Gói thầu: Gói thầu số 3-BĐGL21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-BĐGL21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:58:00 đến ngày 2021-08-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,784,476,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 6 | bộ 1 pha | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | 2 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 37 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 5 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | 38 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | 8 | cái | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 5 | cái | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | 2 | cái | |
| 14 | Cổ dể néo dây trên cột ly tâm đơn CD1 | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c-XT | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XT1F-22-XT | 7 | bộ | |
| 18 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XT3F-22-XT | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XT5F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL5F-22c | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng cột xuyên tâm X1F-22-XT | 20 | bộ | |
| 22 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | 4 | bộ | |
| 23 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn cột xuyên tâm X3F-22-XT | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 25 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | 2 | bộ | |
| 26 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | 8 | bộ | |
| 27 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp cột xuyên tâm X5F-35c-XT | 7 | bộ | |
| 28 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 2 | bộ | |
| 29 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35-XT | 19 | bộ | |
| 30 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi cột xuyên tâm X5F-22c-XT | 13 | bộ | |
| 31 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 32 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35 | 9 | bộ | |
| 33 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | 5 | bộ | |
| 34 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | 8 | bộ | |
| 35 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c | 2 | bộ | |
| 36 | Bộ xà đón dây đỉnh trạm X3F-22A | 1 | bộ | |
| 37 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c | 1 | bộ | |
| 38 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XQ3F-35 | 1 | bộ | |
| 39 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22 | 1 | bộ | |
| 40 | Chụp đầu cột CT-2,5 cột ly tâm | 24 | bộ | |
| 41 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn cột xuyên tâm sứ chuỗi X3F-22c-XT | 4 | bộ | |
| 42 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV | 1 | bộ | |
| 43 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 44 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 19 | bộ | |
| 45 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 3 | bộ | |
| 46 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | 1 | bộ | |
| 47 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 12m GC3-12 | 1 | bộ | |
| 48 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 77 | bộ | |
| 49 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 50 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 21 | bộ | |
| 51 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 52 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 2 | bộ | |
| 53 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 3 | bộ | |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 36 | bộ | |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 21 | bộ | |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 12 | bộ | |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | 1 | bộ | |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 62 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 171 | chuỗi | |
| 63 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 42 | chuỗi | |
| 64 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 124 | chuỗi | |
| 65 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 66 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 67 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 171 | quả | |
| 68 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 183 | quả | |
| 69 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 17,076 | km | |
| 70 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 15,792 | km | |
| 71 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 | 0,879 | km | |
| 72 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 5,223 | km | |
| 73 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | 9,321 | km | |
| 74 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 | 16,809 | km | |
| 75 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 184 | quả | |
| 76 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 135 | quả | |
| 77 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 33 | chuỗi | |
| 78 | Hạ chuỗi sứ néo kép Polymer 22-35kV cũ | 21 | chuỗi | |
| 79 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 22-35kV cũ | 99 | chuỗi | |
| 80 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ chống sét van và đầu cáp 24kV | 1 | bộ | |
| 81 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV | 2 | bộ | |
| 82 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 83 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| 84 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét thông minh 35kV | 1 | bộ | |
| 85 | Hạ thu hồi xà đỡ cầu dao | 4 | bộ | |
| 86 | Hạ chụp đầu cột | 1 | bộ | |
| 87 | Hạ xà đỡ tay thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 88 | Hạ xà đỡ | 37 | bộ | |
| 89 | Hạ xà néo | 30 | bộ | |
| 90 | Hạ xà phụ đỡ lèo 1 pha | 5 | bộ | |
| 91 | Hạ xà phụ đỡ lèo 2 pha | 2 | bộ | |
| 92 | Hạ xà phụ đỡ lèo 3 pha | 3 | bộ | |
| 93 | Hạ xà phụ đỡ lèo và CSV 3 pha | 1 | bộ | |
| 94 | Hạ xà néo dây | 3 | bộ | |
| 95 | Hạ thu hồi ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 96 | Hạ thu hồi thang sắt | 2 | bộ | |
| 97 | Hạ ghế thao tác cột cầu dao trên cột hình P | 1 | bộ | |
| 98 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 1 | bộ | |
| 99 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 1 | bộ | |
| 100 | Hạ cột tông bê tông vuông 8,5m | 20 | cột | |
| 101 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m | 6 | cột | |
| 102 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 4 | cột | |
| 103 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m | 5 | cột | |
| 104 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 219 | bộ | |
| 105 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 106 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải, tụ bù | 1 | cái | |
| 107 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 136 | VT | |
| B | PHẤN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 6 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 5 | bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp đơn pha 22kV trên cột bê tông ly tâm | 6 | bộ | |
| 5 | Bộ xà đỡ đầu cáp đơn pha 22kV trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm đơn pha 24kV lên cột | 7 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 4 | bộ | |
| 8 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 9 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | 1 | bộ | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | 1 | bộ | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 | 1 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-16 | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-17 | 1 | bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-18 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | 93 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | 30 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên cột | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 vào tủ | 9 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x300mm2 trong ống bảo vệ | 1.410 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x300mm2 lên cột | 39 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | 1.398 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 lên cột | 90 | m | |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE | 43 | m | |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 72 | m | |
| 26 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 16 | quả | |
| 27 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 18 | quả | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 cũ | 6 | m | |
| 29 | Hạ lắp đặt lại bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22kV lên cột cao 12m | 1 | bộ | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp và CSV lên cột | 1 | bộ | |
| 31 | Hạ thu hồi cầu chỉ SI-24kV, cầu chì PK-35 cũ | 1 | bộ | |
| 32 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ trên cột ly tâm | 3 | m | |
| 33 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV trên cột ly tâm | 9 | quả | |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì cắt tải trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 3 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 39 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x120mm2 trong rãnh cáp | 7 | m | |
| 40 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x120mm2 trên cột ly tâm | 11 | m | |
| 41 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x120mm2 trong mương cáp có sẵn | 30 | m | |
| 42 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70/11 dẫn lèo xuống đấu cáp | 42 | m | |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 2.856 | m | |
| 44 | Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x240mm2 không đầu cốt | 3 | đầu | |
| 45 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x400mm2 không đầu cốt | 12 | đầu | |
| 46 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x240mm2 không đầu cốt | 3 | đầu | |
| 47 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x300mm2 không đầu cốt | 6 | đầu | |
| 48 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x300mm2 | 1 | hộp | |
| 49 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x400mm2 | 1 | hộp | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 112 | đầu | |
| 51 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 21 | cái | |
| 52 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | 6 | đầu | |
| 53 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 18 | đầu | |
| 54 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 9 | đầu | |
| 55 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | 48 | đầu | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300 | 6 | đầu | |
| 57 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 12 | đầu | |
| 58 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 36 | m | |
| 59 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | 279 | cái | |
| 60 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 64 | Cái | |
| 61 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 6 | Cái | |
| 62 | Chụp bảo vệ chống sét van | 6 | bộ | |
| 63 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 40 | cái | |
| 64 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 6 | cái | |
| 65 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| C | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 2 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 1 | bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 2 | đôi đầu dây | |
| 6 | Dây nhảy mạng | 1 | đôi đầu dây | |
| 7 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 37 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 21 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 16 | bộ | |
| 11 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 2,053 | km | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 bảo vệ cáp cấp nguồn | 9 | m | |
| 13 | Hàn nối ODF-48 ngoài trời | 2 | bộ | |
| 14 | Hạ vả rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòng | 0,048 | km | |
| 15 | Lắp đặt dây điện nguồn Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 | 10 | m | |
| 16 | Dây CAT 6 dài 10m đấu nối từ converter tới modem (2 đầu) | 3 | Sợi | |
| 17 | Biển báo hiệu cáp quang vượt đường | 3 | biển | |
| 18 | Biển báo hiệu cáp quang điện lực | 8 | biển | |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 5 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo và đỡ chống sét van trên cột ly tâm XL1F-22(35)A | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo và CSV trạm cắt XL3F.CSV-35(22) | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ máy biến điện áp và biến dòng điện 35kV trên cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Thanh đỡ CSV trạm cắt | 9 | bộ | |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35(22) | 4 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ máy biến điện áp và biến dòng điện 22kV trên cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 22kV trạm cắt | 4 | bộ | |
| 13 | Thang sắt cột trạm cắt cao 12m TS-12 | 3 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 2 | bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm đo đếm TĐĐ-1 | 1 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 3 | bộ | |
| 17 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 đấu nối biến điện áp | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 8 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện | 12 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van (cực trên, dưới) | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 33 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 16 | quả | |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-24 trong trạm biến áp | 30 | quả | |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại bộ ghế đỡ cầu dao phụ tải trên cột bê tông ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 26 | Hạ lắp đặtt lại cầu dao phụ tải có điều khiển LBS ≤ 35kV lên cột | 1 | máy | |
| 27 | Hạ lắp đặt lại biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 2 | bộ | |
| 28 | Hạ lắp đặt lại tủ điều khiển LBS, REC 35(22)kV trọn bộ | 2 | tủ | |
| 29 | Tháo hạ lắp đặt lại máy cắt 22kV trên cột | 1 | máy | |
| 30 | Hạ lắp đặt lại hộp công tơ đo đếm điện năng | 1 | tủ | |
| 31 | Hạ lắp đặt lại máy biến dòng điện đo lường 1 pha 22kV, ngoài trời, cách điện dầu tỷ số 100A-200A-300A/5A | 3 | bộ | |
| 32 | Hạ lắp đặt lại máy biến điện áp đo lường 1 pha 22kV, ngoài trời, cách điện dầu tỷ số 35/√3:0,11/√3 | 3 | bộ | |
| 33 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV | 1 | bộ | |
| 34 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 35 | Hạ lắp đặt lại chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 36 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| 37 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95/16 | 18 | m | |
| 38 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng dẹt 40x4 | 9 | m | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 24kV trên cột bê tông ly tâm | 9 | quả | |
| 40 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV | 8 | quả | |
| 41 | Hạ lắp đặt lại bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-35(22) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 42 | Hạ lắp đặt lại bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-35(22)A trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ cầu dao liên động 24kV chém ngang trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ và lắp đặt lại thang trèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 45 | Hạ lắp đặt lại chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2, trọng lượng ≤ 15kg | 1 | bộ | |
| 46 | Hạ lắp đặt lại chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-3, trọng lượng ≤ 15kg | 1 | bộ | |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch đỡ dây dẫn lèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ máy biến áp, biến dòng trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 52 | Hạ lắp lại cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng | 19 | m | |
| 53 | Hạ lắp lại Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE xuống MBA tự dùng, chống sét van | 12 | m | |
| 54 | Hạ lắp lại Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE xuống CDPT LBS có điều khiển, chống sét van | 25 | m | |
| 55 | Hạ lắp lại cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện | 10 | m | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 6 | đầu | |
| 57 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 18 | đầu | |
| 58 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 30 | đầu | |
| 59 | Ép đầu cốt đồng M35 | 80 | đầu | |
| 60 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 12 | m | |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây nguồn TU | 7 | m | |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 18 | m | |
| 63 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 4 | bộ | |
| 64 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai đồng) | 4 | cái | |
| 65 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | 4 | cái | |
| 66 | Chụp bảo vệ chống sét van | 5 | bộ | |
| 67 | Cẩu 5 tấn hoán đổi LBS, vận chuyển LBS đến vị trí lắp mới | 1,5 | ca | |
| 68 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 4 | Cái | |
| 69 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 70 | Biển báo tên trạm cắt, đo đếm | 4 | cái | |
| 71 | Biển báo tên cầu dao | 5 | cái | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) | 42 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 (Thi công bằng máy) | 9 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-1 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 4 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 15 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | 1 | móng | |
| 10 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-3 | 1 | móng | |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 77 | bộ | |
| F | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | 2 | cái | |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 32 | cái | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp thủ công) | 18 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy) | 460 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy) | 423 | m | |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 3 | bộ | |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 77 | vị trí | |
| 2 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 12 | sợi | |
| 3 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 3 | Tủ | |
| 4 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 3 | hệ thống | |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.176E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.680.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi