ đồng; hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 8,00 tỷ đồng; hệ thống điều hòa không khí giá trị lớn hơn 5,00 tỷ đồng; khí sạch giá trị lớn hơn 5,50 tỷ đồng; hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 7,70 tỷ đồng; đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 3,80 tỷ đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên; hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống thang máy; hệ thống khí y tế; hệ thống điều hòa không khí hoặc khí sạch; hệ thống điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 95.892.362.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi