Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770997-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210656044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 21:20:00 đến ngày 2021-08-03 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,422,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 850.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC DÃY A
1Phá dỡ nền móng, đà kiềng bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V4,539m3
2Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểmmô tả kỹ thuật chương V4,539m3
3Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theomô tả kỹ thuật chương V45,39m3
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V36,016m3
5Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,492100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V6,795m3
7Ván khuôn gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,268100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,292100m3
9Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m khởi điểmmô tả kỹ thuật chương V29,832m3
10Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m tiếp theomô tả kỹ thuật chương V298,317m3
11Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V3,608m3
12Ván khuôn gỗ đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,361100m2
13Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V3,212m3
14Ván khuôn gỗ cộtmô tả kỹ thuật chương V0,626100m2
15Bê tông dầm sàn, giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,956m3
16Ván khuôn gỗ dầm sàn, giằng tườngmô tả kỹ thuật chương V0,331100m2
17Bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,946m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lammô tả kỹ thuật chương V0,452100m2
19Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,672m3
20Ván khuôn gỗ đan tam cấpmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
21Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông đan tam cấpmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V2,736m3
23Xây tường tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V14,014m3
24Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V12,6m2
25Trát tường trong, thành sê nô, bục giảng, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V248,5m2
26Trát tường ngoài, thành sê nô, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V190,04m2
27Đắp chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V44m
28Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V378,5m2
29Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V188,46m2
30Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V190,04m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V7,42m2
32Quét dung dịch chống thấm mái sê nômô tả kỹ thuật chương V7,42m2
33Cung cấp và lắp đặt Bu lông D14mmmô tả kỹ thuật chương V32cái
34Sản xuất mặt bích rỗngmô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
35Lắp đặt mặt bích rỗngmô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
36Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,111tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,111tấn
38Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,486tấn
39Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,486tấn
40Sơn xà gồ, vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V53,28m2
41Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,529100m3
42Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền phòng họcmô tả kỹ thuật chương V1,366100m2
43Bê tông nền phòng học đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V8,226m3
44Lát nền nhà, bục giảng gạch Ceramic KT 500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V128m2
45Ốp gạch len chân tường, thành bục giảng gạch ceramic KT500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V5,8m2
46ốp gạch vào tường trong, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V57,24m2
47Lát hành lang, gạch Ceramic nhám KT 500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V32m2
48Lát nền bậc cấp gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V16,8m2
49Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Bao gồm khung nhôm bảo vệ) khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài)mô tả kỹ thuật chương V17,92m2
50Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa)mô tả kỹ thuật chương V11,52m2
51Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V1,584100m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KXmô tả kỹ thuật chương V124,8m2
53Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,302tấn
54Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,48tấn
55Cốt thép giằng, ĐK, DS, sê nô Dmô tả kỹ thuật chương V0,485tấn
56Cốt thép giằng, ĐK, DS, sê nô Dmô tả kỹ thuật chương V0,375tấn
57Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,15100m
58Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
59Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,01100m
60Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W + Hộp đèn và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
61Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x0,6m loại 9W - k hộpmô tả kỹ thuật chương V2bộ
62Cung cấp và lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V6cái
63Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
64Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
65Cung cấp và lắp đặt phích cắmmô tả kỹ thuật chương V6cái
66Cung cấp và lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V8cái
67Cung cấp và lắp đặt đế nổimô tả kỹ thuật chương V14Cái
68Cung cấp và lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện mô tả kỹ thuật chương V1tủ
69Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương V2cái
70Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V260m
71Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V80m
72Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
73Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mmmô tả kỹ thuật chương V90m
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4100m2
75Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V9Công
B XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC DÃY B
1Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V1,414100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồmô tả kỹ thuật chương V0,428tấn
3Tháo tấm lợp Fibrô xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,416100m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,161m3
5Phá dỡ nền móng bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V4,389m3
6Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m khởi điểmmô tả kỹ thuật chương V4,389m3
7Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m tiếp theomô tả kỹ thuật chương V43,89m3
8Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V35,872m3
9Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,473100m2
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V6,845m3
11Ván khuôn gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,224100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,29100m3
13Vận chuyển đất dính bằng thủ công 10m khởi điểmmô tả kỹ thuật chương V29,663m3
14Vận chuyểnđất dính bằng thủ công 10m tiếp theomô tả kỹ thuật chương V296,633m3
15Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V3,348m3
16Ván khuôn gỗ đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,335100m2
17Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V3,281m3
18Ván khuôn gỗ cộtmô tả kỹ thuật chương V0,643100m2
19Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,947m3
20Ván khuôn gỗ dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V0,349100m2
21Bê tông lanh tô, sê nô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,633m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, lammô tả kỹ thuật chương V0,348100m2
23Bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,504m3
24Ván khuôn gỗ đan tam cấpmô tả kỹ thuật chương V0,007100m2
25Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V2,052m3
26Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V13,301m3
27Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V12,6m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V243,8m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V187,84m2
30Đắp chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30m
31Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V372,6m2
32Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V184,76m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V187,84m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V6,02m2
35Quét dung dịch chống thấm sê nômô tả kỹ thuật chương V6,02m2
36Cung cấp và lắp đặt Bu lông D14mmmô tả kỹ thuật chương V32cái
37Sản xuất mặt bích rỗngmô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
38Lắp đặt mặt bích rỗngmô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
39Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,185tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,185tấn
41Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,459tấn
42Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,459tấn
43Sơn vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V58,56m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,497100m3
45Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tông nền phòngmô tả kỹ thuật chương V1,286100m2
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V7,746m3
47Lát nền nhà, gạch Ceramic KT 500x500 (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V72m2
48Lát nền sàn, gạch Ceramic nhám KT 500x500 (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V24m2
49Lát nền gạch ceramic nhám KT300x300mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V12,6m2
50Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT500x500mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V4,8m2
51Ốp gạch vào tường trong nhà, gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V57,24m2
52Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Bao gồm khung bảo vệ cửa) khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + chốt gài)mô tả kỹ thuật chương V16,8m2
53Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính 5ly (BG phụ kiện + khóa)mô tả kỹ thuật chương V11,52m2
54Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V1,428100m2
55Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KXmô tả kỹ thuật chương V117,6m2
56Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,31tấn
57Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,497tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,76tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,323tấn
60Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,15100m
61Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V6cái
62Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,02100m
63Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36W + Hộp đèn và phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
64Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1x0,6m loại 9W-không hộpmô tả kỹ thuật chương V2bộ
65Cung cấp và lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V6cái
66Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
67Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
68Cung cấp và lắp đặt phích cắmmô tả kỹ thuật chương V6cái
69Cung cấp và lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V8cái
70Cung cấp và lắp đặt đế nổimô tả kỹ thuật chương V14Cái
71Cung cấp và lắp đặt tủ điện, Hmô tả kỹ thuật chương V1tủ
72Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương V2cái
73Cung cấp và lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V260m
74Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V80m
75Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
76Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mmmô tả kỹ thuật chương V90m
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4100m2
78Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V9Công
C XÂY MỚI NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V1,125m3
2Ván khuôn gỗ đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
3Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, H≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,092m3
4Ván khuôn gỗ cộtmô tả kỹ thuật chương V0,031100m2
5Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,434m3
6Ván khuôn gỗ giằng tườngmô tả kỹ thuật chương V0,108100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V5,056m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V69m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V70,7m2
10Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V139,7m2
11Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V69m2
12Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V70,7m2
13Cung cấp và lắp đặt Bu lông D12mmmô tả kỹ thuật chương V80cái
14Sản xuất mặt bích rỗngmô tả kỹ thuật chương V0,185tấn
15Lắp đặt mặt bích rỗngmô tả kỹ thuật chương V0,185tấn
16Cung cấp cột thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
17Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
18Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,16tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,16tấn
20Cung cấp giằng mái thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,238tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,238tấn
22Cung cấp xà gồ thép hình tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,211tấn
23Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,211tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V44,022m2
25Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,1100m3
26Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1100m2
27Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V5m3
28Lát nền bằng gạch Ceramic KT 500x500 (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V100m2
29Ốp gạch vào tường gạch ceramic KT 250x400mm (TD gạch mô tả kỹ thuật chương V44,4m2
30Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V1,318100m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 + KXmô tả kỹ thuật chương V100m2
32Cung cấp và lắp đặt Khung sắt tráng kẽm lưới B40mô tả kỹ thuật chương V52,8m2
33Sơn dầu Khung lưới B40 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V52,8m2
34Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung bao sắt tráng kẽm lưới thép B40 (Bao gồm PKLĐ+khóa)mô tả kỹ thuật chương V12m2
35Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,21tấn
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V0,18100m
37Cung cấp và lắp đặt Co nhựa HDPE D90mm bằng PP dán keomô tả kỹ thuật chương V12cái
38Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng tolemô tả kỹ thuật chương V0,16100m2
39Lắp đặt đèn led tuýp 2x1,2m loại 36Wmô tả kỹ thuật chương V6bộ
40Lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V8cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
42Cung cấp và lắp đặt phích cắmmô tả kỹ thuật chương V8cái
43Lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V8cái
44Cung cấp và lắp đặt đế nổimô tả kỹ thuật chương V11Cái
45Lắp đặt MCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V290m
47Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V110m
48Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
49Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây điện vuông đặt nổi D20x10mmmô tả kỹ thuật chương V120m
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V3,12m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, Dmô tả kỹ thuật chương V0,25m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,24m2
53Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V6,24m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,24m2
55Cắt tường bê tông làm cửa đi mới bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V7,11m
56Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt hình (BG phụ kiện+chốt+khóa)mô tả kỹ thuật chương V3,12m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,44100m2
58Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V5Công
D CÀI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V0,666100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồmô tả kỹ thuật chương V0,28tấn
3Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V0,69m3
4Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
5Ván khuôn gỗ đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,184100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,6m2
7Cung cấp và lắp đặt Bu lông D12mmmô tả kỹ thuật chương V16cái
8Lắp đặt Bu lông D12mm (Tận dụng VL cũ)mô tả kỹ thuật chương V32cái
9Sản xuất mặt bích rỗng (Làm mới 1 nhịp)mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
10Lắp đặt mặt bích rỗng (Tận dụng 02 nhịp k tính VL Bu lông)mô tả kỹ thuật chương V0,105tấn
11Cung cấp cột thép hình tráng kẽm (Làm mới 1 nhịp)mô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
12Lắp dựng cột thép các loại (Tận dụng 02 nhịp + Làm mới 1 nhịp)mô tả kỹ thuật chương V0,096tấn
13Cung cấp vì kèo thép hình tráng kẽm (Làm mới 1 nhịp)mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,071tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Tận dụng vật liệu cũ)mô tả kỹ thuật chương V0,048tấn
16Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng vật liệu cũ)mô tả kỹ thuật chương V0,064tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V22,149m2
18Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,068100m3
19Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,495100m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,5m2
21Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15mô tả kỹ thuật chương V2,475m3
22Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,614100m2
23Cốt thép móng, Dmô tả kỹ thuật chương V0,078tấn
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,48100m2
25Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.800.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 850.000.000 đồng.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và Tài liệu chứng minh cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn VAT3
2 Máy cắt gạch Hóa đơn VAT3
3 Máy khoan cầm tay Hóa đơn VAT3
4 Máy đầm dùi Hóa đơn VAT1
5 Máy hàn điện 23KW Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->