Gói thầu: Gói thầu số 3-QV2BĐ-21: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-QV2BĐ-21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 18:36:00 đến ngày 2021-08-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,998,093,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 12 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 3 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | 9 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 17 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (Dựng bằng máy) | 6 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | 4 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy) | 5 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | 16 | cái | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) | 19 | cái | |
| 12 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 13 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22C-XT | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22-XT | 22 | bộ | |
| 15 | Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 9 | bộ | |
| 17 | Bộ xà nánh xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XT | 8 | bộ | |
| 18 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT | 3 | bộ | |
| 19 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | 9 | bộ | |
| 21 | Bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đúp XĐC-35;CSV | 2 | bộ | |
| 22 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | 19 | bộ | |
| 23 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c | 4 | bộ | |
| 25 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | 5 | bộ | |
| 26 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 3 | bộ | |
| 27 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | 3 | bộ | |
| 28 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 3 | bộ | |
| 29 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 1 | bộ | |
| 30 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 2 | bộ | |
| 32 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT | 15 | bộ | |
| 33 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | 3 | bộ | |
| 34 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN3F-35c-XT | 8 | bộ | |
| 35 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22 | 2 | bộ | |
| 36 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 37 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | 3 | bộ | |
| 38 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 4 | bộ | |
| 39 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 1 | bộ | |
| 40 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 6 | bộ | |
| 41 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 74 | bộ | |
| 42 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 15 | bộ | |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 23 | bộ | |
| 44 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 10 | bộ | |
| 45 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 23 | bộ | |
| 46 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 2 | bộ | |
| 47 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 144 | chuỗi | |
| 49 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 36 | chuỗi | |
| 50 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 150 | chuỗi | |
| 51 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 20 | quả | |
| 52 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 372 | quả | |
| 53 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 197 | quả | |
| 54 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 29,733 | km | |
| 55 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèo | 0,369 | km | |
| 56 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | 6 | vị trí | |
| 57 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 23,895 | km | |
| 58 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 151 | quả | |
| 59 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 65 | quả | |
| 60 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV | 156 | chuỗi | |
| 61 | Hạ xà đỡ | 48 | bộ | |
| 62 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 17 | cột | |
| 63 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m | 2 | cột | |
| 64 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 30 | đầu | |
| 65 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-150 | 465 | bộ | |
| 66 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 3 | cái | |
| 67 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 68 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 69 | Khóa tay thao tác cầu dao phân đoạn | 1 | bộ | |
| 70 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 74 | VT | |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 4 | bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 22(35)kV lên cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 16m CD-3 | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 18m CD-4 | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 3 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên cột ly tâm 16(18)m | 1 | bộ | |
| 10 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | 2 | bộ | |
| 11 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m TS16-2 | 1 | bộ | |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 2 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 2 | bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x300mm2 lên cột | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | 2.166 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 lên cột | 36 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | 1.665 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x400mm2 lên cột | 36 | m | |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 80 | m | |
| 22 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 23 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 27 | quả | |
| 24 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 2.166 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 1.665 | m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 10 | m | |
| 28 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x300mm2 | 1 | đầu | |
| 29 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x400mm2 | 6 | đầu | |
| 30 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x400mm2 | 6 | đầu | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 78 | đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 18 | đầu | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300 | 3 | đầu | |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 12 | đầu | |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 40 | m | |
| 36 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 30 | Cái | |
| 37 | Khóa tay thao tác cầu dao phân đoạn | 5 | cuộn | |
| 38 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 6 | cái | |
| 39 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 6 | cái | |
| 40 | Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| C | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 4 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị quang trên cột | 4 | Tủ | |
| 6 | Dây nhảy quang | 4 | đôi đầu dây | |
| 7 | Dây nhảy mạng | 6 | đôi đầu dây | |
| 8 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 62 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 26 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 38 | bộ | |
| 12 | Rải cáp quang NMOC-12 trong hào cáp | 1,254 | km | |
| 13 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 3,11 | km | |
| 14 | Lắp đặt cáp quang ADSS-04 trong ống HDPE D32/25 bảo vệ | 1,254 | km | |
| 15 | Hàn nối ODF-12 | 4 | bộ | |
| 16 | Hàn nối măng xông cáp quang ADSS-12 | 4 | bộ | |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột | 1 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột | 1 | Máy | |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly liên động 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | 2 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 8 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL3F-35 | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà bắt tay thao tác cầu dao liên động 35kV | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 12 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 12 | m | |
| 13 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 6 | m | |
| 14 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 6 | m | |
| 16 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 8 | quả | |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 15 | quả | |
| 19 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 12 | đầu | |
| 20 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 48 | đầu | |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M35 | 48 | đầu | |
| 22 | Lắp đặt Thanh dẫn đồng dẹt 40x4 xuống thiết bị trạm | 1,2 | m | |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 20 | m | |
| 24 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 95-150 | 12 | bộ | |
| 25 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 20 | bộ | |
| 26 | Nắp chụp đầu cực CSV | 4 | bộ | |
| 27 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 2 | bộ | |
| 28 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 3 | cái | |
| 29 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 32 | m | |
| 31 | Biển báo tên trạm biến áp | 4 | cái | |
| 32 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 33 | Biển báo tên MBA, CD | 4 | cái | |
| E | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) | 2 | 1 xà | |
| 2 | Lắp xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | 1 | 1 xà | |
| 3 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 1 | 1 cò lèo | |
| 4 | Lắp cò lèo của FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 1 | 1 cò lèo | |
| 5 | Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha | 1 | 1 cái | |
| 6 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 1 | ca | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 12 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 16 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | 11 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6A | 4 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) | 6 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy) | 8 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5A | 2 | móng | |
| 13 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 74 | bộ | |
| 14 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV | 1 | cái | |
| 15 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV nền đường bê tông HG-35BT | 1 | cái | |
| 16 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy) | 309 | m | |
| 17 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy) | 384 | m | |
| 18 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy) | 530 | m | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đo đồng vị pha đến 35kV | Thí nghiệm phần ĐZ trung thế | 2 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Thí nghiệm phần ĐZ trung thế | 74 | vị trí |
| 3 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm phần cáp ngầm trung thế | 3 | sợi |
| 4 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | Thí nghiệm phần cáp ngầm trung thế | 1 | sợi |
| 5 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | Thí nghiệm phần TBA | 2 | Tủ |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.396.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi