Gói thầu: Thi công Sửa chữa Nhà lý thuyết nghề Cắt gọt Kim loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VIỆT ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa Nhà lý thuyết nghề Cắt gọt Kim loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 18:04:00 đến ngày 2021-08-03 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa nhà lý thuyết nghề Cắt gọt Kim loại | |||
| 1 | Cạo vệ sinh sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,7844 | m2 |
| 2 | Cạo vệ sinh sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,4548 | m2 |
| 3 | Cạo vệ sinh sơn trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2744 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 5 | Trát vá tường bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,7844 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,4548 | m2 |
| 8 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2744 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8296 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,318 | m2 |
| 15 | Dóc lớp vữa ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,318 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2927 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4367 | m2 |
| 18 | Láng vữa xi măng cát vàng dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2927 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2927 | m2 |
| 20 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450 mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,318 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8296 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đèn led ốp trần D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Sửa chữa đường ống nước bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn cũ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,627 | m2 |
| 29 | Xây bổ sung tường thu hồi bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép C120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3982 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | m |
| 38 | Diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,39 | m2 |
| 40 | Thay thế kính cửa đi bị hỏng, vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi , cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 8.38mm (TK giá cửa nhựa lõi thép STT 12.3 TBG T2-2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 8.38mm (TK giá cửa nhựa lõi thép STT 12.3 TBG T2-2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,39 | m2 cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3178 | m2 |
| 45 | Tưới nước đầm nền hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 46 | Vữa lót nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3178 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3178 | m2 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4356 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4356 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4356 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2512 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Thi công Sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng ≥ 01 hợp đồng; có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị 0,4 tỷ dồng + Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi