Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770990-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210656761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 21:14:00 đến ngày 2021-08-03 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,890,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06767E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=950.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 950.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 2 DÃY LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V251,94m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường lam, cột, dầmmô tả kỹ thuật chương V3.700,932m2
3Bả bằng bột bả vào tường lam, cột, dầmmô tả kỹ thuật chương V3.217,046m2
4Sơn ngoài tường lam, cột, dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2.689,994m2
5Sơn trong tường lam, cột, dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V527,052m2
6Phá dỡ vữa lót toàn bộ sê nômô tả kỹ thuật chương V76,86m2
7Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V76,86m2
8Quét dung dịch chống sê nômô tả kỹ thuật chương V109,8m2
9Phá dỡ nền gạch nền tầng trệt, cầu thangmô tả kỹ thuật chương V685,68m2
10Phá dỡ nền hành lang, cầu thang bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V41,4m3
11Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểmmô tả kỹ thuật chương V64,524m3
12Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theomô tả kỹ thuật chương V733,24m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V1,134100m3
14Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền tầng trệt, hành lang, cầu thangmô tả kỹ thuật chương V3,376100m2
15Bê tông nền tầng trệt, hành lang, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V16,88m3
16Lát nền nhà, len chân tường, cầu thang gạch Ceramic KT 500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V715,68m2
17Cốt thép nền tầng trệt, Dmô tả kỹ thuật chương V0,945tấn
18Trát lan can, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,32m2
19Vệ sinh đá mài lan canmô tả kỹ thuật chương V69,76m2
20Sơn bóng đá mài lan can sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V94,96m2
21Phá dỡ tường tháo cửa sổ xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V21,624m3
22Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểmmô tả kỹ thuật chương V21,624m3
23Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theomô tả kỹ thuật chương V216,24m3
24Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm (Có khung nhôm bảo vệ) hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài)mô tả kỹ thuật chương V251,94m2
25Xây tường chèn cửa sổ bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V19,768m3
26Trát tường chèn cửa sổ ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V104,04m2
27Trát tường chèn cửa sổ trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V104,04m2
28Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V312,12m2
29Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V156,06m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V156,06m2
31Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V30Công
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V16,745m2
2Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài)mô tả kỹ thuật chương V4,235m2
3Cung cấp và lắp dựng cửa đi (cánh có khung nhôm bảo vệ) khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa)mô tả kỹ thuật chương V12,51m2
4Xây tường thẳng chèn cửa bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V1,2m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép máng nướcmô tả kỹ thuật chương V0,052m3
6Trát phần xây chèn lắp cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24m2
7Công tác ốp gạch lại sau khi gắn cửa, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V6m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, thành sê nô, cộtmô tả kỹ thuật chương V96,915m2
9Sơn tường ngoài nhà thành sê nô, cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V51,415m2
10Sơn tường trong nhà thành sê nô, cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V45,5m2
11Phá dỡ vữa lót sê nômô tả kỹ thuật chương V2,87m2
12Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V2,87m2
13Quét dung dịch chống thấm sê nômô tả kỹ thuật chương V4,1m2
14Đục nhám mặt tường nền ốp gạchmô tả kỹ thuật chương V13,12m2
15Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V13,12m2
16Xây bó nền trên đan bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,207m3
17Xây bó nền trên đan bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,234m3
18Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,6m2
19Phá dỡ nền gạch cũ vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V34,44m2
20Phá dỡ nền vệ sinh bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V2,066m3
21Phá dỡ tường gạch xây bó trên bồn cầu chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,405m3
22Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểmmô tả kỹ thuật chương V37,107m3
23Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theomô tả kỹ thuật chương V371,069m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,027100m3
25Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền xây mở rộng phòng vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V0,131100m2
26Bê tông nền xây mở rộng phòng vệ sinh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V2,296m3
27Láng nền xây mở rộng phòng vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V45,92m2
28Lát mặt đứng tam cấp gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V48,38m2
29Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V13,12m2
30Cung cấp và lắp đặt Bu lông D12mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
31Sản xuất mặt bích rỗngmô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
32Lắp đặt mặt bích rỗngmô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
33Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,084tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,084tấn
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
36Tháo dỡ hệ thống điệnmô tả kỹ thuật chương V1HT
37Thi công làm trần bằng tấm nhựa 60x60 + KXmô tả kỹ thuật chương V27,2m2
38Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W + Hộp đèn và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V2bộ
39Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x0,6m loại 9W-không hộpmô tả kỹ thuật chương V4bộ
40Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
41Cung cấp và lắp đặt MCCB 1P - 10Amô tả kỹ thuật chương V2cái
42Cung cấp và lắp đặt đế nổimô tả kỹ thuật chương V4Cái
43Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V90m
44Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V10m
45Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mmmô tả kỹ thuật chương V20m
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, xí xỏmmô tả kỹ thuật chương V12bộ
47Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,8100m
48Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,3100m
49Cung cấp và lắp đặt Co (Tê) nhựa uPVC D27mm miệng bát nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V40cái
50Cung cấp và Lắp đặt Co (Tê) nhựa uPVC D42mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V40cái
51Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V4bộ
52Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V6bộ
53Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu treo+vòi xảmô tả kỹ thuật chương V6bộ
54Cung cấp và Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,932100m2
56Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V9Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06767E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=950.000.000 đồng1 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 950.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn VAT3
2 Máy cắt gạch Hóa đơn VAT3
3 Máy khoan cầm tay Hóa đơn VAT3
4 Máy đầm đất cầm tay Hóa đơn VAT1
5 Máy đầm dùi Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->