Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770939-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210685646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 (vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 20:27:00 đến ngày 2021-08-02 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,552,632,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.657E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.100.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,364100m2
2Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V92,648m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V92,65M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V92,65M2
5Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V95,292m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V95,292M2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V93,052M2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V51,2m2
9Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V51,2M2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V120,25m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V120,25M2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V20,25M2
13Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V331,847m2
14Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V272,677M2
15Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V59,17M2
16Xả nhám lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1.964,62m2
17Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V1.590,785m2
18Quét vôi dặm vá 1 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V3.555,41M2
19Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.527,69M2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2.027,72M2
21Đắp chữ nổi bằng vữa XMmô tả kỹ thuật chương V18Chữ
22Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V379,36m2
23Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V379,36M2
24Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V69,12m2
25Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V69,12M2
26Lắp cửa gỗ vào khuônmô tả kỹ thuật chương V4M2
27Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, sắp xếp bàn ghế trong quá trình thicôngmô tả kỹ thuật chương V10Công
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,224100m2
2Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V23,488m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V23,5M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V23,5M2
5Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V32,52m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,52M2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V34,12M2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V4,86m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,86M2
10Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V4,86M2
11Xả nhám lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V657,78m2
12Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V281,42m2
13Quét vôi dặm vá 1 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V939,2M2
14Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V379,82M2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V559,38M2
16Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V101,12m2
17Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V101,12M2
18Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mmmô tả kỹ thuật chương V18M
19Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,84M2
20Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,189100m2
21Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, sắp xếp bàn ghế trong quá trình thi côngmô tả kỹ thuật chương V3Công
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY HÀNH CHÁNH
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,378100m2
2Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V55,268m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V55,27M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V55,27M2
5Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V81,58m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V81,58M2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V65,58M2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V5m2
9Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5M2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V11,025m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,025M2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V11,025M2
13Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V131,028m2
14Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V86,853M2
15Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V44,175M2
16Xả nhám lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1.092,944m2
17Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V598,276m2
18Quét vôi dặm vá 1 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V1.706,5M2
19Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V692,698M2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.013,8M2
21Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V239,56m2
22Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V239,56M2
23Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V34,56m2
24Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V34,56M2
25Lắp cửa gỗ vào khuônmô tả kỹ thuật chương V2M2
26Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, sắp xếp bàn ghế trong quá trình thi côngmô tả kỹ thuật chương V10Công
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,288100m2
2Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà )mô tả kỹ thuật chương V128,08m2
3Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V150,5M2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V150,5M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà )mô tả kỹ thuật chương V165,35m2
6Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V186,35M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V186,35M2
8Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V28,724m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,724M2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V28,724M2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V76,3m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,8M2
13Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V43,5M2
14Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V55,98m2
15Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V55,98M2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,024M3
17Lắp sắt hình I-200 đỡ bồn nướcmô tả kỹ thuật chương V6M
18Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,8M2
19Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4Bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V16Cái
21Lắp đặt thùng nước xí xỏmmô tả kỹ thuật chương V8Bộ
22Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V5Công
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,588100m2
2Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V69,92m2
3Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V69,92M2
4Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V69,92M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)mô tả kỹ thuật chương V35,02m2
6Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V35,02M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V35,02M2
8Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V7,84m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,84M2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V7,84M2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V9,96m2
12Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V9,96M2
13Lắp kính XD 5mm, màumô tả kỹ thuật chương V1,44M2
14Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V17,64m2
15Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V17,64m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE HỌC SINH (02 NHÀ XE)
1Phá dỡ bê tông nền, móng - có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V2,75m3
2Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,75M3
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng mô tả kỹ thuật chương V11,908m3
4Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,118100m2
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,944M3
6Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,672100m2
7Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,92M2
8Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V49,92M2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V49,92M2
10Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,3271000kg
11Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V5,72m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V34,56M2
13Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V110,851m2
14Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V110,851M2
15Dọn dẹp, vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V1Công
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÁO
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V30m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30M2
3Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnmô tả kỹ thuật chương V37,163m2
4Lắp Gai sắt tường ràomô tả kỹ thuật chương V37,163M2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V37,163M2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1.262,793m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V54,368M2
8Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V1.208,425M2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V72,288M2
10Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V24,08m2
11Lắp dựng cửa đi khung sắtmô tả kỹ thuật chương V24,08M2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V24,08M2
13Lắp chử Inoxmô tả kỹ thuật chương V76Chử
14Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V3Công
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA RẢNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V312cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V292Cái
3Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V3,9m3
4Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III - IVmô tả kỹ thuật chương V28,704m3 bùn
5Trải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,21100m2
6Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,26M3
7Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,88M3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V36M2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,2M2
10Trải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
11Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,08M3
12Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,058100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V30Cái
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,0651000kg
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỘT CỜ
1Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V19,364m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V9,204M2
3Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V14,356M2
4Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V1,126m2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,126M2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
1ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 2X18Wmô tả kỹ thuật chương V84Bộ
2ĐÈN LED CHIẾU BẢNG 1,2M - BÓNG 1X18Wmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
3QUẠT TRẦN + DIMER (HỘP)mô tả kỹ thuật chương V42Cái
4ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 1X18Wmô tả kỹ thuật chương V30Bộ
5TỦ ĐIỆN 500x500x200 SƠN TĨNH ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V2Tủ
6Ổ CẮM ÂM TƯỜNG ĐÔI 3 CHẤUmô tả kỹ thuật chương V78Cái
7MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V13Cái
8MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V23Cái
9MẶT BA CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V7Cái
10CÔNG TẮC 2 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V6Cái
11MẶT MỘT DIMER QUẠTmô tả kỹ thuật chương V6Cái
12MẶT HAI DIMER QUẠTmô tả kỹ thuật chương V16Cái
13MẶT BỐN DIMER QUẠTmô tả kỹ thuật chương V1Cái
14Lắp đặt MCB 2P 200Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
15Lắp đặt MCB 2P 100Amô tả kỹ thuật chương V2Cái
16Lắp đặt MCB 3P 80Amô tả kỹ thuật chương V2Cái
17Lắp đặt MCB 3P 20Amô tả kỹ thuật chương V28Cái
18CỌC TIẾP ĐỊA D16 L=2,4Mmô tả kỹ thuật chương V4Cọc
19CÁP ĐỒNG TRẦN 25MMmô tả kỹ thuật chương V26M
20DÂY CÁP ĐIỆN CXV/DATA/CU/PVC (2x70.0mm²)mô tả kỹ thuật chương V100M
21DÂY CÁP ĐIỆN CXV/DATA/CU/PVC (25mm²)mô tả kỹ thuật chương V20M
22DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (16mm²)mô tả kỹ thuật chương V290M
23DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (4mm²)mô tả kỹ thuật chương V1.740M
24DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (2,5mm²)mô tả kỹ thuật chương V720M
25DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,5mm²)mô tả kỹ thuật chương V2.480M
26ỐNG NHỰA 40X60mô tả kỹ thuật chương V160M
27ỐNG NHỰA 10X20mô tả kỹ thuật chương V1.060M
28HỘP ÂM CÔNG TẮC & Ổ CẮMmô tả kỹ thuật chương V150Cái
29HỘP NỐI 4 ĐƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V24Hộp
30HỘP NỐI DÙNG CHO MCBmô tả kỹ thuật chương V24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.657E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.100.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hóa đơn VAT 1
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT 2
5 Máy hàn điện ≥ 23KW Hóa đơn VAT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->