Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770956-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210685668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 (vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 20:46:00 đến ngày 2021-08-02 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,389,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.137E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.400.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.200.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY HÀNH CHÍNH
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V10,624100m2
2Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V144,82m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V144,82M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V144,82M2
5Phá dỡ bê tông xà dầmmô tả kỹ thuật chương V0,018m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,054100m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,18M2
8Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V1,38m3
9Đục nhám tườngmô tả kỹ thuật chương V15,24m2
10Ốp gạch tường bằng gạch 500x500 mặt giả đámô tả kỹ thuật chương V15,24M2
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,434M3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,179M3
13Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
14Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0361000kg
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V35,84M2
16Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,272M2
17Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà )mô tả kỹ thuật chương V1.605,76m2
18Quét vôi dặm vá 1 nướcmô tả kỹ thuật chương V1.641,6M2
19Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.641,6M2
20Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V20m2
21Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mô tả kỹ thuật chương V20M2
22Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V135,232m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung sắt tráng kẽm ( bao gồm nhân công )mô tả kỹ thuật chương V135,232m2
24Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V29,12m2
25Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,12M2
26Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V316,4m2
27Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V316,4M2
28Ban sửa nềnmô tả kỹ thuật chương V2,932m3
29Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V4,2m3
30Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,586100m2
31Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,932M3
32ĐÈN LED ĐƠN 1.2Mmô tả kỹ thuật chương V11Bộ
33MẶT HAI CÔNG TẮC 2 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V2Cái
34MẶT BỐN CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V2Cái
35HỘP NỔI DÙNG CHO MẶT CÔNG TẮC-MCBmô tả kỹ thuật chương V2Hộp
36HỘP NỐI 150*150mô tả kỹ thuật chương V2Cái
37DÂY CÁP ĐIỆN 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V245M
38ỐNG P.V.C Þ20mô tả kỹ thuật chương V85M
39ỐNG NHỰA DẸP 15x30mô tả kỹ thuật chương V95M
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V25,11100m2
2Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V135,832m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V135,832M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V135,832M2
5Đục, lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V181lỗ
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,054100m
7Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,17M2
8Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V192,72m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,41m3
10Tháo dỡ hệ thống điệnmô tả kỹ thuật chương V2Công
11Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V192,72m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V10,08m2
13Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,08M2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V5,4m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,4M2
16Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 5x23cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,4M2
17Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V1.103,842m2
18Quét vôi 1 nước trắng (tường ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V1.103,842M2
19Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V863,38m2
20Quét vôi 1nước trắng (dầm, trần ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V863,38M2
21Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.967,222M2
22Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V453,06m2
23Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V453,06M2
24Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V40,88m2
25Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V40,88M2
26Tháo dỡ thùng nước xí xỏmmô tả kỹ thuật chương V12cái
27Tháo dỡ chậu rửamô tả kỹ thuật chương V8cái
28Tháo dỡ hệ thống thoát nước vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V4Công
29Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V5Công
30Đèn Led tuýp dài 1.2m - đơnmô tả kỹ thuật chương V18Bộ
31Đèn Downlight áp trần có bóng Led D.165 7wmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6Cái
33Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V4Cái
34Hộp nối 150*150mô tả kỹ thuật chương V2Hộp
35Lắp đặt MCB 2P -16Amô tả kỹ thuật chương V6Cái
36Hộp nổi dùng cho CB, công tắcmô tả kỹ thuật chương V16Hộp
37Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V195M
38Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V110M
39Ong nhựa PVC phi 32mô tả kỹ thuật chương V95M
40Thùng nước xí xỏm + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
41Lavabo + chân + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V8Bộ
42Vòi rửa lavabomô tả kỹ thuật chương V8Bộ
43Van khóa PVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V8Cái
44Ong PVC phi 114mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
45Ong PVC phi 90mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
46Ong PVC phi 60mô tả kỹ thuật chương V0,42100m
47Ong PVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
48Ong PVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V0,36100m
49Co, tê, lơi, giãm 114/90mô tả kỹ thuật chương V12Cái
50Co, tê, lơi, giãm 90/60mô tả kỹ thuật chương V21Cái
51Co, tê, lơi, giãm 60/34mô tả kỹ thuật chương V43Cái
52Co, tê Þ27mô tả kỹ thuật chương V16Cái
53Tê handmô tả kỹ thuật chương V2Cái
54Hộp giấy vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V12Cái
55Co răng trong , co răng ngoài thau Þ27/21mô tả kỹ thuật chương V12Cái
56Đĩa xà phòngmô tả kỹ thuật chương V8Cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,261100m2
2Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)mô tả kỹ thuật chương V677,81m2
3Quét vôi 1 nước trắng tường trong nhàmô tả kỹ thuật chương V677,81M2
4Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà)mô tả kỹ thuật chương V255,4m2
5Quét vôi 1 nước trắng trần trong nhàmô tả kỹ thuật chương V255,4M2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V933,21M2
7Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V358,75m2
8Quét vôi 1 nước trắng tường ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V358,75M2
9Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V235,285m2
10Quét vôi 1 nước trắng xà, dầm, trần ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V235,285M2
11Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V594,035M2
12Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V309,29m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V309,29M2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V309,29M2
15Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V304,64m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,084m3
17Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V304,64m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V196,288m2
19Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nềnmô tả kỹ thuật chương V6,648m3
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngmô tả kỹ thuật chương V8,85m2
21Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V6,648M3
22Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 50*50cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V196,288M2
23Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 15*50cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,85M2
24Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2Công
25Cạo rỉ các, kết cấu thépmô tả kỹ thuật chương V81,395m2
26Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V81,395M2
27Lắp đặt ổ khoá tay gạtmô tả kỹ thuật chương V9Cái
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V8,96m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,96M2
30Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 5x23cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,08M2
31Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V36,72m2
32Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 30x60cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V34,32M2
33Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,84M3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,5M2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,99M2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,12M3
37Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,031000kg
38Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,054100m2
39Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,4M2
40Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3Công
41Tháo dỡ chậu rửamô tả kỹ thuật chương V4cái
42Tháo dỡ hệ thống điệnmô tả kỹ thuật chương V2Công
43Đèn Led tuýp dài 1.2m - đôimô tả kỹ thuật chương V22Bộ
44Đèn Led tuýp dài 1.2m - đơnmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
45Đèn Downlight áp trần có bóng Led D.165 7wmô tả kỹ thuật chương V30Bộ
46Quạt trần + hộp sốmô tả kỹ thuật chương V12Cái
47Quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V2Cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V7Cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V4Cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V4Cái
51Mặt ba Dimer quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V4Cái
52Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôimô tả kỹ thuật chương V29Cái
53Tủ điệnmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
54Hộp nổi dùng cho CB, công tắcmô tả kỹ thuật chương V48Hộp
55Hộp nối 150*150mô tả kỹ thuật chương V4Hộp
56Lắp đặt MCB 2P -63Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
57Lắp đặt MCB 2P -16A-20Amô tả kỹ thuật chương V4Cái
58Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.0mm2mô tả kỹ thuật chương V415M
59Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.024M
60Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V785M
61Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2mô tả kỹ thuật chương V421M
62Ong nhựa PVC phi 32mô tả kỹ thuật chương V315M
63Ong nhựa dẹp 20*40mô tả kỹ thuật chương V214M
64Lavabo + chân + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
65Co răng trong phi 21mô tả kỹ thuật chương V4Cái
66Co răng ngoài phi 21mô tả kỹ thuật chương V4Cái
67Co, tê, lơi PVC phi 21mô tả kỹ thuật chương V6Cái
68Ong PVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
69Vòi rửa lavabomô tả kỹ thuật chương V4Bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA XƯỞNG THỰC HÀNH 1
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,332100m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V80m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V80M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V80M2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,16100m
6Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V4,262m3
7Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V9,12m2
8Lắp dựng cửa đi khung nhôm ( tận dụng lại )mô tả kỹ thuật chương V1,52M2
9Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,122M3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,04M2
11Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nềnmô tả kỹ thuật chương V0,81m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V29,3m2
13Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,108M3
14Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,022100m2
15Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500mô tả kỹ thuật chương V32M2
16Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà )mô tả kỹ thuật chương V451,972m2
17Quét vôi dặm vá 1 nướcmô tả kỹ thuật chương V451,972M2
18Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V451,972M2
19Quét vôi dặm vá 1 nướcmô tả kỹ thuật chương V10M2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10M2
21Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V20,3m2
22Ốp gạch tường bằng gạch 500x500 mặt giả đá chẻmô tả kỹ thuật chương V20,3M2
23Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V48,4m2
24Ban sửa nền nhàmô tả kỹ thuật chương V0,5m3
25Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,5M3
26Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500mô tả kỹ thuật chương V48,4M2
27Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x600mô tả kỹ thuật chương V16,59M2
28Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x160mô tả kỹ thuật chương V3,808M2
29Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V190,4m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung sắt tráng kẽm ( bao gồm nhân công )mô tả kỹ thuật chương V190,4m2
31Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V21,26m2
32Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V21,26M2
33Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V19,73m2
34Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V19,73M2
35Tháo dở hệ thống điệnmô tả kỹ thuật chương V2Công
36Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nềnmô tả kỹ thuật chương V0,15m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,5m3
38Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V0,05m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
40Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V1,272m3
41Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
42Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,15M3
43ĐÈN LED ĐÔI 1.2Mmô tả kỹ thuật chương V8Bộ
44ĐÈN LED ĐƠN 1.2Mmô tả kỹ thuật chương V7Bộ
45QUẠT TRẦN ĐẢOmô tả kỹ thuật chương V8Cái
46QUẠT TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V2Cái
47MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V2Cái
48MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V1Cái
49MẶT BA CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V1Cái
50MẶT BỐN CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V2Cái
51MẶT BỐN DIMMER QUẠTmô tả kỹ thuật chương V2Cái
52Ổ CẮM 3mô tả kỹ thuật chương V15Cái
53TỦ ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
54HỘP NỔI DÙNG CHO MẶT CÔNG TẮC-MCBmô tả kỹ thuật chương V16Hộp
55HỘP NỐI 150*150mô tả kỹ thuật chương V5Cái
56MCB - 2P 40Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
57MCB 2P-10A-16Amô tả kỹ thuật chương V5Cái
58DÂY CÁP ĐIỆN 1mm²mô tả kỹ thuật chương V122M
59DÂY CÁP ĐIỆN 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V290M
60DÂY CÁP ĐIỆN 2.5mm²mô tả kỹ thuật chương V170M
61DÂY CÁP ĐIỆN 6mm²mô tả kỹ thuật chương V130M
62DÂY CÁP ĐIỆN 16mm²mô tả kỹ thuật chương V80M
63ỐNG P.V.C Þ20mô tả kỹ thuật chương V165M
64ỐNG NHỰA DẸP 15x30mô tả kỹ thuật chương V96M
65PASS RẮC SỨmô tả kỹ thuật chương V1Cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA XƯỞNG THỰC HÀNH 2
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,332100m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V80m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V80M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V80M2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,16100m
6Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V4,262m3
7Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V7,6m2
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,122M3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,04M2
10Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nềnmô tả kỹ thuật chương V0,81m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V29,3m2
12Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,108M3
13Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,022100m2
14Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500mô tả kỹ thuật chương V32M2
15Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà )mô tả kỹ thuật chương V448,759m2
16Quét vôi dặm vá 1 nướcmô tả kỹ thuật chương V448,759M2
17Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V448,759M2
18Quét vôi dặm vá 1 nướcmô tả kỹ thuật chương V10M2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10M2
20Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V20,3m2
21Ốp gạch tường bằng gạch 500x500 mặt giả đámô tả kỹ thuật chương V20,3M2
22Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V48,4m2
23Ban sửa nền nhàmô tả kỹ thuật chương V1M3
24Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1M3
25Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500mô tả kỹ thuật chương V48,4M2
26Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x600mô tả kỹ thuật chương V14,7M2
27Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x160mô tả kỹ thuật chương V3,536M2
28Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V15,54m2
29Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V15,54M2
30Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V28,66m2
31Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V28,66M2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,568100m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V9,6m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,6M2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V9,6M2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,09100m
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,826M3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V16,52M2
8Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà )mô tả kỹ thuật chương V68,44m2
9Quét vôi dặm vá 1 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V68,44M2
10Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V68,44M2
11Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà )mô tả kỹ thuật chương V37,64m2
12Quét vôi dặm vá 1 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V37,64M2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V37,64M2
14Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V5,56m2
15Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V5,56M2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V9,555M3
2Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỘT CỜ
1Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngmô tả kỹ thuật chương V29,673m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V29,673M2
3Đục nhám tườngmô tả kỹ thuật chương V7,4m2
4Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x200mô tả kỹ thuật chương V9,204M2
5Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V11,964m2
6Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500mô tả kỹ thuật chương V14,356M2
7Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V1,126m2
8Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,126M2
9Lắp đặt ống inox D.90mmmô tả kỹ thuật chương V2,5M
10Lắp đặt ống inox D.76mmmô tả kỹ thuật chương V3,5M
11Lắp đặt ống inox D.60mmmô tả kỹ thuật chương V4,25M
12Lắp đặt ống inox D.42mmmô tả kỹ thuật chương V0,7M
13Lắp đặt ống inox D.27mmmô tả kỹ thuật chương V0,4M
14Lắp dựng ròng rọc + quả châu Inoxmô tả kỹ thuật chương V1Cái
15Boulon D14mô tả kỹ thuật chương V2Cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V124,59m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V124,59M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà )mô tả kỹ thuật chương V8,6m2
4Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V8,6M2
5Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V8,6M2
6Đục nhám tườngmô tả kỹ thuật chương V42m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500 mặt giả đámô tả kỹ thuật chương V42M2
8Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V4,446m3
9Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,468m3
10Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,088100m2
11Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,186M3
12Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,058100m2
13Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,061000kg
14Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V2,792m3
15Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,36M3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,757M3
17Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,096100m2
18Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,116100m2
19Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0511000kg
20Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1051000kg
21Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,699M3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,472M2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,992M2
24Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,18M2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V31,644M2
26Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt )mô tả kỹ thuật chương V33M2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NỀN SÂN, BỒN HOA
1Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V6gốc cây
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V4,525m3
4Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V8m3
5Ban sửa mặt bằng, vận chuyển phế liệu ra khỏi công trìnhmô tả kỹ thuật chương V4Công
6Trãi vải nhựa lót nềnmô tả kỹ thuật chương V10,93100m2
7Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V64,542M3
8Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,136100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V97,762m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,24M3
11Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,425100m2
12Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,677M3
13Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0541000kg
14Ván khuôn gỗ - cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V0,113100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V47Cái
16Sơn, kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V18,725M2
17Lắp đặt dây thép mắc xích, sơn màu trắng-đỏmô tả kỹ thuật chương V86M
18Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V10,971M3
19Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,097100m2
20Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V114,94M2
21Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.137E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.400.000.000 đồng. Trong đó X = N x VTài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 1.200.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa) trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hóa đơn VAT1
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT2
5 Máy hàn điện ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->