Gói thầu: Gói thầu số 08 Chi phí xây dựng dự án Hồ chứa nước đầu làng Ka Tơ; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770914-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 08 Chi phí xây dựng dự án Hồ chứa nước đầu làng Ka Tơ; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20210770907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 20:35:00 đến ngày 2021-08-02 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,676,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,16 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 47,75 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan + rãnh nước, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 169,47 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 78,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 79,43 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày TCVN và hồ sơ thiết kế 325,47 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 22,39 m3
8 Vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 2.584,23 m2
9 Thi công tầng lọc bằng cát TCVN và hồ sơ thiết kế 16,3544 100m3
10 Đá dăm 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6585 100m3
11 Đổ đá hộc TCVN và hồ sơ thiết kế 5,7812 100m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng TCVN và hồ sơ thiết kế 58,91 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 16,5 m3
14 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 43,41 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.237,72 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 196 m
17 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 265,84 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 265,84 m2
19 Sơn kẻ vạch cao độ TCVN và hồ sơ thiết kế 5,62 m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 6,5482 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,091 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 14,0454 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,9682 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4013 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 14,949 tấn
26 Đất trồng cỏ TCVN và hồ sơ thiết kế 118,81 m3
27 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 11,8805 100m2
28 San đất mầu TCVN và hồ sơ thiết kế 118,81 m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2088 100m3
30 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp TCVN và hồ sơ thiết kế 7,49 100m3
31 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,49 100m3
32 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 7,49 100m3
33 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 3km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m TCVN và hồ sơ thiết kế 7,49 100m3
34 Bóc phong hóa đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 23,716 100m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 53,372 100m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 286,77 m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 4,6241 100m3
38 Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3, đá cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0486 100m3
39 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 263,1826 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8237 100m3
41 Khai thác đất đắp TCVN và hồ sơ thiết kế 269,1148 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 269,1148 100m3
43 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 40,5879 100m3
44 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 40,5879 100m3
45 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 40,5879 100m3/1km
46 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6727 100m3
47 Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6727 100m3
48 Vận chuyển đất đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất, đá cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6727 100m3/1km
B ĐẬP ĐẤT - 1A: CỔNG VÀO ĐẬP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,39 m3
2 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 1,65 m3
3 Vữa lót XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6333 m2
4 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 3,34 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,22 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 9,98 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 9,98 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN và hồ sơ thiết kế 8,42 m2
9 Khắc chữ bằng máy laye trên mặt đá granit TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0317 100m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 38 m
12 Ống thép hộp 25x50, dày 1mm TCVN và hồ sơ thiết kế 57,6 m
13 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
15 Bản lề sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
16 Chốt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 19,8 1m2
18 Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác TCVN và hồ sơ thiết kế 9,9 1m2
19 Ổ khóa Việt Tiếp TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 6,99 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 3,41 m3
C ĐẬP ĐẤT - 1B: HỆ THỐNG TƯỚI CỎ MÁI ĐẬP
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,221 100m
3 Máy bơm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50 x 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32 x 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ren trong 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
8 Vòi phun loại Hunterr PGJ RED 04 TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt van lọc Y inoxx 304 - D50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ren trong 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Hố van điều tiết 2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 22,12 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 22,12 m3
D TRÀN XÃ LŨ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 86,99 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 75,11 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 27,92 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 41,84 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 30,63 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày TCVN và hồ sơ thiết kế 15,88 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 26,53 m3
9 Băng cản nước PVC O320, dày 12mm TCVN và hồ sơ thiết kế 31,5 m
10 Cát hạt thô TCVN và hồ sơ thiết kế 17,04 m3
11 Đá dăm 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,47 m3
12 Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9797 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2466 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0912 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4962 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,5593 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8681 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1186 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,626 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3755 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,719 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 1,337 tấn
23 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,742 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
25 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 40,48 m2
26 Lát gạch xi măng trồng cỏ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 185,4 m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2361 100m3
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 173 m2
29 Bóc phong hóa đất cấp 3 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,2101 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 8,8846 100m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 18,68 m3
32 Đào đá cấp 4 - Thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 87,25 m3
33 Đào đá cấp 4 - Cơ giới TCVN và hồ sơ thiết kế 3,3655 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,0215 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 6,7871 100m3
36 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 6,7871 100m3/1km
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 6,7871 100m3
38 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 4,238 100m3
39 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 4,238 100m3/1km
40 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 4,238 100m3
E CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 9,34 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 18,98 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 108,91 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm van, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,74 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 23,97 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày TCVN và hồ sơ thiết kế 44,38 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,63 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 35,01 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 37,39 m2
11 Băng cản nước PVC 0300, dày 12mm TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
12 Thanh cao su trương nở TCVN và hồ sơ thiết kế 3,14 m
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4393 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0693 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9817 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hầm van TCVN và hồ sơ thiết kế 0,592 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0248 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1088 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 7,2 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,22 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 59,46 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,9 m
23 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,813 100m
24 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp bích thép, đường kính ống400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
28 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,209 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,172 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,198 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,5 cặp bích
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2442 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5016 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4635 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2646 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1119 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0127 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1884 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 2,6239 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3854 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0795 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0871 tấn
49 Thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2171 tấn
50 Thép tấm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1396 tấn
51 Bu lông cùm 2 đầu ren D18mm, dài 900mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
52 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần TCVN và hồ sơ thiết kế 1 10 lỗ
53 Đá răm 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,58 m3
54 Cát hạt thô TCVN và hồ sơ thiết kế 27,92 m3
55 Sơn chống rỉ TCVN và hồ sơ thiết kế 30,42 1m2
56 Cửa sổ 1000 ( 30x100) nhôm kính chia caro TCVN và hồ sơ thiết kế 2,52 m2
57 Cửa đi 1000 ( 30x100) trên kính dưới không chia caro TCVN và hồ sơ thiết kế 2,94 m2
58 Ổ khóa tay nắm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Hàn gia cố bản mã tai cột TCVN và hồ sơ thiết kế 2,002 10m
60 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 41,9 rọ
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,113 100m3
62 Bóc phong hóa đất cấp 3 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,9239 100m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 9,5347 100m3
64 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 114,35 m3
65 Đào đá cấp IV - Cơ giới TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2352 100m3
66 Đào đá cấp IV - Thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 47,13 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,9212 100m3
68 Khai thác đất đắp TCVN và hồ sơ thiết kế 2,6062 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 2,6062 100m3
70 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 7,1274 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 7,1274 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 7,1274 100m3/1km
73 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 1,7065 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 1,7065 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 1,7065 100m3/1km
F CỌC MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,77 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 4,25 m3
3 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1,53 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,119 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0782 tấn
6 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình IV TCVN và hồ sơ thiết kế 34 mốc
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 9,56 m3
8 Đắp đất thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 5,31 m3
G THIẾT BỊ QUAN TRẮC - MỐC CƠ BẢN - MỐC MẶT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,32 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,88 m2
6 Cát hạt thô TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
7 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 m3 d.dịch
8 Hỗn hợp sét + xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,16 m3
9 Vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1682 100m2
11 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác TCVN và hồ sơ thiết kế 2,16 1m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0722 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0205 tấn
15 Thép tấm INOX TCVN và hồ sơ thiết kế 12,56 kg
16 Thép tròn INOX TCVN và hồ sơ thiết kế 37,02 kg
17 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 6,24 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 4,96 m3
19 Khoan đất TCVN và hồ sơ thiết kế 141,3 m
20 Khoan đá TCVN và hồ sơ thiết kế 13,6 m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,549 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,054 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
24 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 36 cái
25 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 65*32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 36 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 36 cái
28 Khoan lỗ 6mm - Ống thép TCVN và hồ sơ thiết kế 417,6 10 lỗ
29 Khoan lỗ 12mm - Ống thép TCVN và hồ sơ thiết kế 178,2 10 lỗ
30 Thiết bị đo mực nước TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
H CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG: KÊNH DẪN DÒNG - PHÁT QUANG - ĐÊ QUÂY THI CÔNG - BỒI HOÀN SAU THI CÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : TCVN và hồ sơ thiết kế 672,0242 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,005 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 1.249,78 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 11,4003 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng TCVN và hồ sơ thiết kế 17,2822 100m3
6 Đắp đê quây TCVN và hồ sơ thiết kế 53,7204 100m3
7 Phá đê quây TCVN và hồ sơ thiết kế 53,7204 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 53,7204 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 53,7204 100m3/1km
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 53,7204 100m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6,8 đoạn ống
12 Làm mặt đường cấp phối đá 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4627 100m2
13 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 2,5074 100m3
14 Đào nền đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 8,2891 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 8,2891 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 8,2891 100m3/1km
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 16 100m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 16 100m2
I XỬ LÝ MỐI MỌT
1 Xử lý mối mọt TCVN và hồ sơ thiết kế 35.831,79 m2
J GIA CỐ MẶT DẬP KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 69,85 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5821 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 3,8806 100m2
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 77,45 m
K CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70x70x70 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Biển báo phản quang hình tròn 70cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
6 Gia công cột bằng thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0097 tấn
7 Bu lông m14 TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,384 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,38 m3
L SAN TẠO MẶT BẰNG + KHUÔN VIÊN HÀNG RÀO SÂN NỀN KXL
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,84 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,87 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 29 cấu kiện
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 78 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 87,76 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,21 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,54 m3
8 Xây trụ bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 3,29 m3
9 Vữa lót XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,46 m2
10 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 3,13 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 54,01 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 39,44 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 49,25 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 39,44 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 88,69 m2
16 Gia công hàng rào lưới thép TCVN và hồ sơ thiết kế 82,32 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 76,58 m2
18 Lát gạch xi măng trồng cỏ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 511,11 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4941 100m2
20 Vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 535,46 m2
21 Cung cấp cỏ TCVN và hồ sơ thiết kế 252,03 m2
22 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5168 100m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 175,75 m
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3437 tấn
25 Ống thép hộp 25*50, dày 1.0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 681,26 kg
26 Thép hình V 50*50*5 TCVN và hồ sơ thiết kế 2.377,14 kg
27 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,0584 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,0584 tấn
29 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 TCVN và hồ sơ thiết kế 78,65 m2
30 Bản lề sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
31 Chốt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 103,09 m2
33 Ổ khóa Việt Tiệp TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 17,1102 100m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 35,85 m3
36 Đào phá đá chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2362 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 17,2089 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 17,2089 100m3/1km
40 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 17,209 100m3
42 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
M NHÀ BAO CHE VÀ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 5,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,68 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2 m3
5 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 4,51 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 37,84 m2
7 Vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 41,06 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0336 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0534 tấn
11 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6047 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6047 tấn
13 Thép L50*50*5 giằng tường TCVN và hồ sơ thiết kế 113,1 kg
14 Thép hộp 40*40*2 Vì kèo + xà gồ TCVN và hồ sơ thiết kế 449,2 kg
15 Thép tấm dày 10mm - đế trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 42,39 kg
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8102 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 53,12 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3003 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 17,11 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,305 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,035 100m
24 Bu lông đuôi cá D18x55mm TCVN và hồ sơ thiết kế 24 m
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100 x 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
29 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
N BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,74 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,7 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,25 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 4,26 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van TCVN và hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể chứa TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2521 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3696 100m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 60,72 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 30,36 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 37,6 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7105 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3601 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1235 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0082 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0083 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0443 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6134 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5686 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0793 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0983 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
25 Sản xuất thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0542 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,84 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4257 100m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,03 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1269 100m3
30 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,155 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,104 100m
35 Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
40 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đai chống thấm đường kính 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đai chống thấmđường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
O ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,5578 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,415 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, 45 độ TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125 x 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125 x32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 4,8 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
10 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,5 cặp bích
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125x80 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Mố đỡ ống TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
19 Hố van điều tiết TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Trụ đỡ ống TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2713 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 31,78 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5404 100m3
P TRẠM BƠM NƯỚC THÔ + ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,98 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ máy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0734 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 4,12 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1342 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1754 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2276 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2276 100m
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 4,2 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, đường kính van 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt van chống nước va mặt bích, đường kính van 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Máy bơm ly tâm Q=10,8 m3/h TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Bu lông D12x200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
Q ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 14,079 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7 m3
3 Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,471 m3
4 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,12 m2
5 Cốt thép móng d ≤ 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
6 Gia công khung móng thép đặt sẵn trong bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1616 tấn
7 Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1 kg
8 Đai ốc, vòng đệm TCVN và hồ sơ thiết kế 8,75 kg
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1616 tấn
10 Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1596 100m2
11 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 3,059 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ 9km tiếp theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,059 m3
13 Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 1,25m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 66,88 m3
14 Cát đệm hào cáp TCVN và hồ sơ thiết kế 12,958 m3
15 Rải cát đệm TCVN và hồ sơ thiết kế 12,958 m3
16 Gạch thẻ đặc 100x200x50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2.717 viên
17 Xếp gạch làm dấu TCVN và hồ sơ thiết kế 2,717 1000v
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 51,414 m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 15,466 m3
20 Vận chuyển đất thừa đi đổ 9km tiếp theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,466 m3
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 50/40 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,54 100m
22 Cáp ngầm hạ thế 3 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV-3x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 168 m
23 Dây đồng M10 nối đất liên hoàn TCVN và hồ sơ thiết kế 168 m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,68 100m
25 Lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 42 cái
26 Tiếp địa cột đèn thép LR-2 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bộ
27 Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 7m cần đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cột
28 Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 70W TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bộ
29 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 TCVN và hồ sơ thiết kế 63 m
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 TCVN và hồ sơ thiết kế 63 m
31 Lắp bảng điện cửa cột 250x120x10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bảng
32 Cầu chì hộp nhựa 5A-250V TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
33 Làm đầu cáp khô TCVN và hồ sơ thiết kế 14 đầu cáp
34 Luồn cáp cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 14 đầu cáp
35 Lắp cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cửa cột
36 Đánh số cột thép TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cột
37 Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha trọn bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 tủ
38 Cáp điện CVV-2x10 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 m
39 Đầu cốt đồng 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
40 Đầu cốt đồng 6mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 42 cái
41 Đầu cốt đồng 10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
42 Băng keo cách điện 1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 2 Cuộn
R NHÀ QUẢN LÝ + ĐIỆN+ NƯỚC+TRANG THIẾT BỊ TRONG NHÀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,89 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,72 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 2,08 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,57 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống TCVN và hồ sơ thiết kế 2,12 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp ống, đá 1x2, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,39 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,95 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 9,83 m3
11 Vải nhựa tái sinh TCVN và hồ sơ thiết kế 1,33 m2
12 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế 26,91 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 63,18 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN và hồ sơ thiết kế 2,28 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 10,61 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 5,03 m2
17 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá TCVN và hồ sơ thiết kế 12,3 m2
18 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 55,31 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 249,44 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 144,02 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 97,05 m
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,28 m2
24 Đá san hô TCVN và hồ sơ thiết kế 2,36 m3
25 Cát hạt thô TCVN và hồ sơ thiết kế 2,36 m3
26 Đá răm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,36 m3
27 Cửa 1000(30x100), trên kính dưới pano TCVN và hồ sơ thiết kế 11,26 m2
28 Cửa 700(30x100), trên kính dưới pano TCVN và hồ sơ thiết kế 1,39 m2
29 Cửa sổ 1000(30x100), nhôm kính chia caro TCVN và hồ sơ thiết kế 13,86 m2
30 Cửa sổ lật, nhôm kính TCVN và hồ sơ thiết kế 1,19 m2
31 Cửa sổ 700(30x50), lamry nhôm đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 1,84 m2
32 Khung bảo vệ nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 13,86 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 13,86 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 127,99 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 310,14 m2
36 Ổ khóa cửa tay nắm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5875 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0149 100m2
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6048 100m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3952 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8203 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2044 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,768 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1378 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0477 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5907 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3842 tấn
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 25,9 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8042 100m2
52 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4238 tấn
53 Xà gồ thép hộp 30x30x1.9mm TCVN và hồ sơ thiết kế 338 m
54 Xà gồ thép hộp 60x40x2.5mm TCVN và hồ sơ thiết kế 240,8 m
55 Xà gồ thép hộp 100x50x5mm TCVN và hồ sơ thiết kế 99,2 m
56 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4238 tấn
57 Đèn led âm trần 6W TCVN và hồ sơ thiết kế 35 bộ
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần TCVN và hồ sơ thiết kế 35 bộ
59 Đèn led nổi 12W, D300mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
61 Quạt đứng 3 cánh 55W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp TCVN và hồ sơ thiết kế 7 hộp
68 Tủ điện âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế 71,25 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TCVN và hồ sơ thiết kế 11 m
71 Lắp đặt dây đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 16 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 82,25 m
73 Băng dán dây điện TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Cầu chì 5A TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
76 Domino 4F 30A TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
77 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 sứ
78 Sứ cách điện - A0 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Dây nhôm buộc dây dẫn vào cổ sứ - 3mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4 m
80 Bu lông D12x150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,318 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,265 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
85 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Ga thoát nước Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,332 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,045 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
92 Lắp đặt cút giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 x 16 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
93 Co răng trong nhựa PVC 16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
94 Tê nhựa PVC D20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
95 Tê nhựa PVC giảm D20x16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Nối giảm ống nhựa PVC D32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Vòi rửa 15mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
99 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 56,61 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,319 100m3
103 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 0,82 m3
104 Cây dừa cảnh TCVN và hồ sơ thiết kế 20 bụi
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
107 Lavabo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
S PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 39,7 m3
2 Đắp đất móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 35,84 m3
3 Bêtông lót móng đá 4x6, M100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,64 m3
4 Bêtông móng đá 2x4, M150, PCB40 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,29 m3
5 Bêtông móng đá 1x2, M200, PCB40 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 m3
6 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m2
7 Cốt thép móng d TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0224 tấn
8 Móc nâng móng thép tròn Ø16 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,26 kg
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ TCVN và hồ sơ thiết kế 3,856 m3
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ 9km tiếp theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,856 m3
11 Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 1,25m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,4 m3
12 Đắp đất móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 3,4 m3
T PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Lắp dựng cột BTLT 14m DUL-13,0KN TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cột
2 Vận chuyển cột BTLT (chuyến) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 chuyến
3 Lắp đặt xà đỡ ĐL-3.7 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt xà néo N-3.8 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt xà néo NR-3.8 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tiếp địa xà cột LR-4 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp cách điện đứng 24kV Polymer TCVN và hồ sơ thiết kế 3 sứ
8 Dây buộc cổ sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp chuỗi néo cách điện Polymer 24kV (kể cả phụ kiện) TCVN và hồ sơ thiết kế 6 chuỗi
10 Rải căng dây nhôm lõi thép bọc 24kV, ACWBCC-70mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,096 km
11 FCO 24kV-100A TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ (3 pha)
12 Dây chì 2 K TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Nắp chụp FCO TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Kẹp răng trung thế 22kV TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Đầu nối đứng dùng cho đầu cuối TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Bảng tên FCO TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 1,25m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,854 m3
2 Đắp đất móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 24,854 m3
V PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt xà trạm biến áp trên 1 cột 14m (1) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Trạm
2 Lắp sứ đỡ dây 24kV Polymer trong trạm biến áp TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
3 Dây buộc cổ sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Tủ điện bảo vệ đo lượng hạ áp TBA (75A-0,4kV) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 tủ
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị - Dây ruột đồng bọc cách điện 35kV có chống thấm -cuWBCC-35mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 24 m
6 Lắp đặt cáp vào ra tủ điện - Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE - 0,6/1kV-CXV-35 TCVN và hồ sơ thiết kế 9 m
7 Lắp đặt cáp vào ra tủ điện - Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE - 0,6/1kV-CXV-50 TCVN và hồ sơ thiết kế 27 m
8 Dây đồng bọc CV-35 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m
9 Dây đồng trần nối đất - M35 TCVN và hồ sơ thiết kế 25 m
10 Đầu cốt ép đồng 35mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 26 cái
11 Đầu cốt ép đồng 50mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ 35mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Kẹp đồng U nối tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø85/65 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 m
15 Tiếp địa trạm LR-20 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 Nắp chụp LA TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Nắp chụp sứ MBA TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Đai thép không gỉ TCVN và hồ sơ thiết kế 14 m
19 Khóa đai thép TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Bảng tên TBA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Biển báo an toàn điện TBA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
W LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp -ống nhựa xoắn Ø85/65 TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ - Loại cáp điện hạ thế 0,6/1kV -3 lõi pha, 1 lõi trung tính, ruột đồng, có giáp bảo vệ - CXV/DSTA -3x50+1x35 TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
3 Đầu cốt ép đồng 35mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Đầu cốt ép đồng 50mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về bản chất, độ phức tạp: gồm công trình Nông nghiệp PTNT cấp III chiếm 73%; công trình giao thông cấp IV chiếm 5%, Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV chiếm 5% và dân dụng cấp IV chiếm 5%; công trình hạ tầng kỹ thuật chiếm 12% cấp IV; - Về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND, tối thiểu phải có 01 hợp đồng gồm hạng mục đập đất, tràn xả lũ, cửa van, cống lấy nước và thiết bị, cống dẫn nước, nhà và thiết bị quản lý, đường thi công và đường quản lý, đường dây và trạm biến áp, thiết bị quan trắc thuộc công trình hồ chứa nước cấp III ở Nam Trung bộ hoặc Tây Nguyên có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->