Gói thầu: Gói thầu số 03-MV 21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-MV 21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dung thương mại của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 18:17:00 đến ngày 2021-08-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,809,175,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| C | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| D | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | 2 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | 2 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy) | 6 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | 5 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | 2 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (Dựng bằng máy) | 8 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-9,2 | 1 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-9,2 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | 8 | cái | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (Dựng bằng máy) | 6 | cái | |
| 13 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| E | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà đỡ dây chống sét XĐCS | 9 | bộ | |
| 2 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD1F-35 | 5 | bộ | |
| 3 | Bộ xà xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD1F-35-XT | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà lệch xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL1F-35-XT | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm hình PI sứ chuỗi XHCF-35ac, tim 2 cột 1,0m | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 7 | bộ | |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 7 | bộ | |
| 9 | Chụp đầu cột CT-1,5 | 2 | bộ | |
| 10 | Chụp đầu cột CT-2,0 | 18 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35 | 10 | bộ | |
| 12 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL1F-35 | 3 | bộ | |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | 10 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c | 3 | bộ | |
| 17 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-35c | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD3F-35 | 4 | bộ | |
| 20 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c | 3 | bộ | |
| 21 | Bộ xà hãm cổng néo dây cột ly tâm hình PI sứ chuỗi XHCF-35c, tim 2 cột 3,2m | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD3F-35-XT | 5 | bộ | |
| 23 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ xà nánh xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XT | 3 | bộ | |
| 25 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | 4 | bộ | |
| 26 | Bộ xà xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35-XT | 2 | bộ | |
| 27 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c-XT | 2 | bộ | |
| 28 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 7 | bộ | |
| 29 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động cột ly tâm cao 14m | 1 | bộ | |
| 30 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 1 | bộ | |
| 32 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 4 | bộ | |
| 33 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 4 | bộ | |
| 34 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | 4 | bộ | |
| 35 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC3-20 | 2 | bộ | |
| 36 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 30 | bộ | |
| 37 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 38 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 4 | bộ | |
| 39 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 8 | bộ | |
| 40 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 5 | bộ | |
| 41 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 2 | bộ | |
| 42 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 3 | bộ | |
| 44 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 3 | bộ | |
| 45 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 1 | bộ | |
| 46 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 1 | bộ | |
| 47 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | 1 | bộ | |
| 48 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | 1 | bộ | |
| 49 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | 1 | bộ | |
| 50 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | 1 | bộ | |
| 51 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 | 1 | bộ | |
| 52 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-16 | 1 | bộ | |
| 53 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-17 | 1 | bộ | |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-18 | 2 | bộ | |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-19 | 1 | bộ | |
| F | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 7 | chuỗi | |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 75 | chuỗi | |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 69 | chuỗi | |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AsXE-70 (cả phụ kiện) | 33 | chuỗi | |
| 8 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AsXE-70 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 9 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 10 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 221 | quả | |
| G | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo | 0,081 | km | |
| 2 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 19,578 | km | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 làm lèo | 0,525 | km | |
| 4 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 1,098 | km | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE làm lèo | 0,053 | km | |
| 6 | Kéo dây AC-150 vượt đường ô tô rộng >10m | 3 | vị trí | |
| H | THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 | 0,102 | km | |
| 2 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-95 | 0,777 | km | |
| 3 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | 0,513 | km | |
| 4 | Căng lại dây chống sét TK-50 | 0,104 | km | |
| 5 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 1,056 | km | |
| 6 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 | 14,892 | km | |
| 7 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | 5,37 | km | |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 7 | quả | |
| 9 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 98 | quả | |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt bộ xà lệch XL3F-35 trên cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt bộ xà lệch trên cột ly tâm đúp XL4F-35c | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt bộ xà lệch trên cột ly tâm đúp XL5F-35c | 1 | bộ | |
| 13 | Hạ thu hồi xà đỡ trọng lượng ≤ 15kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 14 | Hạ thu hồi xà đỡ trọng lượng ≤ 50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 27 | bộ | |
| 15 | Hạ thu hồi xà néo trọng lượng ≤ 50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 16 | Hạ thu hồi xà néo trọng lượng ≤ 100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 21 | bộ | |
| 17 | Hạ thu hồi xà néo trọng lượng ≤ 140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 1 | bộ | |
| 18 | Hạ thu hồi xà trên 2 cột ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 3 | bộ | |
| 19 | Hạ cổ dề dây néo cũ | 1 | bộ | |
| 20 | Hạ dây néo cột cũ | 2 | bộ | |
| 21 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m | 1 | cột | |
| 22 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 3 | cột | |
| 23 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m | 5 | cột | |
| 24 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m | 1 | cột | |
| 25 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 20m | 1 | cột | |
| 26 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 17,08 | tấn | |
| 27 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,729 | tấn | |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ | 3,55 | tấn | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 8,679 | tấn | |
| I | PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM-70 | 75 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 6 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 6 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 81 | đầu | |
| 5 | Ép nối dây dẫn AC-150 | 6 | mnối | |
| 6 | Khóa đỡ dây chống sét TK-50 | 9 | bộ | |
| 7 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 444 | bộ | |
| 8 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 9 | bộ | |
| 9 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 (3 Bulong) | 3 | bộ | |
| 10 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 150-240 (5 Bulong) | 198 | bộ | |
| 11 | Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 150-240 | 12 | bộ | |
| 12 | Giáp níu buộc dây bọc vào cổ sứ đứng tiết diện 70-95mm2 | 9 | bộ | |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 14 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 1 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 125 | VT | |
| J | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 6 | bộ | |
| L | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| M | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 4 | bộ | |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | 3 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 6 | bộ | |
| 4 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL1F-35 | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 35kV trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 6 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 35kV lên cột ly tâm | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm đơn pha lên cột ly tâm | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 12m CD-12 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 20m CD-20 | 2 | bộ | |
| 11 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 20m | 3 | bộ | |
| 12 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 13 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | 3 | bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| N | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 308 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 16 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | 1.578 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 lên cột | 72 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 đấu nối lèo | 27 | m | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 đấu nối lèo | 23 | m | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 đấu nối lèo | 21 | m | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 đấu nối lèo | 42 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 69 | m | |
| O | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 16 | quả | |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 43 | quả | |
| P | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV trên cột ly tâm | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | 3 | quả | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x120mm2 trong rãnh cáp | 68 | m | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x120mm2 trên cột ly tâm | 14 | m | |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x120mm2 trong ống bảo vệ | 4 | m | |
| 7 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trên cột | 12 | m | |
| 8 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95/16 dẫn lèo xuống đấu cáp | 9 | m | |
| 9 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120/19 dẫn lèo xuống đấu cáp | 12 | m | |
| Q | ỐNG NHỰA XOẮN | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 1.483 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 306 | m | |
| R | HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x400mm2 | 12 | đầu | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm2 | 1 | hộp | |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 35kV-1x400mm2 | 3 | hộp | |
| S | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M35 | 78 | đầu | |
| 2 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây lèo với cáp ngầm | 33 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 54 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 9 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 3 | đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 30 | đầu | |
| 7 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 12 | bộ | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 23 | m | |
| 9 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 30 | Cái | |
| 10 | Chụp bảo vệ chống sét van | 9 | bộ | |
| 11 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 22 | cái | |
| 12 | Biển báo tên cầu dao | 4 | cái | |
| T | PHẦN TRẠM | |||
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 2 | bộ | |
| V | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| W | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà hãm cổng XHCF-35c trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI trong trạm biến áp, tim 2 cột 3,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35 | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ xà hãm cổng XHC-35c trên 2 cột bê tông vuông hình PI trong trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà trung gian 35kV trên 2 cột bê tông vuông hình PI trong trạm biến áp | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ CSV 35kV trên cột ly tâm | 6 | bộ | |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm hình PI trong trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 35kV trên 2 cột bê tông vuông hình PI trong trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi 35kV trên 2 cột ly tâm hình PI trong trạm biến áp | 1 | bộ | |
| X | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn AC-70 xuống thiết bị trạm | 39 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 56 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 62 | m | |
| Y | CẦU CHÌ, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 35 | quả | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 3 | bộ | |
| Z | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 9 | bộ | |
| 2 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 trên cột bê tông ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 3 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ TU 1 pha 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 4 | Hạ và lắp đặt lại TU 1 pha 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 5 | Hạ thu hồi cầu dao phụ tải 35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 15 | bộ | |
| 7 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 48 | m | |
| 8 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95/16 | 42 | m | |
| 9 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện As120/19-XLPE4.3/HDPE | 6 | m | |
| 10 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện As50/8-XLPE4.3/HDPE | 11 | m | |
| 11 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 39 | m | |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | 6 | quả | |
| 13 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV | 36 | quả | |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm hình PI trong trạm biến áp, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2, 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | 5 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột bê tông ly tâm đúp, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | 2 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian 35kV trên 2 cột bê tông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi, hoặc CSV 35kV trên 2 cột bê tông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| AA | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 58 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 33 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M35 | 78 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | 18 | đầu | |
| 5 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 9 | bộ | |
| 6 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 18 | bộ | |
| 7 | Giáp níu buộc dây bọc vào cổ sứ đứng tiết diện 70-95mm2 | 3 | bộ | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 11 | m | |
| 9 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 9 | cái | |
| 10 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 3 | bộ | |
| 11 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | bộ | |
| 12 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-8A | 3 | sợi | |
| 13 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A | 6 | sợi | |
| 14 | Biển báo tên trạm biến áp | 4 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn | 10 | cái | |
| 16 | Biển báo tên cầu dao | 4 | cái | |
| 17 | Biển báo tên trạm cắt | 3 | cái | |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 5 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | 1 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 13 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-6 | 2 | móng | |
| 14 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 30 | bộ | |
| AD | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | 3 | cái | |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 15 | cái | |
| 3 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 11m | 1 | VT | |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 14m | 3 | VT | |
| 5 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 18m | 2 | VT | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 thu hồi cáp cũ (đào đắp bằng máy) | 68 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV dùng cho cáp đơn pha trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy) | 149 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV dùng cho cáp đơn pha đi dưới nền đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy) | 5 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 35kV dùng cho cáp đơn pha trên hè đường RC35-1H (đào đắp bằng máy) | 251 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 35kV dùng cho cáp 3 pha đi dưới nền đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy) | 290 | m | |
| AE | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 30 | vị trí | |
| 2 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 6 | sợi | |
| 3 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | 1 | sợi | |
| AF | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.713E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi