Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 (vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 20:27:00 đến ngày 2021-08-02 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,632,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.657E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.100.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,364 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 92,648 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 92,65 | M2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 92,65 | M2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 95,292 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 95,292 | M2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 93,052 | M2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 51,2 | m2 |
| 9 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 51,2 | M2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 120,25 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 120,25 | M2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 20,25 | M2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | mô tả kỹ thuật chương V | 331,847 | m2 |
| 14 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 272,677 | M2 |
| 15 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 59,17 | M2 |
| 16 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.964,62 | m2 |
| 17 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1.590,785 | m2 |
| 18 | Quét vôi dặm vá 1 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 3.555,41 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.527,69 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.027,72 | M2 |
| 21 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Chữ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 379,36 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 379,36 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 69,12 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 69,12 | M2 |
| 26 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | M2 |
| 27 | Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, sắp xếp bàn ghế trong quá trình thicông | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Công |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,224 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 23,488 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,5 | M2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 23,5 | M2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 32,52 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,52 | M2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 34,12 | M2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 4,86 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,86 | M2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 4,86 | M2 |
| 11 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 657,78 | m2 |
| 12 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 281,42 | m2 |
| 13 | Quét vôi dặm vá 1 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 939,2 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 379,82 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 559,38 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 101,12 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 101,12 | M2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | M |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | M2 |
| 20 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m2 |
| 21 | Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, sắp xếp bàn ghế trong quá trình thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,378 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 55,268 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,27 | M2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 55,27 | M2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 81,58 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 81,58 | M2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 65,58 | M2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 9 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | M2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 11,025 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,025 | M2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 11,025 | M2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | mô tả kỹ thuật chương V | 131,028 | m2 |
| 14 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 86,853 | M2 |
| 15 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,175 | M2 |
| 16 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.092,944 | m2 |
| 17 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 598,276 | m2 |
| 18 | Quét vôi dặm vá 1 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 1.706,5 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 692,698 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.013,8 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 239,56 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 239,56 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 34,56 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 34,56 | M2 |
| 25 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | M2 |
| 26 | Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, sắp xếp bàn ghế trong quá trình thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Công |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,288 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | mô tả kỹ thuật chương V | 128,08 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 150,5 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 150,5 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà ) | mô tả kỹ thuật chương V | 165,35 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 186,35 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 186,35 | M2 |
| 8 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 28,724 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,724 | M2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 28,724 | M2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 76,3 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,8 | M2 |
| 13 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 43,5 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 55,98 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 55,98 | M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | M3 |
| 17 | Lắp sắt hình I-200 đỡ bồn nước | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | M |
| 18 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | M2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 21 | Lắp đặt thùng nước xí xỏm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 69,92 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 69,92 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 69,92 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 35,02 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 35,02 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 35,02 | M2 |
| 8 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 7,84 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,84 | M2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,84 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,96 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,96 | M2 |
| 13 | Lắp kính XD 5mm, màu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 17,64 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 17,64 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE HỌC SINH (02 NHÀ XE) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền, móng - có cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 11,908 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,944 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,92 | M2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 49,92 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 49,92 | M2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,327 | 1000kg |
| 11 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,72 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,56 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 110,851 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 110,851 | M2 |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Công |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÁO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | mô tả kỹ thuật chương V | 37,163 | m2 |
| 4 | Lắp Gai sắt tường rào | mô tả kỹ thuật chương V | 37,163 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 37,163 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.262,793 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 54,368 | M2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 1.208,425 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 72,288 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 24,08 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 24,08 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 24,08 | M2 |
| 13 | Lắp chử Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | Chử |
| 14 | Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 312 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 292 | Cái |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III - IV | mô tả kỹ thuật chương V | 28,704 | m3 bùn |
| 5 | Trải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | M2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | M2 |
| 10 | Trải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | 1000kg |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỘT CỜ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 19,364 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 9,204 | M2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 14,356 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 1,126 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,126 | M2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 2X18W | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | Bộ |
| 2 | ĐÈN LED CHIẾU BẢNG 1,2M - BÓNG 1X18W | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 3 | QUẠT TRẦN + DIMER (HỘP) | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 4 | ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 1X18W | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 5 | TỦ ĐIỆN 500x500x200 SƠN TĨNH ĐIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Ổ CẮM ÂM TƯỜNG ĐÔI 3 CHẤU | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | Cái |
| 7 | MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 8 | MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 9 | MẶT BA CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 10 | CÔNG TẮC 2 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 11 | MẶT MỘT DIMER QUẠT | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 12 | MẶT HAI DIMER QUẠT | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 13 | MẶT BỐN DIMER QUẠT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 200A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 100A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P 80A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 18 | CỌC TIẾP ĐỊA D16 L=2,4M | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 19 | CÁP ĐỒNG TRẦN 25MM | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | M |
| 20 | DÂY CÁP ĐIỆN CXV/DATA/CU/PVC (2x70.0mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | M |
| 21 | DÂY CÁP ĐIỆN CXV/DATA/CU/PVC (25mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 22 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (16mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 290 | M |
| 23 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (4mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.740 | M |
| 24 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (2,5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 720 | M |
| 25 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 2.480 | M |
| 26 | ỐNG NHỰA 40X60 | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | M |
| 27 | ỐNG NHỰA 10X20 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.060 | M |
| 28 | HỘP ÂM CÔNG TẮC & Ổ CẮM | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | Cái |
| 29 | HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Hộp |
| 30 | HỘP NỐI DÙNG CHO MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.657E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.100.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi