Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 20:14:00 đến ngày 2021-08-02 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,192,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sân đường nội bộ, tường rào, cổng chính BCH quân sự huyện Văn Lãng | |||
| B | Phá dỡ hạng mục cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1222 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3309 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6625 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4531 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4531 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4531 | m3 |
| C | Cổng chính | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8855 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4721 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8784 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3368 | 100m3/1km |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7234 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0322 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8174 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6762 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8065 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4678 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3546 | m3 |
| F | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5378 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6306 | m3 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5632 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,988 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6196 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | m |
| 9 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,1708 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9091 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3/1km |
| 16 | Sản xuất cửa xếp cuốn inox tự động (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4134 | 100m2 |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần D350-20w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tủ điện kim loại KT 200x125x58 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| H | Bốt gác | |||
| I | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4171 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m3/1km |
| J | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3269 | m3 |
| K | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6801 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,284 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1444 | m2 |
| 5 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,396 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3564 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4964 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5706 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6122 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4067 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,114 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6784 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,4408 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,4408 | m2 |
| M | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 2 | Di chuyển và trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1424 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2685 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8236 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3722 | 100m3/1km |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8362 | m3 |
| 16 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5985 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9543 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6399 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2457 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2457 | m2 |
| N | Ram dốc | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9867 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1123 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,796 | m3 |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7317 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4996 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,9936 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | 10m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3362 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6724 | 100m3/1km |
| P | Hạng mục: Nhà dân quân thường trực biên giới xã Đội Cấn, huyện Tràng Định | |||
| Q | Nhà trực | |||
| R | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,2292 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1544 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6276 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1563 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2659 | 100m2 |
| S | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | m |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,406 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5128 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,996 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3904 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,924 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7204 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,996 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6276 | m2 |
| 14 | Thi công trần tôn lạnh (2 lớp tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9116 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | 1m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| T | Nhà bếp | |||
| U | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0334 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,912 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8048 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| V | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,964 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,17 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,102 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,964 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,096 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8048 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m |
| W | Nhà tắm + Nhà vệ sinh | |||
| X | Móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,701 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6997 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6479 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4872 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| Y | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4032 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3448 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,194 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3766 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,428 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0468 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5186 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0606 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Z | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0772 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | m3 |
| AA | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Đế nhựa âm từng + mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| AB | Phần nước | |||
| AC | Nhà trực | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7152 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1492 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0773 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7693 | m3 |
| AD | Bếp | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện chậu rửa (Dây cấp, xi phông...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Nối ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài D25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Kép nối thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AE | Tắm+ Vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Bình nóng lạnh ngang 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Máy bơm biến tần + phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Nối ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông ren ngoài D25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép nối thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AF | Bệ tự hoại | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5286 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,334 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,568 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2752 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| AG | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| AH | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6334 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3167 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| AI | Hạng mục: Nhà dân quân thường trực biên giới xã Mẫu Sơn, huyện Lộc Bình | |||
| AJ | Nhà trực | |||
| AK | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,2292 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1544 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6276 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2659 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1563 | 100m2 |
| AL | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | m |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,406 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5128 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,996 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3904 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,924 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7204 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,996 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6304 | m2 |
| 14 | Thi công trần tôn lạnh (2 lớp tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9116 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | 1m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AM | Nhà bếp | |||
| AN | Phá dỡ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3336 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9732 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AO | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,674 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,102 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,674 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,194 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9732 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5539 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m |
| AP | Nhà tắm | |||
| AQ | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,674 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4192 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0182 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| AR | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,736 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,496 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0182 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,814 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,364 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AS | Nhà vệ sinh | |||
| AT | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2252 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2852 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4652 | m2 |
| AU | Cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5477 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100kg |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3059 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,868 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2852 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0467 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4966 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AV | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| AW | Phần nước | |||
| AX | Bếp | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện chậu rửa (Dây cấp, xi phông...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Tê PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông ren ngoài D25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép nối thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AY | Tắm+ Vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông ren ngoài D25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AZ | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5286 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2752 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,185 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m3 |
| BA | Bể nước | |||
| 1 | Đào bể nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4524 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8281 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8706 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,334 | m2 |
| BB | Nhà tắm | |||
| 1 | Bình nóng lạnh ngang 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông ren ngoài D25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 19 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| BC | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| BD | Hạng mục: Nhà dân quân thường trực biên giới xã Cao Lâu, huyện Cao Lộc | |||
| BE | Nhà trực | |||
| BF | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,802 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5568 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6576 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7553 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1266 | 100m2 |
| BG | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | m |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,594 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,696 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5568 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,644 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7948 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,696 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6576 | m2 |
| 14 | Thi công trần tôn lạnh (2 lớp tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,96 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | 1m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BH | Bể nước | |||
| 1 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1673 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3856 | m2 |
| BI | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| BJ | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| BK | Hạng mục: Nhà dân quân thường trực biên giới xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng | |||
| BL | Nhà trực | |||
| BM | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9463 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7613 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3583 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6263 | m3 |
| BN | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6586 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0353 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3687 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,656 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7678 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9522 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4082 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8438 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6016 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2487 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,0458 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,233 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7053 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,469 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0845 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,658 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 25 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,085 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2658 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2803 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | 1m2 |
| 31 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Thi công trần tôn xốp (2 lớp tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5352 | m2 |
| BO | Phá dỡ bể nước hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5123 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,197 | m3 |
| BP | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| BQ | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| BR | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện chậu rửa (Dây cấp, xi phông...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bình nóng lạnh ngang 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm SENA SEP 150AE (P=150W, Q=42L/p, H=19M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Tê PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Cút ren trong PPR D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Măng sông ren ngoài D32*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 32 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BS | Bể tự hoại, bể ngầm | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3126 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5869 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,334 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,568 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2752 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| BT | Hạng mục: Tiểu đội dân quân thường trực biên giới xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng | |||
| BU | Nhà trực | |||
| BV | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,6662 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2812 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3572 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5668 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | 100m2 |
| BW | Cải tạo | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1473 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | tấn |
| 5 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,296 | m |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8538 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,99 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,608 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6624 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,052 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5582 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,608 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3572 | m2 |
| 15 | Thi công trần tôn lạnh (2 lớp tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2812 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | 1m2 |
| 19 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BX | Nhà bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh | |||
| BY | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8789 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3567 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,1312 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4325 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0385 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| BZ | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,738 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | 100kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6517 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9341 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,588 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,282 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9341 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,906 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4015 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1836 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,062 | m |
| CA | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| CB | Phần nước | |||
| 1 | Bình nóng lạnh ngang 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm biến tần tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê ren trong PPR D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Cút ren trong PPR D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Măng sông ren ngoài D32*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| CC | Bể tự hoại, bể ngầm | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3126 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5869 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,334 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,568 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2752 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| CD | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| CE | Bê tông sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi