Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770484-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210621202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:54:00 đến ngày 2021-08-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,566,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.796.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ giám sát hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề, phù hợp với nhiệm vụ được giao (nề hoàn thiện, bê tông, điện,…);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG
B SAN NỀN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật224,3839m3
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,1946100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4384100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4384100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật235,273m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,1745100m3
7Mua đất K95 để đắp san nền công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4.829,9937m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,8557100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7617100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,7435100m3
C PHẦN ĐƯỜNG + SÂN + ĐƯỜNG DẠO+ VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,04m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4904100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4904100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,699m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2229100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4699100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5725100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2416100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3104100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1601100m3
11Rải nilon làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật90,246100m2
12Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật268,305m3
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật246,05m3
14Sản xuất vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1436100m3
15Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1436100m3
16Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1436100m3
17Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,795210m
18Đánh bóng mặt sân bằng máy mài công nghiệpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.788,7m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,556100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,556100m2
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật477,54m3
22Sản xuất vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7754100m3
23Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7754100m3
24Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7754100m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT :300x300x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7.235,9m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8484100m2
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,1848m3
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.760,8m
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật163,4m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152,6586m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7993100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2659100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9421100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,6393m3
6Rải nilon làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1279100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật166,9178m3
8Sản xuất vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6692100m3
9Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6692100m3
10Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6692100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5126100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,224m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,0586m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.266,83m2
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật353,7776m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,156m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,7568100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3065tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3411tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7588100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,9962m3
22Bộ ga chắn rác bằng composite, nắp 680x380, khung 800x500 tải trọng 125KN đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật69cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.025cấu kiện
E Ô CÂY + BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,6262m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2243m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6589100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật329,44m
5Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoaChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,7542m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6754m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2408100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 41 CỘT )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,64m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0496100m2
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x480Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,992m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,648m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9962100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,18m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,218100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,218100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,218100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,18m3
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.075m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6996100m3
15Băng cảnh báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.109m
16Xếp lớp gạch phía trên bảo vệ lớp cáp ngầm, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10.561,9048viên
17Rải cáp ngầm 4x6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,09100m
18Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật41đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật41bảng
20Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cửa
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.109m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật82m
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cọc
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,56100m
25Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang đơn chiều cao cột 8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cột
26Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang đôi chiều cao cột 8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cột
27Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang cột đèn ĐC-06Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cột
28Lắp chùm đèn 5 nhánh CH11-5 đúc bằng gangChương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
29Lắp đặt đèn LED 70WChương V. Yêu cầu kỹ thuật33bộ
30Lắp đặt đèn LED 26W + cầu D300 lắp bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật65bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
32Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột điện cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m3
4Cung cấp cột LT PC8,5-4,3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cột
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật29m
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
10Bu lông đai ốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
11Móc + tấm treo ABCChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Đai thép ko gỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
13Kẹp siếtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Di chuyển toàn bộ dây điện hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
15Bổ sung dây diện để nối thêmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
H TƯỜNG RÀO THOÁNG, TƯỜNG BO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,5198m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4264100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,852100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3566100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,0221m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,7233m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,6032m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1426100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8855tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,5686m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,964m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,4553m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,771100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8855tấn
15Đổ xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,5686m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật770,71m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật623,7m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.142,6m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.386,74m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,476tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật417,3008m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật769,5m2
I XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,412m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4841100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4841100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1305tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0847tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3287tấn
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3872100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1296m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8704m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3924100m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật62m2
17Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 80x40mm, nan bằng sắt hộp 40x40 mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8244tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật99,4256m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật62,4m2
20Bản lề cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
21Bánh xeChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
22Chốt cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Khóa cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
J DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20gốc cây
3Vận chuyển cây ra khỏi công trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật335bụi
5Đánh chuyển, chăm sóc cây. ĐK bầu ≥ 50 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật847cây/tháng
K CÂY XANH
1Cây Bàng lá nhỏ cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật44cây
2Cây Sao đen cao 3-5m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cây
3Cây Ngọc Lan cao 4-6m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cây
4Cây lộc vừng cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật111cây
5Cây muồng hoàng Yến cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật91cây
6Cây cọ cảnh (H=1.3-1.8m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44cây
7Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V. Yêu cầu kỹ thuật4.944m2/tháng
8Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWChương V. Yêu cầu kỹ thuật49,44100m2/tháng
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật187,2m3
10Mua đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật211,536m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật187,2m3
12Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật312cây/lần
13Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,210 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.796.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ giám sát hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;32
4 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề, phù hợp với nhiệm vụ được giao (nề hoàn thiện, bê tông, điện,…);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Máy đầm Máy đầm3
3 Máy cắt uốn Máy cắt uốn3
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy hàn Máy hàn3
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy ủi Máy ủi1
8 Máy lu Máy lu1
9 Ô tô tự đổ tô tự đổ1
10 Máy mài Máy mài2
11 Xe nâng Xe nâng1
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->