Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 16V 4000M70 của tàu SAR 412
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 16V 4000M70 của tàu SAR 412 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744366 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 18:06:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,019,543,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy chính; 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653 / 527101654; Sản xuất năm 2003 | . | . | 0 | . |
| 2 | Kiểm tra và cân chỉnh khe hở nhiệt xu páp. | . | máy | 2 | . |
| 3 | Kiểm tra và xiết lại các bu lông mặt qui lát. | . | máy | 2 | . |
| 4 | Thay mới dầu bôi trơn máy chính | . | máy | 2 | . |
| 5 | Dầu bôi trơn | Shell Rimulla R4 15W40 hoặc tương đương | lít | 707 | . |
| 6 | Thay lọc 08 lọc dầu bôi trơn; 04 lọc thô nhiên liệu; 04 lọc tinh nhiên liệu | . | máy | 2 | . |
| 7 | Lọc dầu bôi trơn máy chính MTU. Part No. 0031845301 hoặc tương đương | Part No 0031845301 - MTU hoặc tương đương | cái | 8 | . |
| 8 | Lọc nhiên liệu máy chính | Part No. 0020921901-MTU hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 9 | Lọc thô nhiên liệu máy chính | Part No. 0000925105- MTU hoặc tương đương - Đức | cái | 1 | . |
| 10 | Thay dầu hộp số máy chính, thay lọc dầu hộp số, đồng hồ áp lực dầu hộp số | . | Máy | 2 | . |
| 11 | Dầu hộp số máy chính | Shell Gardina 40 hoặc tương đương | lít | 280 | . |
| 12 | Lọc dầu hộp số | P/n: A338362 REINTJES hoặc tương đương | cái | 4 | . |
| 13 | Đồng hồ áp lực dầu hộp số | P/n: A506214; REINTJES hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 14 | Đồng hồ áp lực dầu hộp số | P/N: A527793; REINTJES hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 15 | Vòi phun nhiên liệu A6 - máy trái | Part No. E 001 010 69 51 - MTU hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 16 | Thay bơm nước ngọt làm mát máy chính (máy trái); | . | cái | 1 | . |
| 17 | Bơm nước ngọt làm mát máy chính (máy trái) | Part No. 527 200 15 01; MTU hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 18 | O- Ring | Part No. 700 429 130 003; MTU hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 19 | O- Ring | Part No. 700 429 120 002; MTU hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 20 | Thay mới dung dịch làm mát 2 máy chính | . | máy | 2 | . |
| 21 | Dung dịch nước làm mát | Glysacor G93 Green hoặc tương đương | kg | 70 | . |
| 22 | Lọc gió tuabin tăng áp | P/N: 0180943002; MTU hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 23 | Giấy lọc ly tâm | P/n: 8591840001 - MTU hoặc tương đương | tờ | 8 | . |
| 24 | Thay mới 04 motor khởi động | . | cái | 4 | . |
| 25 | Mô tơ khởi động | P/N X00001906 - MTU hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 26 | Mô tơ khởi động | P/N X00001910 - MTU hoặc tương đương | cái | 2 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.019543376E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 305.863.012 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.019.543.376(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 305.863.012 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu biển
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 713.680.363 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.141.041.089 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi