Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770490-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210746175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước - Chi thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 18:43:00 đến ngày 2021-08-02 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,985,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo phòng ở tham mưu, chính trị
B Phá dỡ nhà ở phòng tham mưu+ chính trị
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,2542 m2
2 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,4 m
3 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,576 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7025 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
7 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
9 Tháo dỡ sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,7468 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6332 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,4278 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.787,5868 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,5246 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,821 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.235,1464 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5842 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5842 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5842 m3
C Cải tạo nhà ở phòng tham mưu+ chính trị
1 Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6152 m2
2 Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,639 m2
3 Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa (3x1,5)cm gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,4 md
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,576 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7025 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,7468 m2
7 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,061 m2
8 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.031,1114 m2
9 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,9674 m2
10 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
14 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
15 Phụ kiện 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Bảo dưỡng và lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5081 100m2
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
21 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
D Hạng mục: Cải tạo phòng ở phòng hậu cần+ kỹ thuật
E Phá dỡ nhà ở phòng hậu cần+ kỹ thuật
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,072 m2
3 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,56 m
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,896 m2
5 Cạo bỏ lớp vôicũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,176 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Tháo dỡ sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp ( nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,7403 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6872 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,0494 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.229,5988 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,933 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,2492 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,0344 m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2129 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2129 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2129 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
24 Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,232 m2
25 Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa (3x1,5)cm gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,56 md
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,896 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,176 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,7403 m2
29 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,7366 m2
30 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.391,6332 m2
31 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,1822 m2
32 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
36 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
37 Phụ kiện 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Bảo dưỡng và lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0231 100m2
F Phần câp nước nhà ở phòng hậu cân+ kỹ thuật
1 Ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
2 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
3 Ống nóng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
4 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
8 Côn PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Tê PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
12 Tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
13 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
G Điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
H Hạng mục: Cải tạo phòng ở và làm việc của thủ trưởng bộ chỉ huy
I Nhà chỉ huy A
J Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,572 m2
2 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,54 m
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0448 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,464 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0484 m3
11 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2525 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,924 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1708 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,296 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,291 m2
16 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4844 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,133 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0348 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2848 m2
20 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 m3
K Phần làm mới
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4952 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9238 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2667 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3634 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6125 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5032 m2
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3732 m2
14 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0056 m2
15 Ốp gỗ chân tường cao 900 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,656 m2
16 Nẹp ốp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,68 md
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0744 m2
18 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7016 m2
19 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0056 m2
20 Vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m2
21 Phụ kiện Inox 304: Bản lề, định vị, tay nắm, gioăng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0448 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,464 1m2
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26 1m
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,384 1m2
26 Nẹp khuôn cửa (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7 md
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,776 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,776 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,7812 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,882 m2
L Lan can, Tam cấp, bồn hoa
1 Lan can Inox (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3734 m2
2 Mài + đánh bóng granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,416 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,296 m2
M Phần điện
1 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lăp đặt đèn led dây 6.8W/m (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí nổi 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt quạt trần đèn cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
16 Lắp đặt tủ điện kt450x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt đế nhựa âm tường chứa automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
N Phần nước
O Phần thiết bị
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Vòi chậu rửa Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
P Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
4 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Kép nối thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Q Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cầu chắn rác Inox D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R Nhà chỉ huy A2 (2 nhà)
S Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m2
2 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,1328 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,86 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,4676 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1812 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,27 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,8928 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,914 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,3912 m2
T Phần làm mới
1 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,4676 m2
2 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1812 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,27 m2
4 Ốp gỗ chân tường cao 900 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,86 m2
5 Nẹp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,8 md
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Vòi chậu rửa Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 1m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,1328 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 1m2
17 Nẹp khuôn cửa (VL +NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,72 md
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,8928 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,914 m2
U Hạng mục: Khán đài cơ quan và cải tạo TT điều hành tác chiến
V Khán đài cơ quan
W Sân khấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7312 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4966 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6641 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7939 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,5557 m3
11 Đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,4967 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8797 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3977 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3836 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0274 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,007 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,007 m2
24 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3878 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,99 m
26 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1408 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3526 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3526 tấn
29 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 tấn
30 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2211 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9332 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9332 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,3473 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3126 100m2
35 Tôn úp hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,26 m
36 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m
X Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,245 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,7 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7 m2
Y Đường duyệt binh
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,52 1m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 100m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,04 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 100m2
Z Nhà chòi
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0587 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2399 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0598 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7786 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1226 m2
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 tấn
17 Sơn thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1228 m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 tấn
19 Lợp mái ngói 13v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,148 m2
AA Cải tạo trung tâm điều hành tác chiến
AB Phần phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,656 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,257 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,232 m2
6 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2812 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp (tính bằng 1 công thợ bậc 3,5/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
11 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0615 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0615 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0615 m3
AC Phần cải tạo
1 Lát nềngach 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2588 m2
2 Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,472 m2
3 Lát nền, sàn gach 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,0224 m2
4 Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
6 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,096 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,257 m2
8 Gia công lắp dựng khuôn đơn cửa gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m
9 Gia công, lắp dựng cánh cửa sổ gỗ pa nô kính gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394
10 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m
11 Bảo dưỡng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Sản xuất và lắp dựng cửa và vách ngăn composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2468 m2
13 Khóa cửa tay nắm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AD Thiết bị cáp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Phụ kiện 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ống PPR D32PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
10 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Van kháo D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Côn PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Kép nối thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
19 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
20 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
21 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Cút pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Côn PVC D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AE Phần thiết bị
1 Bộ điều khiển trung tâm OBT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ xử lý tín hiệu OBT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Micro đại biểu OBT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
4 Ổn áp LIOA 10KVA DRII-10000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Tủ rack âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Dây MIC chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
7 Bộ dây mic đa hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Dây cáp tín hiệu HDMI (30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Sợi
9 Dây tín hiệu loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
10 Bộ chia tín hiệu HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Ống nhựa luồn cáp ngầm HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ống
12 Tủ điện 20x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Dây điện 2x1.5 Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Cáp quang 4Fo Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Ổ cắm Lioa 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Màn điều khiển máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Giá để máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 MÁy chiếu SONY VPL-CX236 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp dựng rèm sáo gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
AF Hạng mục: San lấp ao sau nhà ở, xây bể bơi huấn luyện
AG Đào lấp đất
1 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6861 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9261 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,7043 100m3/1km
5 Mua đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9781 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9781 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9781 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,8904 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,3496 100m3/1km
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9781 100m3
AH Bể bơi
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8808 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,248 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1623 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5468 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2358 tấn
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,965 m3
8 Băng cản nước mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 md
9 Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 945 m2
11 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
13 Thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AI Rãnh thoát nước quanh bể
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9062 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2266 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7437 m3
4 Đá tự nhiên mặt rãnh (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,368 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,608 m2
AJ Bể vầy
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9684 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7021 tấn
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 100m2
8 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,03 m3
9 Băng cản nước mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 md
10 Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,15 m2
12 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,15 m2
AK Rãnh thoát nước quanh bể
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
4 Đá tự nhiên mặt rãnh (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5 m2
AL Bể điều hòa
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7322 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2619 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3685 tấn
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0149 m3
8 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7117 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,984 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,638 m2
AM Sân, bồn hoa, tường rào
AN Sân
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,48 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6748 100m3
3 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6748 100m3
4 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6992 100m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8605 100m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,38 m3
7 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 931 m2
AO Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,296 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5184 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2479 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,9232 m2
AP Tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,475 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4825 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,652 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6843 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5359 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,446 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5587 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 814 m2
AQ Cấp thoát nước
1 Bình lọc D1200, công suất 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
2 Bơm lọc 5HP, Q=50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bộ châm hóa chất tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bình đựng hóa chất 120l Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
7 Bơm định lượng Clo, 10l/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tủ điều khiển hệ thống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
28 Cát lọc chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
29 Bộ vệ sinh hồ bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 252mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Nắp thu tràn D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Đầu cấp nước, ống nối chống thẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
33 Lắp đặt đèn bê bơi 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Biến áp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Mắt vệ sinh bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Vòi phun nước bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Dây phao phân cách làn bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Zac co D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
39 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 1m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 m3
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 m3
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
AR Hệ thống thoát nước mặt
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9772 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,209 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3577 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m2
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 m3
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
9 Chắn rác (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3112 m3
AS Nhà chòi (số lượng 2)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1175 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4797 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1195 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5572 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2453 m2
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3884 tấn
17 Sơn thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2456 m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3884 tấn
19 Lợp mái ngói 13v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,296 m2
AT Hạng mục: Phụ trợ bể bơi
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m
2 Thuê cừ larsen đến chân công trình (tạm tính 30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.528 m/ngày
3 Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m
4 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6062 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2317 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6567 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1464 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6373 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9248 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,495 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2451 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8512 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 100m3/1km
18 Mua đất lấp móng, tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7314 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7314 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,512 10m³/1km
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7314 100m3
AU Phần kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7143 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0247 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3084 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2748 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9226 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6399 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6633 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,912 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5799 m3
AV Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9478 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 m3
3 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6065 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,612 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,375 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,006 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,293 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2328 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,772 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,622 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,966 m2
12 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2924 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,744 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,147 m2
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2586 100m2
19 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
20 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
22 Sản xuất và lắp dựng cửa và vách ngăn composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0654 m2
23 Khóa cửa tay nắm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
AW Rãnh chôn ống thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4346 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
AX Bể tự hoại
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0705 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9734 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6802 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1559 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,84 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
AY Phần thiết bị cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Thanh treo khăn, quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
22 Tê thu PPR D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Tê PPR D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Tê thu PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tê PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Tê thu PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
27 Tê thu PPR D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Cút ren trong PPR D25-20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Cút ren trong PPR D20-20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Tê ren trong PPR D20-20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Nối ren trong PPR D20-20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20 mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25 mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32 mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/20 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Kép nối thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
46 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
AZ Phần điện
1 Lắp đặt các automat 3 cực 3x63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 cực 3x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 cực 3x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 2 cực 2x20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 2 cực 2x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cần đèn
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tủ điện sắt dày 1mm KT 600x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
22 Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
29 Tủ để đồ KT 915x450x1830 mm (đã bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
BA Hạng mục: Sân đường nội bộ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,1 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 100m3
3 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 100m3
4 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,964 100m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1575 100m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,1 m3
7 Cắt khe đường, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.895E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 8,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->