Gói thầu: Khắc phục đảm bảo giao thông tuyến ĐH3 (từ Atếêp-Anông- Chiing: 15,9km); hạng mục: Khắc phục 04 điểm sạt lở (Bước 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Khắc phục đảm bảo giao thông tuyến ĐH3 (từ Atếêp-Anông- Chiing: 15,9km); hạng mục: Khắc phục 04 điểm sạt lở (Bước 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:57:00 đến ngày 2021-08-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,878,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường và kè rọ đá đoạn 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp 3 | Theo chương V | 4.554,68 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 1.6m3- đất cấp 1 | Theo chương V | 214,125 | m3 |
| 3 | Đắp gia cố nền bằng sỏi xô bồ | Theo chương V | 214,125 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,941 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo chương V | 38,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 3, cự ly | Theo chương V | 4.460,6 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh dọc M150 đá 1x2 | Theo chương V | 39,15 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 108,75 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 159,5 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 95,7 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 725 | m2 |
| 12 | Cắt khe co giả | Theo chương V | 145 | 1m |
| 13 | Làm và thả rọ đá loại (2x1x1)m chân kè (Rọ thép nhà nước hỗ trợ) | Theo chương V | 120 | 1 rọ |
| 14 | Đóng cọc thép hình giữ móng kè rọ đá | Theo chương V | 1,19 | 100m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V60x60x6 giằng dọc, giằng ngang chân kè | Theo chương V | 0,655 | Tấn |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước D150 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V | 63,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 59,053 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V | 2,137 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 24,768 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 3,791 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 13,68 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 1,268 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - chiều dày ≤45 | Theo chương V | 26,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V | 44,16 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 195,7 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống d=150cm | Theo chương V | 19 | 1 ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=150cmm | Theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Tháo dỡ mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông | Theo chương V | 72,5 | m3 |
| C | Hạng mục: Nền mặt đường và kè rọ đá đoạn 3 | |||
| 1 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 167,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô 7T | Theo chương V | 217,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 167,5 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 21 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 30,8 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 18,48 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 140 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giả | Theo chương V | 28 | 1m |
| 9 | Làm và thả rọ đá loại (2x1x1)m chân kè (Rọ thép tính nguyên giá) | Theo chương V | 52 | 1 rọ |
| 10 | Đóng cọc thép hình giữ móng kè rọ đá | Theo chương V | 0,653 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V60x60x6 giằng dọc, giằng ngang chân kè | Theo chương V | 0,354 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông | Theo chương V | 14 | m3 |
| D | Hạng mục: Nền mặt đường và kè rọ đá đoạn 4 | |||
| 1 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 209,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô 7T | Theo chương V | 272,675 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 209,75 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 37,5 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 55 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 33 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 250 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giả | Theo chương V | 50 | 1m |
| 9 | Làm và thả rọ đá loại (2x1x1)m chân kè (Rọ thép nhà nước hỗ trợ) | Theo chương V | 130 | 1 rọ |
| 10 | Đóng cọc thép hình giữ móng kè rọ đá | Theo chương V | 1,728 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V60x60x6 giằng dọc, giằng ngang chân kè | Theo chương V | 0,956 | Tấn |
| E | Hạng mục: Cống bản BTCT đoạn 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V | 57,635 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 19,212 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V | 2,492 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 7,812 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 14,58 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,405 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4 | Theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản cống, xà mũ d | Theo chương V | 0,422 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản cống, xà mũ d | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - chiều dày ≤45 | Theo chương V | 9,828 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V | 72,923 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông | Theo chương V | 24 | m3 |
| F | Hạng mục: Nền mặt đường kè rọ đá đoạn 5 | |||
| 1 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 673,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô 7T | Theo chương V | 875,563 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 673,51 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 22,5 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V | 33 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 19,8 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 150 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giả | Theo chương V | 30 | 1m |
| 9 | Làm và thả rọ đá loại (2x1x1)m chân kè (có tính giá rọ thép) | Theo chương V | 92 | 1 rọ |
| 10 | Đóng cọc thép hình giữ móng kè rọ đá | Theo chương V | 1,037 | 100m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình V60x60x6 giằng dọc, giằng ngang chân kè | Theo chương V | 0,569 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông | Theo chương V | 19 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.818E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.630.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi