Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:54:00 đến ngày 2021-08-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,566,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.796.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ giám sát hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề, phù hợp với nhiệm vụ được giao (nề hoàn thiện, bê tông, điện,…); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,3839 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1946 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4384 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 235,273 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,1745 | 100m3 |
| 7 | Mua đất K95 để đắp san nền công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.829,9937 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,8557 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7617 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7435 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG + SÂN + ĐƯỜNG DẠO+ VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4904 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4904 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,699 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4699 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5725 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2416 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3104 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1601 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,246 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 268,305 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246,05 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1436 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1436 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1436 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,7952 | 10m |
| 18 | Đánh bóng mặt sân bằng máy mài công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.788,7 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 477,54 | m3 |
| 22 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7754 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7754 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7754 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT :300x300x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7.235,9 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,1848 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.760,8 | m |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,4 | m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,6586 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2659 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9421 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,6393 | m3 |
| 6 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1279 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 166,9178 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6692 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6692 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6692 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5126 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 191,224 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,0586 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.266,83 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 353,7776 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,156 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7568 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3065 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3411 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7588 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,9962 | m3 |
| 22 | Bộ ga chắn rác bằng composite, nắp 680x380, khung 800x500 tải trọng 125KN đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.025 | cấu kiện |
| E | Ô CÂY + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,6262 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2243 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6589 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 329,44 | m |
| 5 | Mua đất màu trồng cây và san vào các ô trồng cỏ và ươm hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,7542 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6754 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2408 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 41 CỘT ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0496 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x480 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,992 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,648 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9962 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,18 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,18 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.075 | m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6996 | 100m3 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.109 | m |
| 16 | Xếp lớp gạch phía trên bảo vệ lớp cáp ngầm, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10.561,9048 | viên |
| 17 | Rải cáp ngầm 4x6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,09 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cửa |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.109 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cọc |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | 100m |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang đơn chiều cao cột 8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang đôi chiều cao cột 8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang cột đèn ĐC-06 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 28 | Lắp chùm đèn 5 nhánh CH11-5 đúc bằng gang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED 70W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn LED 26W + cầu D300 lắp bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột LT PC8,5-4,3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 10 | Bu lông đai ốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Móc + tấm treo ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Đai thép ko gỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Kẹp siết | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Di chuyển toàn bộ dây điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 15 | Bổ sung dây diện để nối thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| H | TƯỜNG RÀO THOÁNG, TƯỜNG BO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,5198 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4264 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,852 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3566 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,0221 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,7233 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,6032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1426 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8855 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5686 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,964 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,4553 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,771 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8855 | tấn |
| 15 | Đổ xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5686 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 770,71 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 623,7 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.142,6 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.386,74 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,476 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 417,3008 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 769,5 | m2 |
| I | XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,412 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4841 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4841 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3872 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1296 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8704 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3924 | 100m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 80x40mm, nan bằng sắt hộp 40x40 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8244 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,4256 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 20 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Chốt cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| J | DỊCH CHUYỂN CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây ra khỏi công trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 335 | bụi |
| 5 | Đánh chuyển, chăm sóc cây. ĐK bầu ≥ 50 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 847 | cây/tháng |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Bàng lá nhỏ cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cây |
| 2 | Cây Sao đen cao 3-5m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây |
| 3 | Cây Ngọc Lan cao 4-6m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 4 | Cây lộc vừng cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cây |
| 5 | Cây muồng hoàng Yến cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cây |
| 6 | Cây cọ cảnh (H=1.3-1.8m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cây |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.944 | m2/tháng |
| 8 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,44 | 100m2/tháng |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,2 | m3 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,536 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,2 | m3 |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cây/lần |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | 10 cây/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.796.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Có chứng chỉ giám sát hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề, phù hợp với nhiệm vụ được giao (nề hoàn thiện, bê tông, điện,…); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Máy đầm | Máy đầm | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 3 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 8 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | tô tự đổ | 1 |
| 10 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 11 | Xe nâng | Xe nâng | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi