Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 21:56:00 đến ngày 2021-08-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,176,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công ít nhất 01 trình khuôn viên cảnh quan có hạng mục sân bê tông asphalt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải BTN>= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch >= 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 58,255 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 14,549 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 72,804 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 72,804 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,5481 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 17,68 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 25,5255 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 24,31 | m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 143,65 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 110,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 110,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 5,4 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 12,22 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 12 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V-HSMT | 120,7016 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V-HSMT | 74,71 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 27,9906 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 27,9906 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 536 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,19 | tấn |
| 21 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4283 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể | Chương V-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày | Chương V-HSMT | 7,9 | m3 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 15,6 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 30 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 42 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 120,7016 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,2 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 9,02 | m3 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 26 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 33 | Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 74,71 | m2 |
| 34 | Trồng cỏ Nhật | Chương V-HSMT | 130 | m2 |
| 35 | Trồng cây viền chuỗi ngọc | Chương V-HSMT | 57 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 62,021 | m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2 | Chương V-HSMT | 7 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V-HSMT | 7 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Chương V-HSMT | 0,4921 | 100tấn |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2 | Chương V-HSMT | 44,74 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 44,74 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V-HSMT | 5,4225 | 100tấn |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V-HSMT | 18,15 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1126 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 15,0638 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 4,1944 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 7,0161 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 10,2643 | m3 |
| 51 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V-HSMT | 0,5093 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,5093 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-HSMT | 1,2703 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-HSMT | 1,2703 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,9891 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,9891 | tấn |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 202,9539 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 18,6043 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 102,938 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 247,642 | m2 |
| 63 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 26,88 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 247,642 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 102,938 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 2,231 | 100m2 |
| 67 | Máng nước khổ 300 | Chương V-HSMT | 67,2 | m |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 24,5833 | m3 |
| 69 | Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 246,96 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Cửa sắt xếp Đài Loan | Chương V-HSMT | 35,52 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 32,1 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ xà gồ, cạo bỏ sơn cũ trên vì kèo, cột | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 51,4 | m2 |
| 81 | Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 35,31 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 52,43 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ xà gồ, cạo bỏ sơn cũ trên vì kèo, cột | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 0,5243 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 82,956 | m2 |
| 88 | Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 49,22 | m2 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 55,125 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 15,9128 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 39,1755 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 5,632 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 9,856 | m3 |
| 95 | Bộ đèn Led hắt cao áp 400W | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Đèn chiếu có 27W | Chương V-HSMT | 41 | bộ |
| 97 | Đèn âm nền 27W | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 bảo vệ cáp | Chương V-HSMT | 5,7 | 100m |
| 101 | Lấp đặt cáp ngầm DSTA 2x6 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 102 | Lấp đặt cáp ngầm DSTA 2x2,5 | Chương V-HSMT | 510 | m |
| 103 | Tủ điện 400x400x150 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 206 | cấu kiện |
| 105 | Nạo vét bùn rãnh, ga hiện trạng | Chương V-HSMT | 15,45 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 199 | cấu kiện |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,726 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 3,4518 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Chương V-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 114 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,2471 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 15,3792 | m2 |
| 116 | Tấm gang chịu lực 520x1000x30 | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 14,4195 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 14,4195 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 14,4195 | m3 |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 9,613 | m3 |
| 121 | Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 71,05 | m2 |
| 122 | Lát đá granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 25,08 | m2 |
| B | SÂN ỦY BAN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V-HSMT | 26 | cây |
| 2 | Xe chuyển cây | Chương V-HSMT | 4 | chuyến |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 24,3178 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 162,414 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 18,06 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 32,7094 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 32,7094 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,2166 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 6,9856 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 10,0855 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 16,4111 | m3 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 160 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 136,36 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 43,66 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 8,029 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 12,7088 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 13,02 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V-HSMT | 149,4954 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V-HSMT | 74,71 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 32,5991 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 32,5991 | m3 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 578 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 24 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4618 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V-HSMT | 0,6944 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường chiều dày | Chương V-HSMT | 11,8265 | m3 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 21,266 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 32,55 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 45,57 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 149,4954 | m2 |
| 31 | Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 128,26 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 12,7 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 12,7 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 12,7 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 41,2 | m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2 | Chương V-HSMT | 7 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V-HSMT | 7 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Chương V-HSMT | 0,4921 | 100tấn |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2 | Chương V-HSMT | 51,95 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 51,95 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V-HSMT | 6,2963 | 100tấn |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V-HSMT | 12,375 | m2 |
| 43 | Cây osaka đường kính gốc 10-12cm, cao TB>=4m | Chương V-HSMT | 5 | cây |
| 44 | Trồng cây xanh | Chương V-HSMT | 5 | 1 cây |
| 45 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 98,94 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ xà gồ, cạo bỏ sơn cũ trên vì kèo, cột | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,4691 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,4691 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 0,9894 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 99,752 | m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2 | Chương V-HSMT | 0,9506 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 0,9506 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V-HSMT | 0,1152 | 100tấn |
| 54 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 118,32 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ xà gồ, cạo bỏ sơn cũ trên vì kèo, cột | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 1,1832 | 100m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 111,456 | m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2 | Chương V-HSMT | 1,0976 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 1,0976 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V-HSMT | 0,133 | 100tấn |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 51,1875 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 14,7761 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 36,3773 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,384 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,672 | m3 |
| 69 | Bộ đèn Led hắt cao áp 400W | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Đèn âm nền 27W | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 bảo vệ cáp | Chương V-HSMT | 5,5 | 100m |
| 74 | Lấp đặt cáp ngầm DSTA 2x6 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lấp đặt cáp ngầm DSTA 2x2,5 | Chương V-HSMT | 495 | m |
| 76 | Tủ điện 400x400x150 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 5,76 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,576 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 5,184 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cột điện liền cần đơn bát giác | Chương V-HSMT | 9 | cột |
| 82 | Dây thép tròn D10 | Chương V-HSMT | 18 | m |
| 83 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Khung móng bu lông M20 | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 448 | cấu kiện |
| 86 | Nạo vét bùn rãnh, ga hiện trạng | Chương V-HSMT | 33,6 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 438 | cấu kiện |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,847 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,027 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Chương V-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 95 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 0,2883 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 17,9424 | m2 |
| 97 | Tấm gang chịu lực 520x1000x30 | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 14,6711 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 7,1927 | m3 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 46,71 | m2 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 22,5645 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 22,5645 | m3 |
| 103 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 9,7808 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,835 | m3 |
| 105 | Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 66,12 | m2 |
| 106 | Lát đá granit, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 31,6875 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 22,8662 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-HSMT | 46,71 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công ít nhất 01 trình khuôn viên cảnh quan có hạng mục sân bê tông asphalt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 1 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >= 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép >= 10 tấn | >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) | >= 5m3 | 1 |
| 14 | Máy rải BTN>= 130CV | >= 130CV | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch >= 10A | >= 10A | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi >= 16T | >= 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi