Gói thầu: Gói thầu 3: Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1 500 phần trạm biến áp và tuyến điện 110kV đoạn nằm trong ranh giới khu đất Quy hoạch chi tiết trường quay ngoài trời Đài Truyền hình Việt Nam tại huyện Sóc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1 500 phần trạm biến áp và tuyến điện 110kV đoạn nằm trong ranh giới khu đất Quy hoạch chi tiết trường quay ngoài trời Đài Truyền hình Việt Nam tại huyện Sóc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746054 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 18:49:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,490,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là123.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 cho công trình xây dựng trạm biến áp/đường dây(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.000.000 đồng hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 172.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 172.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án (kỹ thuật trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan (trắc địa, địa chính, địa lý, …)- Đáp ứng điều kiện quy định về cấp chứng chỉ hành nghề tại Điều 53 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 (Có chứng chỉ hành nghề).- Là chủ nhiệm dự án (kỹ thuật trưởng) thực hiện công tác đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 công trình xây dựng trạm biến áp/ đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.-Đã tham gia công tác đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 các công trình xây dựng đường dây/trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.-Đã tham gia công tác đo vẽ bản đồ các công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành lập lưới đường truyền cấp 2 dẫn tọa độ quốc gia VN2000 về trạm | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 7 | |
| 2 | Lập lưới khống chế thủy chuẩn kỹ thuật | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7 | |
| 3 | Đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, xác định tuyến đường dây | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 7,56 | |
| 4 | Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, đồng mức 0,5m | Mô tả chi tiết Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ha | 7,56 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.23E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là123.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 37.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 cho công trình xây dựng trạm biến áp/đường dây(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.000.000 đồng hoặc.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 172.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 172.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án (kỹ thuật trưởng) | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan (trắc địa, địa chính, địa lý, …)- Đáp ứng điều kiện quy định về cấp chứng chỉ hành nghề tại Điều 53 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 (Có chứng chỉ hành nghề).- Là chủ nhiệm dự án (kỹ thuật trưởng) thực hiện công tác đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 công trình xây dựng trạm biến áp/ đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.-Đã tham gia công tác đo vẽ bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 các công trình xây dựng đường dây/trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự khác | 3 | -Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.-Đã tham gia công tác đo vẽ bản đồ các công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương để chứng minh).-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi