Gói thầu: Gói thầu số 08 Chi phí xây dựng dự án Hồ chứa nước đầu làng Ka Tơ; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 Chi phí xây dựng dự án Hồ chứa nước đầu làng Ka Tơ; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 140 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 20:35:00 đến ngày 2021-08-02 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,676,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan + rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 169,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,43 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 325,47 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,39 | m3 |
| 8 | Vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.584,23 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,3544 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6585 | 100m3 |
| 11 | Đổ đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,7812 | 100m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,91 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,41 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.237,72 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 265,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 265,84 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ vạch cao độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,62 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,5482 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,0454 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9682 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4013 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,949 | tấn |
| 26 | Đất trồng cỏ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,81 | m3 |
| 27 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,8805 | 100m2 |
| 28 | San đất mầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,81 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2088 | 100m3 |
| 30 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,49 | 100m3 |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,49 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,49 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 3km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,49 | 100m3 |
| 34 | Bóc phong hóa đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,716 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,372 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 286,77 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6241 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3, đá cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0486 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 263,1826 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8237 | 100m3 |
| 41 | Khai thác đất đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 269,1148 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 269,1148 | 100m3 |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,5879 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,5879 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,5879 | 100m3/1km |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6727 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6727 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất, đá cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6727 | 100m3/1km |
| B | ĐẬP ĐẤT - 1A: CỔNG VÀO ĐẬP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 3 | Vữa lót XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6333 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,34 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,22 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,98 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,98 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,42 | m2 |
| 9 | Khắc chữ bằng máy laye trên mặt đá granit | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 12 | Ống thép hộp 25x50, dày 1mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 15 | Bản lề sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Chốt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,8 | 1m2 |
| 18 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9 | 1m2 |
| 19 | Ổ khóa Việt Tiếp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,99 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| C | ĐẬP ĐẤT - 1B: HỆ THỐNG TƯỚI CỎ MÁI ĐẬP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,221 | 100m |
| 3 | Máy bơm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50 x 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32 x 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ren trong 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Vòi phun loại Hunterr PGJ RED 04 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van lọc Y inoxx 304 - D50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ren trong 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Hố van điều tiết 2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,12 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,12 | m3 |
| D | TRÀN XÃ LŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,63 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,88 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,53 | m3 |
| 9 | Băng cản nước PVC O320, dày 12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,5 | m |
| 10 | Cát hạt thô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,04 | m3 |
| 11 | Đá dăm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9797 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2466 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0912 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4962 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5593 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8681 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1186 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,626 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3755 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,719 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,337 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 25 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,48 | m2 |
| 26 | Lát gạch xi măng trồng cỏ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 185,4 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2361 | 100m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 173 | m2 |
| 29 | Bóc phong hóa đất cấp 3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2101 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,8846 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,68 | m3 |
| 32 | Đào đá cấp 4 - Thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,25 | m3 |
| 33 | Đào đá cấp 4 - Cơ giới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3655 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0215 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7871 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7871 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7871 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,238 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,238 | 100m3/1km |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,238 | 100m3 |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm van, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,01 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,39 | m2 |
| 11 | Băng cản nước PVC 0300, dày 12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Thanh cao su trương nở | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4393 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0693 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9817 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hầm van | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1088 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,22 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,46 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,9 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,813 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2442 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5016 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4635 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2646 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0127 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6239 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3854 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 49 | Thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2171 | tấn |
| 50 | Thép tấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1396 | tấn |
| 51 | Bu lông cùm 2 đầu ren D18mm, dài 900mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 lỗ |
| 53 | Đá răm 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m3 |
| 54 | Cát hạt thô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,92 | m3 |
| 55 | Sơn chống rỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,42 | 1m2 |
| 56 | Cửa sổ 1000 ( 30x100) nhôm kính chia caro | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1000 ( 30x100) trên kính dưới không chia caro | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 58 | Ổ khóa tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Hàn gia cố bản mã tai cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,002 | 10m |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,9 | rọ |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 62 | Bóc phong hóa đất cấp 3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9239 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,5347 | 100m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 114,35 | m3 |
| 65 | Đào đá cấp IV - Cơ giới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2352 | 100m3 |
| 66 | Đào đá cấp IV - Thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,13 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,9212 | 100m3 |
| 68 | Khai thác đất đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6062 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6062 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,1274 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,1274 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,1274 | 100m3/1km |
| 73 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7065 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7065 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7065 | 100m3/1km |
| F | CỌC MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0782 | tấn |
| 6 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | mốc |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,31 | m3 |
| G | THIẾT BỊ QUAN TRẮC - MỐC CƠ BẢN - MỐC MẶT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,32 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m2 |
| 6 | Cát hạt thô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 d.dịch |
| 8 | Hỗn hợp sét + xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 9 | Vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1682 | 100m2 |
| 11 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0722 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 15 | Thép tấm INOX | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,56 | kg |
| 16 | Thép tròn INOX | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,02 | kg |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,96 | m3 |
| 19 | Khoan đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 141,3 | m |
| 20 | Khoan đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,549 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 65*32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 28 | Khoan lỗ 6mm - Ống thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 417,6 | 10 lỗ |
| 29 | Khoan lỗ 12mm - Ống thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 178,2 | 10 lỗ |
| 30 | Thiết bị đo mực nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| H | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG: KÊNH DẪN DÒNG - PHÁT QUANG - ĐÊ QUÂY THI CÔNG - BỒI HOÀN SAU THI CÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | TCVN và hồ sơ thiết kế | 672,0242 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,005 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.249,78 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,4003 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2822 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,7204 | 100m3 |
| 7 | Phá đê quây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,7204 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,7204 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,7204 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,7204 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,8 | đoạn ống |
| 12 | Làm mặt đường cấp phối đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4627 | 100m2 |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5074 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2891 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2891 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2891 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | 100m2 |
| I | XỬ LÝ MỐI MỌT | |||
| 1 | Xử lý mối mọt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35.831,79 | m2 |
| J | GIA CỐ MẶT DẬP KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,85 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5821 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8806 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,45 | m |
| K | CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70x70x70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình tròn 70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 7 | Bu lông m14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| L | SAN TẠO MẶT BẰNG + KHUÔN VIÊN HÀNG RÀO SÂN NỀN KXL | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,21 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,54 | m3 |
| 8 | Xây trụ bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,29 | m3 |
| 9 | Vữa lót XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,46 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,13 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,01 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,44 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,25 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,44 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,69 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,32 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,58 | m2 |
| 18 | Lát gạch xi măng trồng cỏ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 511,11 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4941 | 100m2 |
| 20 | Vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 535,46 | m2 |
| 21 | Cung cấp cỏ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 252,03 | m2 |
| 22 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5168 | 100m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 175,75 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3437 | tấn |
| 25 | Ống thép hộp 25*50, dày 1.0mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 681,26 | kg |
| 26 | Thép hình V 50*50*5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.377,14 | kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0584 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0584 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,65 | m2 |
| 30 | Bản lề sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Chốt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,09 | m2 |
| 33 | Ổ khóa Việt Tiệp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,1102 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,85 | m3 |
| 36 | Đào phá đá chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2362 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2089 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2089 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,209 | 100m3 |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| M | NHÀ BAO CHE VÀ THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,51 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 7 | Vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,06 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0534 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6047 | tấn |
| 13 | Thép L50*50*5 giằng tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,1 | kg |
| 14 | Thép hộp 40*40*2 Vì kèo + xà gồ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 449,2 | kg |
| 15 | Thép tấm dày 10mm - đế trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,39 | kg |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8102 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,12 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3003 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,11 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 24 | Bu lông đuôi cá D18x55mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100 x 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| N | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể chứa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2521 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3696 | 100m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,72 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,36 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,6 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3601 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1235 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6134 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5686 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4257 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1269 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đai chống thấm đường kính 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đai chống thấmđường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| O | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5578 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, 45 độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125 x 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 125 x32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 4,8 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125x80 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Mố đỡ ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Hố van điều tiết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Trụ đỡ ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2713 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,78 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5404 | 100m3 |
| P | TRẠM BƠM NƯỚC THÔ + ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0734 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1342 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1754 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2276 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2276 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 4,2 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, đường kính van 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chống nước va mặt bích, đường kính van 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm ly tâm Q=10,8 m3/h | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Bu lông D12x200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| Q | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,079 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,471 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng d ≤ 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 6 | Gia công khung móng thép đặt sẵn trong bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1616 | tấn |
| 7 | Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | kg |
| 8 | Đai ốc, vòng đệm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,75 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1616 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1596 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,059 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 9km tiếp theo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,059 | m3 |
| 13 | Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 1,25m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,88 | m3 |
| 14 | Cát đệm hào cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,958 | m3 |
| 15 | Rải cát đệm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,958 | m3 |
| 16 | Gạch thẻ đặc 100x200x50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.717 | viên |
| 17 | Xếp gạch làm dấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,717 | 1000v |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,414 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,466 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 9km tiếp theo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,466 | m3 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 50/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế 3 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV-3x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 23 | Dây đồng M10 nối đất liên hoàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 25 | Lắp đặt mốc báo hiệu đường cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 26 | Tiếp địa cột đèn thép LR-2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 27 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn 7m cần đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 28 | Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 70W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột 250x120x10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bảng |
| 32 | Cầu chì hộp nhựa 5A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Làm đầu cáp khô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | đầu cáp |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | đầu cáp |
| 35 | Lắp cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cửa cột |
| 36 | Đánh số cột thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 37 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha trọn bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Cáp điện CVV-2x10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 42 | Băng keo cách điện 1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| R | NHÀ QUẢN LÝ + ĐIỆN+ NƯỚC+TRANG THIẾT BỊ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp ống, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,95 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,83 | m3 |
| 11 | Vải nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,18 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,61 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,03 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,3 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,31 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 249,44 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,02 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,05 | m |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 24 | Đá san hô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 25 | Cát hạt thô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 26 | Đá răm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 27 | Cửa 1000(30x100), trên kính dưới pano | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,26 | m2 |
| 28 | Cửa 700(30x100), trên kính dưới pano | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 1000(30x100), nhôm kính chia caro | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 30 | Cửa sổ lật, nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 700(30x50), lamry nhôm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 32 | Khung bảo vệ nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,99 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 310,14 | m2 |
| 36 | Ổ khóa cửa tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5875 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0149 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6048 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3952 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8203 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2044 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,768 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1378 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5907 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3842 | tấn |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8042 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4238 | tấn |
| 53 | Xà gồ thép hộp 30x30x1.9mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 338 | m |
| 54 | Xà gồ thép hộp 60x40x2.5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240,8 | m |
| 55 | Xà gồ thép hộp 100x50x5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,2 | m |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4238 | tấn |
| 57 | Đèn led âm trần 6W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 59 | Đèn led nổi 12W, D300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Quạt đứng 3 cánh 55W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 68 | Tủ điện âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,25 | m |
| 73 | Băng dán dây điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Cầu chì 5A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Domino 4F 30A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 78 | Sứ cách điện - A0 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Dây nhôm buộc dây dẫn vào cổ sứ - 3mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m |
| 80 | Bu lông D12x150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Ga thoát nước Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 x 16 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Co răng trong nhựa PVC 16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC D20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Tê nhựa PVC giảm D20x16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Nối giảm ống nhựa PVC D32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Vòi rửa 15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,61 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m3 |
| 103 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 104 | Cây dừa cảnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bụi |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Lavabo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,84 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng đá 4x6, M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 4 | Bêtông móng đá 2x4, M150, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M200, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 8 | Móc nâng móng thép tròn Ø16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,26 | kg |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,856 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 9km tiếp theo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,856 | m3 |
| 11 | Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 1,25m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT 14m DUL-13,0KN | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột BTLT (chuyến) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ ĐL-3.7 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà néo N-3.8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà néo NR-3.8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa xà cột LR-4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp cách điện đứng 24kV Polymer | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | sứ |
| 8 | Dây buộc cổ sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp chuỗi néo cách điện Polymer 24kV (kể cả phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 10 | Rải căng dây nhôm lõi thép bọc 24kV, ACWBCC-70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | km |
| 11 | FCO 24kV-100A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ (3 pha) |
| 12 | Dây chì 2 K | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Nắp chụp FCO | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Kẹp răng trung thế 22kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Đầu nối đứng dùng cho đầu cuối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Bảng tên FCO | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào hào hào cáp, hào tiếp địa bẳng máy đào 1,25m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,854 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,854 | m3 |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà trạm biến áp trên 1 cột 14m (1) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Trạm |
| 2 | Lắp sứ đỡ dây 24kV Polymer trong trạm biến áp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Tủ điện bảo vệ đo lượng hạ áp TBA (75A-0,4kV) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị - Dây ruột đồng bọc cách điện 35kV có chống thấm -cuWBCC-35mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vào ra tủ điện - Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE - 0,6/1kV-CXV-35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vào ra tủ điện - Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE - 0,6/1kV-CXV-50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 8 | Dây đồng bọc CV-35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 9 | Dây đồng trần nối đất - M35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 10 | Đầu cốt ép đồng 35mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ 35mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Kẹp đồng U nối tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø85/65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 15 | Tiếp địa trạm LR-20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp LA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Nắp chụp sứ MBA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 19 | Khóa đai thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Bảng tên TBA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn điện TBA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| W | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp -ống nhựa xoắn Ø85/65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ - Loại cáp điện hạ thế 0,6/1kV -3 lõi pha, 1 lõi trung tính, ruột đồng, có giáp bảo vệ - CXV/DSTA -3x50+1x35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Đầu cốt ép đồng 35mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về bản chất, độ phức tạp: gồm công trình Nông nghiệp PTNT cấp III chiếm 73%; công trình giao thông cấp IV chiếm 5%, Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV chiếm 5% và dân dụng cấp IV chiếm 5%; công trình hạ tầng kỹ thuật chiếm 12% cấp IV; - Về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND, tối thiểu phải có 01 hợp đồng gồm hạng mục đập đất, tràn xả lũ, cửa van, cống lấy nước và thiết bị, cống dẫn nước, nhà và thiết bị quản lý, đường thi công và đường quản lý, đường dây và trạm biến áp, thiết bị quan trắc thuộc công trình hồ chứa nước cấp III ở Nam Trung bộ hoặc Tây Nguyên có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi