Gói thầu: Gói thầu số 3-QV2BĐ-21: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770848-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3-QV2BĐ-21: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210770843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 18:36:00 đến ngày 2021-08-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,998,093,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A 1 bộ
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 12 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) 3 cái
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 9 cái
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 17 cái
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (Dựng bằng máy) 6 cái
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy) 4 cái
8 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 4 cái
9 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) 5 cái
10 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 16 cái
11 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) 19 cái
12 Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện 1 Trọn gói công trình
13 Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22C-XT 1 bộ
14 Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22-XT 22 bộ
15 Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT 2 bộ
16 Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT 9 bộ
17 Bộ xà nánh xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XT 8 bộ
18 Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT 3 bộ
19 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c 2 bộ
20 Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT 9 bộ
21 Bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đúp XĐC-35;CSV 2 bộ
22 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 19 bộ
23 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c 1 bộ
24 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c 4 bộ
25 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 5 bộ
26 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 3 bộ
27 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 3 bộ
28 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 3 bộ
29 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 1 bộ
30 Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 1 bộ
31 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 2 bộ
32 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT 15 bộ
33 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 3 bộ
34 Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN3F-35c-XT 8 bộ
35 Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22 2 bộ
36 Thang sắt cột ly tâm cao 12m 1 bộ
37 Thang sắt cột ly tâm cao 14m 3 bộ
38 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 4 bộ
39 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 1 bộ
40 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 6 bộ
41 Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 74 bộ
42 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 15 bộ
43 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 23 bộ
44 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 10 bộ
45 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 23 bộ
46 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 2 bộ
47 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 1 bộ
48 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 144 chuỗi
49 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 36 chuỗi
50 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) 150 chuỗi
51 Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm 20 quả
52 Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm 372 quả
53 Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm 197 quả
54 Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 29,733 km
55 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèo 0,369 km
56 Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m 6 vị trí
57 Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 23,895 km
58 Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm 151 quả
59 Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm 65 quả
60 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV 156 chuỗi
61 Hạ xà đỡ 48 bộ
62 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m 17 cột
63 Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m 2 cột
64 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 30 đầu
65 Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-150 465 bộ
66 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) 3 cái
67 Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 3 cái
68 Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao 6 m
69 Khóa tay thao tác cầu dao phân đoạn 1 bộ
70 Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang 74 VT
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV 5 bộ
2 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer 4 bộ
3 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 4 bộ
4 Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột ly tâm 1 bộ
5 Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 22(35)kV lên cột ly tâm 2 bộ
6 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 16m CD-3 1 bộ
7 Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 18m CD-4 1 bộ
8 Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV 3 bộ
9 Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên cột ly tâm 16(18)m 1 bộ
10 Thang sắt cột ly tâm cao 14m 2 bộ
11 Thang sắt cột ly tâm cao 16m TS16-2 1 bộ
12 Thang sắt cột ly tâm cao 18m 2 bộ
13 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 1 bộ
14 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 2 bộ
15 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 1 bộ
16 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x300mm2 lên cột 10 m
17 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ 2.166 m
18 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 lên cột 36 m
19 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ 1.665 m
20 Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 lên cột 36 m
21 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp 80 m
22 Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm 12 quả
23 Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm 27 quả
24 Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm 8 quả
25 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 2.166 m
26 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 1.665 m
27 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 10 m
28 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x300mm2 1 đầu
29 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x400mm2 6 đầu
30 Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x400mm2 6 đầu
31 Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp 78 đầu
32 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 18 đầu
33 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300 3 đầu
34 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 12 đầu
35 Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao 40 m
36 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm 30 Cái
37 Khóa tay thao tác cầu dao phân đoạn 5 cuộn
38 Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi 6 cái
39 Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải 6 cái
40 Biển báo an toàn 6 cái
C PHẦN CÁP QUANG
1 Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km 4 Bộ
2 Bộ Switch 5 cổng 2 bộ
3 Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter 4 bộ
4 Lắp đặt Switch 5 cổng 2 bộ
5 Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị quang trên cột 4 Tủ
6 Dây nhảy quang 4 đôi đầu dây
7 Dây nhảy mạng 6 đôi đầu dây
8 Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng 2 bộ
9 Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 62 bộ
10 Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang 26 bộ
11 Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang 38 bộ
12 Rải cáp quang NMOC-12 trong hào cáp 1,254 km
13 Rải căng dây cáp quang ADSS-12 3,11 km
14 Lắp đặt cáp quang ADSS-04 trong ống HDPE D32/25 bảo vệ 1,254 km
15 Hàn nối ODF-12 4 bộ
16 Hàn nối măng xông cáp quang ADSS-12 4 bộ
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột 1 máy
2 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột 1 máy
3 Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột 1 Máy
4 Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột 1 Máy
5 Lắp cầu dao cách ly liên động 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột 3 Bộ
6 Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ 2 tủ
7 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer 4 bộ
8 Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL3F-35 2 bộ
9 Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 1 bộ
10 Bộ xà bắt tay thao tác cầu dao liên động 35kV 4 bộ
11 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt 12 m
12 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van 12 m
13 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE 6 m
14 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE 30 m
15 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE 6 m
16 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 30 m
17 Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp 8 quả
18 Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp 15 quả
19 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 12 đầu
20 Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 48 đầu
21 Ép đầu cốt đồng M35 48 đầu
22 Lắp đặt Thanh dẫn đồng dẹt 40x4 xuống thiết bị trạm 1,2 m
23 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA 20 m
24 Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 95-150 12 bộ
25 Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột 20 bộ
26 Nắp chụp đầu cực CSV 4 bộ
27 Chụp bảo vệ kẹp quai 2 bộ
28 Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) 3 cái
29 Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 3 cái
30 Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao 32 m
31 Biển báo tên trạm biến áp 4 cái
32 Biển báo an toàn 4 cái
33 Biển báo tên MBA, CD 4 cái
E PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1 Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) 2 1 xà
2 Lắp xà lệch trên trụ đường dây 3 pha 1 1 xà
3 Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) 1 1 cò lèo
4 Lắp cò lèo của FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) 1 1 cò lèo
5 Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha 1 1 cái
6 Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline 1 ca
F PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 12 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) 3 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 16 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 4 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) 3 móng
6 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) 11 móng
7 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6A 4 móng
8 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 2 móng
9 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) 6 móng
10 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) 3 móng
11 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy) 8 móng
12 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5A 2 móng
13 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 74 bộ
14 Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV 1 cái
15 Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV nền đường bê tông HG-35BT 1 cái
16 Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy) 309 m
17 Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy) 384 m
18 Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy) 530 m
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Đo đồng vị pha đến 35kV Thí nghiệm phần ĐZ trung thế 2 Vị trí
2 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Thí nghiệm phần ĐZ trung thế 74 vị trí
3 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm phần cáp ngầm trung thế 3 sợi
4 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV Thí nghiệm phần cáp ngầm trung thế 1 sợi
5 Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có Thí nghiệm phần TBA 2 Tủ
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình 1 Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.799E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->