Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771000-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210770958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 21:56:00 đến ngày 2021-08-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,176,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công ít nhất 01 trình khuôn viên cảnh quan có hạng mục sân bê tông asphalt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải BTN>= 130CV
- Đặc điểm thiết bị >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch >= 10A
- Đặc điểm thiết bị >= 10A
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi >= 16T
- Đặc điểm thiết bị >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN HUYỆN ỦY
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V-HSMT58,255m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT14,549m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT72,804m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT72,804m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,5481100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT17,68m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT25,5255m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT24,31m3
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT143,65m2
10Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT110,5m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT110,5m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT5,4m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT12,22m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-HSMT12m2
15Phá dỡ nền gạch látChương V-HSMT120,7016m2
16Phá dỡ nền gạch látChương V-HSMT74,71m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT27,9906m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT27,9906m3
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT5361 lỗ khoan
20Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,19tấn
21Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,4283tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bểChương V-HSMT0,64100m2
23Bê tông tường chiều dày Chương V-HSMT7,9m3
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT15,6m2
25Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT30m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT42m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT120,7016m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT3,2m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT9,02m3
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT26m2
31Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT20m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT20m2
33Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT74,71m2
34Trồng cỏ NhậtChương V-HSMT130m2
35Trồng cây viền chuỗi ngọcChương V-HSMT57m2
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT62,021m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2Chương V-HSMT7100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V-HSMT7100m2
39Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungChương V-HSMT0,4921100tấn
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2Chương V-HSMT44,74100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT44,74100m2
42Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V-HSMT5,4225100tấn
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V-HSMT18,15m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1126100m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT15,0638m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT4,1944m3
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0278tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,4752100m2
49Bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT7,0161m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT10,2643m3
51Gia công cột bằng thép ốngChương V-HSMT0,5093tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT0,5093tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT1,2703tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT1,2703tấn
55Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,9891tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,9891tấn
57Gia công hệ khung dànChương V-HSMT0,0422tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-HSMT0,0422tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT202,9539m2
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT18,6043m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT102,938m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT247,642m2
63Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT26,88m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT247,642m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT102,938m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT2,231100m2
67Máng nước khổ 300Chương V-HSMT67,2m
68Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT24,5833m3
69Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT246,96m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT1,26100m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V-HSMT0,36100m
72Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V-HSMT12cái
73Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V-HSMT24cái
74Cửa sắt xếp Đài LoanChương V-HSMT35,52m2
75Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-HSMT32,1m2
76Tháo dỡ xà gồ, cạo bỏ sơn cũ trên vì kèo, cộtChương V-HSMT2công
77Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,1848tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,1848tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT0,321100m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT51,4m2
81Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT35,31m2
82Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-HSMT52,43m2
83Tháo dỡ xà gồ, cạo bỏ sơn cũ trên vì kèo, cộtChương V-HSMT2công
84Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,2587tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,2587tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT0,5243100m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT82,956m2
88Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT49,22m2
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT55,125m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V-HSMT15,9128m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT39,1755m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT5,632m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,704100m2
94Bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT9,856m3
95Bộ đèn Led hắt cao áp 400WChương V-HSMT3bộ
96Đèn chiếu có 27WChương V-HSMT41bộ
97Đèn âm nền 27WChương V-HSMT8bộ
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-HSMT1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V-HSMT2cái
100Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 bảo vệ cápChương V-HSMT5,7100m
101Lấp đặt cáp ngầm DSTA 2x6Chương V-HSMT100m
102Lấp đặt cáp ngầm DSTA 2x2,5Chương V-HSMT510m
103Tủ điện 400x400x150Chương V-HSMT1cái
104Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-HSMT206cấu kiện
105Nạo vét bùn rãnh, ga hiện trạngChương V-HSMT15,45m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,1545100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,1545100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-HSMT0,1545100m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT199cấu kiện
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,0799100m3
111Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,726m3
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT3,4518m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaChương V-HSMT0,0225100m2
114Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,2471m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT15,3792m2
116Tấm gang chịu lực 520x1000x30Chương V-HSMT19cái
117Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT14,4195m3
118Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT14,4195m3
119Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT14,4195m3
120Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT9,613m3
121Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT71,05m2
122Lát đá granit, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT25,08m2
B SÂN ỦY BAN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V-HSMT26cây
2Xe chuyển câyChương V-HSMT4chuyến
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT24,3178m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-HSMT162,414m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT18,06m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT32,7094m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT32,7094m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,2166100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT6,9856m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT10,0855m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT16,4111m3
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT160m2
13Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT136,36m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT43,66m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT8,029m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT12,7088m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-HSMT13,02m2
18Phá dỡ nền gạch látChương V-HSMT149,4954m2
19Phá dỡ nền gạch látChương V-HSMT74,71m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT32,5991m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT32,5991m3
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT5781 lỗ khoan
23Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2042tấn
24Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,4618tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V-HSMT0,6944100m2
26Bê tông tường chiều dày Chương V-HSMT11,8265m3
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT21,266m2
28Công tác ốp đá nhám màu xanh KT 10x20x1 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT32,55m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT45,57m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT149,4954m2
31Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT128,26m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT12,7m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT12,7m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT12,7m3
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT41,2m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2Chương V-HSMT7100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V-HSMT7100m2
38Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungChương V-HSMT0,4921100tấn
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2Chương V-HSMT51,95100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT51,95100m2
41Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V-HSMT6,2963100tấn
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V-HSMT12,375m2
43Cây osaka đường kính gốc 10-12cm, cao TB>=4mChương V-HSMT5cây
44Trồng cây xanh Chương V-HSMT51 cây
45Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-HSMT98,94m2
46Tháo dỡ xà gồ, cạo bỏ sơn cũ trên vì kèo, cộtChương V-HSMT3công
47Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,4691tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,4691tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT0,9894100m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT99,752m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2Chương V-HSMT0,9506100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT0,9506100m2
53Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V-HSMT0,1152100tấn
54Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-HSMT118,32m2
55Tháo dỡ xà gồ, cạo bỏ sơn cũ trên vì kèo, cộtChương V-HSMT3công
56Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,3985tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,3985tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT1,1832100m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT111,456m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,2 kg/m2Chương V-HSMT1,0976100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT1,0976100m2
62Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V-HSMT0,133100tấn
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT51,1875m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V-HSMT14,7761m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT36,3773m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,384m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,048100m2
68Bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,672m3
69Bộ đèn Led hắt cao áp 400WChương V-HSMT3bộ
70Đèn âm nền 27WChương V-HSMT8bộ
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V-HSMT2cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D42 bảo vệ cápChương V-HSMT5,5100m
74Lấp đặt cáp ngầm DSTA 2x6Chương V-HSMT100m
75Lấp đặt cáp ngầm DSTA 2x2,5Chương V-HSMT495m
76Tủ điện 400x400x150Chương V-HSMT1cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT5,76m3
78Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,576m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT0,2592100m2
80Bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT5,184m3
81Lắp đặt cột điện liền cần đơn bát giácChương V-HSMT9cột
82Dây thép tròn D10Chương V-HSMT18m
83Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mChương V-HSMT9cái
84Khung móng bu lông M20Chương V-HSMT9bộ
85Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-HSMT448cấu kiện
86Nạo vét bùn rãnh, ga hiện trạngChương V-HSMT33,6m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,336100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,336100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-HSMT0,336100m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT438cấu kiện
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,0932100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,847m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,027m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaChương V-HSMT0,0262100m2
95Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,2883m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT17,9424m2
97Tấm gang chịu lực 520x1000x30Chương V-HSMT24cái
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT14,6711m3
99Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT7,1927m3
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT46,71m2
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT22,5645m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT22,5645m3
103Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT9,7808m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT1,835m3
105Lát đá xanh 100x100x5, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT66,12m2
106Lát đá granit, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT31,6875m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT22,8662m2
108Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-HSMT46,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công ít nhất 01 trình khuôn viên cảnh quan có hạng mục sân bê tông asphalt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án hoặc các văn bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn)1
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW1
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >= 1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Máy lu bánh thép >= 10 tấn >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe)1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) >= 5m31
14 Máy rải BTN>= 130CV >= 130CV1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch >= 10A >= 10A1
16 Máy lu bánh hơi >= 16T >= 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->