Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước - Chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 18:43:00 đến ngày 2021-08-02 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,985,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo phòng ở tham mưu, chính trị | |||
| B | Phá dỡ nhà ở phòng tham mưu+ chính trị | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,2542 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,4 | m |
| 3 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,576 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,7468 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6332 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,4278 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.787,5868 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5246 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,821 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,1464 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5842 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5842 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5842 | m3 |
| C | Cải tạo nhà ở phòng tham mưu+ chính trị | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6152 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,639 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa (3x1,5)cm gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,4 | md |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,576 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7025 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,7468 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,061 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.031,1114 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,9674 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 15 | Phụ kiện 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Bảo dưỡng và lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5081 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo phòng ở phòng hậu cần+ kỹ thuật | |||
| E | Phá dỡ nhà ở phòng hậu cần+ kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,56 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,896 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôicũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,176 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp ( nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,7403 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6872 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0494 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.229,5988 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,933 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,2492 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,0344 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2129 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2129 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2129 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa (3x1,5)cm gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,56 | md |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,896 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,176 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,7403 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7366 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.391,6332 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,1822 | m2 |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 37 | Phụ kiện 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Bảo dưỡng và lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0231 | 100m2 |
| F | Phần câp nước nhà ở phòng hậu cân+ kỹ thuật | |||
| 1 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống nóng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 8 | Côn PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 12 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| H | Hạng mục: Cải tạo phòng ở và làm việc của thủ trưởng bộ chỉ huy | |||
| I | Nhà chỉ huy A | |||
| J | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,572 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,54 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0448 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0484 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2525 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,924 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,296 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,291 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4844 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,133 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0348 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2848 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | m3 |
| K | Phần làm mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4952 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9238 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2667 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3634 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6125 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5032 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3732 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0056 | m2 |
| 15 | Ốp gỗ chân tường cao 900 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,656 | m2 |
| 16 | Nẹp ốp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,68 | md |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0744 | m2 |
| 18 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7016 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0056 | m2 |
| 20 | Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 21 | Phụ kiện Inox 304: Bản lề, định vị, tay nắm, gioăng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0448 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | 1m |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | 1m2 |
| 26 | Nẹp khuôn cửa (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | md |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,776 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,776 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,7812 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,882 | m2 |
| L | Lan can, Tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Lan can Inox (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3734 | m2 |
| 2 | Mài + đánh bóng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,416 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,296 | m2 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lăp đặt đèn led dây 6.8W/m (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đèn cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kt450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chứa automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| N | Phần nước | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Q | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác Inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Nhà chỉ huy A2 (2 nhà) | |||
| S | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1328 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,86 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4676 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1812 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,27 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,8928 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,914 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3912 | m2 |
| T | Phần làm mới | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4676 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1812 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,27 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ chân tường cao 900 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,86 | m2 |
| 5 | Nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,8 | md |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Vòi chậu rửa Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | 1m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1328 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | 1m2 |
| 17 | Nẹp khuôn cửa (VL +NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,72 | md |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,8928 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,914 | m2 |
| U | Hạng mục: Khán đài cơ quan và cải tạo TT điều hành tác chiến | |||
| V | Khán đài cơ quan | |||
| W | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7312 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6641 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7939 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,5557 | m3 |
| 11 | Đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,4967 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8797 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3977 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3836 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0274 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,007 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,007 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3878 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,99 | m |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1408 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3526 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3526 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3473 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3126 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m |
| 36 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m |
| X | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,245 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7 | m2 |
| Y | Đường duyệt binh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,52 | 1m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,04 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 100m2 |
| Z | Nhà chòi | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0587 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2399 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0598 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7786 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1226 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 17 | Sơn thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1228 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,148 | m2 |
| AA | Cải tạo trung tâm điều hành tác chiến | |||
| AB | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,656 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,257 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2812 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp (tính bằng 1 công thợ bậc 3,5/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0615 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0615 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0615 | m3 |
| AC | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lát nềngach 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2588 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,472 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gach 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,0224 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,096 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,257 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng khuôn đơn cửa gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng cánh cửa sổ gỗ pa nô kính gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | |
| 10 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m |
| 11 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa và vách ngăn composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2468 | m2 |
| 13 | Khóa cửa tay nắm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AD | Thiết bị cáp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống PPR D32PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Van kháo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Côn PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Kép nối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Cút pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Côn PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm OBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu OBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Micro đại biểu OBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Ổn áp LIOA 10KVA DRII-10000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ rack âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Dây MIC chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 7 | Bộ dây mic đa hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Dây cáp tín hiệu HDMI (30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 9 | Dây tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Bộ chia tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp ngầm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 12 | Tủ điện 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Dây điện 2x1.5 Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Cáp quang 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Ổ cắm Lioa 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Màn điều khiển máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Giá để máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | MÁy chiếu SONY VPL-CX236 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp dựng rèm sáo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| AF | Hạng mục: San lấp ao sau nhà ở, xây bể bơi huấn luyện | |||
| AG | Đào lấp đất | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7043 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9781 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9781 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9781 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,8904 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,3496 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9781 | 100m3 |
| AH | Bể bơi | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8808 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,248 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1623 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2358 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,965 | m3 |
| 8 | Băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | md |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 13 | Thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AI | Rãnh thoát nước quanh bể | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9062 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2266 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7437 | m3 |
| 4 | Đá tự nhiên mặt rãnh (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,608 | m2 |
| AJ | Bể vầy | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9684 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m3 |
| 9 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | md |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,15 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m2 |
| AK | Rãnh thoát nước quanh bể | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 4 | Đá tự nhiên mặt rãnh (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m2 |
| AL | Bể điều hòa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2619 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0149 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7117 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,984 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,638 | m2 |
| AM | Sân, bồn hoa, tường rào | |||
| AN | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,48 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6992 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8605 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,38 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931 | m2 |
| AO | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,296 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5184 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2479 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,9232 | m2 |
| AP | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,475 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4825 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6843 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5359 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5587 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | m2 |
| AQ | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Bình lọc D1200, công suất 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 2 | Bơm lọc 5HP, Q=50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ châm hóa chất tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình đựng hóa chất 120l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 7 | Bơm định lượng Clo, 10l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển hệ thống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 28 | Cát lọc chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 29 | Bộ vệ sinh hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 252mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Nắp thu tràn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu cấp nước, ống nối chống thẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn bê bơi 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Biến áp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Mắt vệ sinh bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Vòi phun nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Dây phao phân cách làn bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Zac co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| AR | Hệ thống thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9772 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,209 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3577 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 9 | Chắn rác (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3112 | m3 |
| AS | Nhà chòi (số lượng 2) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1175 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4797 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1195 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5572 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2453 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3884 | tấn |
| 17 | Sơn thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2456 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3884 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,296 | m2 |
| AT | Hạng mục: Phụ trợ bể bơi | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m |
| 2 | Thuê cừ larsen đến chân công trình (tạm tính 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.528 | m/ngày |
| 3 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2317 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6567 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6373 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,495 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2451 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8512 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m3/1km |
| 18 | Mua đất lấp móng, tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7314 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7314 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,512 | 10m³/1km |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7314 | 100m3 |
| AU | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7143 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0247 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2748 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9226 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6399 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6633 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5799 | m3 |
| AV | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9478 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6065 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,612 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,006 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,293 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2328 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,772 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,622 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,966 | m2 |
| 12 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2924 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,744 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,147 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2586 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cửa và vách ngăn composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0654 | m2 |
| 23 | Khóa cửa tay nắm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AW | Rãnh chôn ống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| AX | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0705 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6802 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1559 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| AY | Phần thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Thanh treo khăn, quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Tê thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút ren trong PPR D25-20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút ren trong PPR D20-20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Tê ren trong PPR D20-20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Nối ren trong PPR D20-20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20 mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25 mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32 mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/20 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Kép nối thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 46 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AZ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 cực 3x63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 cực 3x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 cực 3x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tủ điện sắt dày 1mm KT 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 29 | Tủ để đồ KT 915x450x1830 mm (đã bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BA | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,1 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,964 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,1 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 8,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi