Gói thầu: 01.XL Xây dựng công trình theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770656-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng công trình theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210684449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 18:19:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,946,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9626665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình kháccấp IV trở lên có hạng mục chính là kênh mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.182.577.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động và đang còn trong thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KÊNH CHÍNH
1Đào kênh, chiều rộng Mô tả KT theo chương V49,103100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V0,429m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V5,7m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,061100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V15,076100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả KT theo chương V15,137100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V33,582100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 (Tận dụng 50% đất đào móngMô tả KT theo chương V27,465100m3
9Đào xúc đất tận dụng để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V36,94100m3
10Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V10,828100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V431,264m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V608,022m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V33,449m3
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, tường kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V32,629tấn
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, tường kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V15,389tấn
16Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính <=10mmMô tả KT theo chương V3,242tấn
17Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính <=18mmMô tả KT theo chương V3,551tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V5,568100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V81,125100m2
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngMô tả KT theo chương V6,718100m2
21Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V32,838100m2
22Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V90,046m2
23Xây đá hộc, xây dầm đỉnh, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V0,94m3
24Xây đá hộc, xây mái hoàn trả mái taluy, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V3,525m3
25Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V5,052100m2
26Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V5,052100m2
B HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V127,912m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V11,94100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,279100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả KT theo chương V1,279100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V12,622100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V20,662m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V65,458m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao Mô tả KT theo chương V83,505m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,578m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V25,908m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,176m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả đường thi công, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Mô tả KT theo chương V56,504m3
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V4,842tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống, gờ chắn bánhMô tả KT theo chương V1,218100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,61100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V4,126100m2
17Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V29,98m2
C HM: CỬA TIÊU VÀO KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V8,795100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V7,137100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V33,533m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V62,985m3
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa tiêu, đường kính Mô tả KT theo chương V4,433tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,771100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V5,702100m2
8Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1,835100m2
9Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V23,61m2
D HM: KÊNH T1
1Đào kênh, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,707100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,443100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,403100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,31m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,89m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,207m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,216m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Mô tả KT theo chương V3,064m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao Mô tả KT theo chương V3,876m3
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, tường kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V0,16tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, tường kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V0,251tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính <=10mmMô tả KT theo chương V0,0075tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V0,04tấn
14Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,1846tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,1265100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,0408100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,663100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,043100m2
19Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,321100m2
20Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,618m2
E HM: CỐNG ĐIỀU TIẾT
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,247m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,476m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,504m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đanMô tả KT theo chương V0,794m3
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,252tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,0935100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao <=28mMô tả KT theo chương V0,4518100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dàn vanMô tả KT theo chương V0,038100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,043100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V3cái
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2139100m2
12Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V6,14m2
13Máy đóng mở V2Mô tả KT theo chương V3cái
14Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V27cái
15Gia công thép hìnhMô tả KT theo chương V0,7416tấn
16Lắp dựng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,7416tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9626665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình kháccấp IV trở lên có hạng mục chính là kênh mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.182.577.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động và đang còn trong thời gian kiểm định2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy ủi ≥ 108CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->