Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769329-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh lạng sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210746085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 20:14:00 đến ngày 2021-08-02 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,192,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sân đường nội bộ, tường rào, cổng chính BCH quân sự huyện Văn Lãng
B Phá dỡ hạng mục cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1222 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3309 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6625 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4531 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4531 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4531 m3
C Cổng chính
D Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4917 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8855 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8471 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6082 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 tấn
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4721 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8784 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3208 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1684 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3368 100m3/1km
E Phần kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7234 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4361 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4142 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0322 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3342 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8174 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6762 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8065 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4678 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3546 m3
F Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5378 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5852 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6306 m3
4 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,5632 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,988 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6196 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,64 m
9 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6032 100m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1708 m2
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5401 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9091 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3/1km
16 Sản xuất cửa xếp cuốn inox tự động (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m2
17 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m2
18 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4134 100m2
G Điện
1 Lắp đặt các automat 1 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần D350-20w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Tủ điện kim loại KT 200x125x58 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
H Bốt gác
I Móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7065 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4171 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m3/1km
J Kết cấu
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2414 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3269 m3
K Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6801 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,284 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1444 m2
5 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,396 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3564 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m
9 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4964 m2
10 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 100m2
11 Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m2
L Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5345 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5706 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6122 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2458 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4492 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4067 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3573 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,114 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6784 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,4408 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,4408 m2
M Bồn hoa
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gốc
2 Di chuyển và trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3737 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 100m2
6 Ván khuôn gỗ giằng móng cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1424 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2685 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8236 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3722 100m3/1km
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8362 m3
16 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5985 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9543 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6399 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,798 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2457 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2457 m2
N Ram dốc
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9867 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1123 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,796 m3
O Sân bê tông
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,4 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7317 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4996 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,9936 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 10m
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3362 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6724 100m3/1km
P Hạng mục: Nhà dân quân thường trực biên giới xã Đội Cấn, huyện Tràng Định
Q Nhà trực
R Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2072 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,2292 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1544 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6276 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1563 100m2
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2659 100m2
S Cải tạo
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 100m2
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
4 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,74 m
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,406 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5128 m2
7 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,996 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3904 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,924 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7204 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,996 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6276 m2
14 Thi công trần tôn lạnh (2 lớp tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9116
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 1m2
18 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
T Nhà bếp
U Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0334 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,912 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8048 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
V Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 m3
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,964 m2
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,17 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,028 m2
6 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,102 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,964 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,096 m2
9 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8048 m2
10 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
11 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
13 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4003 100m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
17 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m
W Nhà tắm + Nhà vệ sinh
X Móng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,701 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6997 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2684 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6479 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4872 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
Y Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4032 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8503 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3448 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,194 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3766 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,428 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0468 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5186 m2
11 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0606 m2
12 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
14 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Z Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0772 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 m3
AA Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 cực 2x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 cực 1x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
16 Đế nhựa âm từng + mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
AB Phần nước
AC Nhà trực
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7152 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1492 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0773 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7693 m3
AD Bếp
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Phụ kiện chậu rửa (Dây cấp, xi phông...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Tê PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Nối ren trong PPR D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Măng sông ren ngoài D25*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Kép nối thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
15 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AE Tắm+ Vệ sinh
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Bình nóng lạnh ngang 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Máy bơm biến tần + phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
12 Tê PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Nối ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Nối ren trong PPR D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Măng sông ren ngoài D25*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Kép nối thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
22 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Chếch PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AF Bệ tự hoại
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5286 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6918 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,334 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6218 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,568 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2752 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 1m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m3
AG PCCC
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
4 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
AH Sân bê tông
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6334 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3167 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
AI Hạng mục: Nhà dân quân thường trực biên giới xã Mẫu Sơn, huyện Lộc Bình
AJ Nhà trực
AK Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2072 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,2292 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1544 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6276 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2659 100m2
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1563 100m2
AL Cải tạo
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 100m2
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
4 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,74 m
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,406 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5128 m2
7 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,996 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3904 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,924 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7204 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,996 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,6304 m2
14 Thi công trần tôn lạnh (2 lớp tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9116
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 1m2
18 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AM Nhà bếp
AN Phá dỡ
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3336 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,88 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9732 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AO Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 m3
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,674 m2
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m2
6 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,102 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,674 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,194 m2
9 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9732 m2
10 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
11 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
13 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5539 100m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
17 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m
AP Nhà tắm
AQ Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,674 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4192 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0182 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
AR Cải tạo
1 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,736 m2
2 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,86 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m2
4 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,496 m2
5 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0182 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,814 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,364 m2
8 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
10 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AS Nhà vệ sinh
AT Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2252 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2852 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4652 m2
AU Cải tạo
1 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5477 m2
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100kg
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3059 m2
7 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,868 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2852 m2
10 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0467 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4966 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,012 m2
13 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
15 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AV Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 cực 2x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 cực 1x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
16 Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
AW Phần nước
AX Bếp
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Phụ kiện chậu rửa (Dây cấp, xi phông...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Tê PPR D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Nối ren trong PPR D20-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Măng sông ren ngoài D25*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Kép nối thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
20 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AY Tắm+ Vệ sinh
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
5 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
10 Tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Tê PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Nối ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Măng sông ren ngoài D25*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Măng sông ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Kép nối thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
22 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AZ Bể tự hoại
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5286 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6918 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2451 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2752 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,185 1m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 100m3
BA Bể nước
1 Đào bể nước, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4524 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8281 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,161 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8706 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,334 m2
BB Nhà tắm
1 Bình nóng lạnh ngang 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (ống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Tê PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Nối ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Nối ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Măng sông ren ngoài D25*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Kép nối thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
19 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
BC PCCC
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
4 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
BD Hạng mục: Nhà dân quân thường trực biên giới xã Cao Lâu, huyện Cao Lộc
BE Nhà trực
BF Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2072 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,802 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5568 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,96 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6576 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7553 100m2
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1266 100m2
BG Cải tạo
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 100m2
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
4 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,74 m
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,594 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,592 m2
7 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,696 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5568 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,644 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,7948 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,696 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6576 m2
14 Thi công trần tôn lạnh (2 lớp tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,96
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 1m2
18 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
BH Bể nước
1 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1673 m3
2 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,304 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3856 m2
BI Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
BJ PCCC
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
BK Hạng mục: Nhà dân quân thường trực biên giới xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
BL Nhà trực
BM Phá dỡ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4099 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5234 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,9463 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7613 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3583 100m2
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 100m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6263 m3
BN Cải tạo
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6586 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0353 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3687 m3
4 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,656 m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 100kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7678 100kg
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9522 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4082 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
10 Mua đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8438 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6016 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2487 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m3
15 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,0458 m2
16 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,233 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7053 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
19 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,469 m2
20 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0845 m2
21 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,658 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8018 100m2
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
25 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,085 m
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2658 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,2803 m2
28 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m2
29 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 1m2
31 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Thi công trần tôn xốp (2 lớp tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5352 m2
BO Phá dỡ bể nước hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5123 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 m3
BP Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 cực 1x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
BQ PCCC
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
BR Phần nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Phụ kiện chậu rửa (Dây cấp, xi phông...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bình nóng lạnh ngang 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Máy bơm SENA SEP 150AE (P=150W, Q=42L/p, H=19M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (ống lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Tê PPR D32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Tê thu PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
27 Cút ren trong PPR D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Măng sông ren ngoài D32*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
32 Kép nối thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Crephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
37 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Chếch PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BS Bể tự hoại, bể ngầm
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3126 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5869 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,334 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6218 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,568 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2752 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 1m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
BT Hạng mục: Tiểu đội dân quân thường trực biên giới xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng
BU Nhà trực
BV Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7284 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4129 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,6662 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2812 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3572 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5668 100m2
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0236 100m2
BW Cải tạo
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1473 100m2
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 tấn
5 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,296 m
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,8538 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,99 m2
8 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,608 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6624 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,052 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,5582 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,608 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
14 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3572 m2
15 Thi công trần tôn lạnh (2 lớp tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2812
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 1m2
19 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
BX Nhà bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh
BY Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8789 m3
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3567 m2
3 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,69 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,1312 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4325 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0385 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
BZ Cải tạo
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4625 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3614 m3
4 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,738 m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4203 100kg
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5212 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3332 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6517 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,926 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 m3
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,9341 m2
13 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,588 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
15 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,282 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,9341 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,906 m2
18 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4015 m2
19 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
20 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
22 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1836 100m2
28 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,062 m
CA Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 cực 1x25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 cực 1x20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt các automat 1 cực 1x10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D200, bóng đèn LED 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Tủ điện sắt 1 cánh dày 1mm KT 250x200x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
16 Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
CB Phần nước
1 Bình nóng lạnh ngang 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Máy bơm biến tần tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm (ống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê ren trong PPR D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Cút ren trong PPR D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Măng sông ren ngoài D32*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Kép nối thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Crephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
33 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Chếch PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
CC Bể tự hoại, bể ngầm
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3126 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5869 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,334 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6218 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,568 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2752 m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 1m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m3
CD PCCC
1 Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
CE Bê tông sân
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 100m2
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->