Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769871-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210769782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 21:46:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,931,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.352.000.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤07m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc bê tông
1Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IITheo yêu cầu HSMT3,71100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu HSMT36Mối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,744m3
4Cọc dẫn hướngTheo yêu cầu HSMT1Bộ
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,423100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu HSMT6,056m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,295100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT19,431m3
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu HSMT1,43100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,459Tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,738Tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT0,745m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (phần chờ cột từ cốt 0,00 xuống cốt -0,55)Theo yêu cầu HSMT0,09910m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (phần chờ cột từ cốt 0,00 xuống cốt -0,55)Theo yêu cầu HSMT0,053Tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (phần chờ cột từ cốt 0,00 xuống cốt -0,55)Theo yêu cầu HSMT0,544Tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT12,84m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT6,835m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT2,613m3
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy (Giằng móng)Theo yêu cầu HSMT0,237100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (Giằng móng)Theo yêu cầu HSMT0,196Tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,936100m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,936100m3
19Mua đất C3 để đắpTheo yêu cầu HSMT93,6m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu HSMT28,152m3
C Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT6,738m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,089100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,351Tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,126Tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT11,661m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT80,002m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT4,708m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSMT4,115m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,48710m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,279Tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,177Tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSMT7,433m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,727100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,328Tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,201Tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT14,282m3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT1,372100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,51Tấn
D Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m
Theo yêu cầu HSMT1,847Tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT1,847Tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT75,318m2
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,288Tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,288Tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT109,363m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT2,938100m2
8Tôn úp nócTheo yêu cầu HSMT43,75m
E Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50
Theo yêu cầu HSMT576,694m
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT565,229m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT33,48m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT10,973m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT133,095m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT142,18m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT109,908m2
8Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT288,549m2
9Trát granitô bậcTheo yêu cầu HSMT28,485m2
10Sản xuất lắp dựng trần tônTheo yêu cầu HSMT226,327m2
11Sản xuất, lắp dựng khuôn đơn KT 60x80, khuôn của đi, cửa sổ gỗ nhóm IVTheo yêu cầu HSMT109,2m
12Sản xuất, lắp dựng cánh cửa đi, cửa sổ pano kính gỗ nhóm IV, kính mài cạnh 8mmTheo yêu cầu HSMT60,308m2
13Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm IVTheo yêu cầu HSMT109,2m
14Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT96Cái
15Chốt cửa trongTheo yêu cầu HSMT15cái
16Khóa cầu ngang mã hiệu MK-10Cg 2 đầuTheo yêu cầu HSMT7Cái
17Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu HSMT36,92m2
18Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,1Tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT6,768m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT8,604m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu HSMT728,407m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu HSMT610,174m2
F Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm
Theo yêu cầu HSMT0,42100m
2Cút 45 độTheo yêu cầu HSMT7Cái
3Cút 90 độTheo yêu cầu HSMT7Cái
4Rọ chắn rácTheo yêu cầu HSMT7Cái
5Đai giữ ốngTheo yêu cầu HSMT21Cái
G Phần điện
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2
Theo yêu cầu HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu HSMT12Cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu HSMT21Bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụpTheo yêu cầu HSMT4Bộ
6Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu HSMT8Cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu HSMT12Cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu HSMT4Cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu HSMT8Cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn 2x4Theo yêu cầu HSMT226,8m
12Lắp đặt dây dẫn 2x2.5Theo yêu cầu HSMT36m
13Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo yêu cầu HSMT132m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu HSMT358,8m
H Chống sét
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,176100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,176100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu HSMT6Cọc
4Kéo rải dây chống sét bằng thép, Thép 40x4 dưới mương đấtTheo yêu cầu HSMT29,3m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu HSMT54m
6Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu HSMT7Cái
7Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu HSMT7Cái
8Cọc đỡ dây D12Theo yêu cầu HSMT16Cái
9Bu lông vành đệmTheo yêu cầu HSMT4Cái
10Kẹp kiểm traTheo yêu cầu HSMT4Cái
11Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột Theo yêu cầu HSMT5Bộ
12Thí nghiệm tiếp địa Theo yêu cầu HSMT2Điểm
I San nền
1Mua đất Cấp III để đắp
Theo yêu cầu HSMT38,043100m3
2San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT38,043100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.352.000.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5KW2
2 Đầm bàn 1KW2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy Thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≤07m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->