Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-HVPK)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771071-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-HVPK)
Số hiệu KHLCNT 20210756488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 02:29:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 542,774,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 A xê tôn 5 lít A xê tôn
2 A xít clohydric HCl, d = 1,19 17 kg HCl, d = 1,19
3 A xít sunfuríc H2SO4, d = 1,84 5 kg H2SO4, d = 1,84
4 Ba kê lít δ10 1 kg δ10
5 Bàn chải đồng 27 Cái Bàn chải đồng
6 Bàn chải giặt 2 Cái Bàn chải giặt
7 Bàn chải máy Φ100 16 Cái Φ100
8 Bàn chải sắt 48 Cái Bàn chải sắt
9 Bạt ghi xốp 2 m Bạt ghi xốp
10 Băng che SMD Scotch 3M 9 Cuộn Scotch 3M
11 Băng dính đen 22 Cuộn Băng dính đen
12 Băng dính trắng 22 Cuộn Băng dính trắng
13 Băng vải 11 Cuộn Băng vải
14 Bìa a mi ăng δ1 5 kg δ1
15 Bìa cách điện δ0,1 2 m2 δ0,1
16 Bìa cách điện δ0,2 3 m2 δ0,1
17 Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation 143 Bình Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation
18 Bóng điện LED 40W 3 Cái Bóng điện LED 40W
19 Bột ô xít kẽm 7 kg Bột ô xít kẽm
20 Bột rà 1 kg Bột rà
21 Bu lông lục lăng M10 64 Bộ M10
22 Bu lông lục lăng M4x40 33 Cái M4x40
23 Bu lông lục lăng M5 89 Bộ M5
24 Bu lông lục lăng M6 64 Bộ M6
25 Bu lông lục lăng M8 64 Bộ M8
26 Bu lông lục lăng M12 25 Bộ M12
27 Bu lông lục lăng + đệm M6x60 38 Bộ M6x60
28 Bu lông lục lăng + đệm M8x40 26 Bộ M8x40
29 Bu lông lục lăng + đệm M8x80 38 Bộ M8x80
30 Bút bi 11 Cái Bút bi
31 Bút zebra đen 22 Cái Bút zebra đen
32 Bút zebra đỏ 9 Cái Bút zebra đỏ
33 Cồn công nghiệp 5 Lít Cồn công nghiệp
34 Chỉ bạt 400 m Chỉ bạt
35 Chổi lông 43 Cái Chổi lông
36 Chổi quét sơn 2 Cái Chổi quét sơn
37 Chốt chẻ Ф5 22 Cái Chốt chẻ Ф5
38 Dầu bóng TOA Thái (ld) 5 Hộp Dầu bóng TOA
39 Dầu lốc điều hòa 3 Lít Dầu lốc điều hòa
40 Dầu ma dút 32 Lít Dầu ma dút
41 Dầu nhờn BP 79 Lít Dầu nhờn BP
42 Dầu thủy lực 148 Lít Dầu thủy lực
43 Dây buộc rút VPC 2/160 53 Cái Dây buộc rút
44 Dây thít inox 364 Cái Dây thít inox
45 Dây thít nhựa 10x500mm màu đen 158 Cái 10x500mm màu đen
46 Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen 211 Cái 2.5x200mm màu đen
47 Dây thít nhựa 3x150mm màu đen 422 Cái 3x150mm màu đen
48 Dây thít nhựa 3x150mm trắng 1.706 Cái 3x150mm trắng
49 Dây thít nhựa 4x200mm màu đen 527 Cái 4x200mm màu đen
50 Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng 1.022 Cái 4x200mm màu trắng
51 Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng 106 Cái 5x250mm màu trắng
52 Dây thít nhựa 5x250mm trắng 737 Cái 5x250mm trắng
53 Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến) 22 Cái Dẻ lau mảng mạch
54 Đai inox 5 Cái Đai inox
55 Đầu khuy Ф3-12 485 Cái Đầu khuy
56 Đệm bằng inox M3 410 Cái M3
57 Đệm bằng M10, mạ kẽm 40 Cái M10, mạ kẽm
58 4 17 Cái Đệm kênh 4
59 Đệm kênh M10 5 Cái M10
60 Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm 40 Cái M10,d2,mạ kẽm
61 Đệm kênh M2,5 689 Cái M2,5
62 Đệm kênh M4 732 Cái M4
63 Đệm kênh M5 38 Cái M5
64 Đệm kênh M6 93 Cái M6
65 Đệm kênh M8 40 Cái M8
66 Đệm phẳng 4 74 Cái Đệm phẳng 4
67 Đệm phẳng M10 5 Cái M10
68 Đệm phẳng M2.5 416 Cái M2.5
69 Đệm phẳng M3 930 Cái M3
70 Đệm phẳng M4 654 Cái M4
71 Đệm phẳng M6 108 Cái M6
72 Đệm phẳng M8 40 Cái M8
73 Đinh 2 phân 1 kg 2 phân
74 Đinh 3 phân 1 kg 3 phân
75 Đinh rút Ø4 1 kg Ø4
76 Đinh rút Ø5 1 kg Ø5
77 Đinh tán nhôm 1 kg Đinh tán nhôm
78 Ê cu M16 43 Cái M16
79 Ê cu M4,5 106 Cái M4,5
80 Ê cu M8 100 Cái M8
81 Ê cu đồng M4 22 Cái M4
82 Ghim bấm 1 Hộp Ghim bấm
83 Ghíp cáp Ø10 5 cái Ø10
84 Ghíp cáp Ø4 16 cái Ø4
85 Giá bình cứu hỏa 2 cái Giá bình cứu hỏa
86 Giấy báo cũ 1 kg Giấy báo cũ
87 Giấy ráp Nhật 85 Tờ Giấy ráp Nhật
88 Giấy viết 11 Tập Giấy viết
89 Giẻ lau 43 Kg Giẻ lau
90 Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-111 32 Hộp VPCI-111
91 Hộp xịt đen+ghi 7 hộp Hộp xịt đen+ghi
92 Hộp xịt RP7 300ml 27 hộp 300ml
93 Keo 704.0 74 hộp Keo 704
94 Keo X66 6 Hộp X66
95 Keo Si li con 27 Lọ Keo Si li con
96 Kính đèn tròn 6 Cái Kính đèn tròn
97 Khăn Microfiber 53 Cái Khăn Microfiber
98 Khí Axetylen 4 kg Khí Axetylen
99 Khóa (Việt Tiệp) 6 Cái Khóa (Việt Tiệp)
100 Lạt buộc 527 Cái Lạt buộc
101 Lọc ga KSTE 2 Cái Lọc ga KSTE
102 Long đen bằng 42 Cái Long đen bằng
103 Long đen đồng 22 Cái Long đen đồng
104 Lụa cách điện δ0,12 5 m δ0,12
105 Lưỡi cưa nguội 22 Cái Lưỡi cưa nguội
106 Mê ca δ3 1 m2 δ3
107 Mỡ YC-2 19 kg YC-2
108 Nỉ 3 m2 Nỉ
109 Nhựa thông 3 kg Nhựa thông
110 Ống gen co Ф10 2 m Ф10
111 Ống gen co Ф6 3 m Ф6
112 Ồng ghen co Ф5 3 m Ф5
113 Gen co F2 màu đen 2 m Gen co F2 màu đen
114 Gen co F20 màu đen 12 m Gen co F20 màu đen
115 Gen co F3 màu đen 16 m Gen co F3 màu đen
116 Gen có F4 màu trắng 103 m Gen có F4 màu trắng
117 Gen co F40 màu đen 7 m Gen co F40 màu đen
118 Gen co F5 màu trắng MH006451 1 m MH006451
119 Gen co F8 màu đen 7 m Gen co F8 màu đen
120 Gen co F8 màu trắng 57 m Gen co F8 màu trắng
121 Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK 5 Ống DWFR-24/6-0-STK
122 Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25 5 Ống Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25
123 Gen chịu nhiệt F3 màu trắng 14 m Gen chịu nhiệt F3 màu trắng
124 Ống ruột gã lõi thép OMB114 28 m OMB114
125 Pha ra phin 3 Kg Pha ra phin
126 Phích cắm điện 220V 6 Cái 220V
127 Nắp bảo vệ cáp 10-101957-123 2 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 57-123
128 Nắp bảo vệ cáp 10-101961-123 2 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 61-123
129 Nắp bảo vệ cáp CA121004-12 5 Cái - Vật liệu: Aluminum Alloy, Olive Drab Cadmium Plated - Kích thước vỏ: 4-12
130 Phớt dầu Ф85xФ60x10 6 Cái Φ30xΦ15x10
131 Phớt dầu Φ30xΦ15x10 7 Cái Φ35xΦ19x10
132 Phớt dầu Φ35xΦ19x10 5 Cái Φ66xΦ48x10
133 Phớt dầu Φ66xΦ48x10 3 Cái Ф46,5x28x10
134 Phớt dầu Ф46,5x28x10 9 Cái Ф85xФ60x10
135 Phớt nỉ đánh bóng Ф120 2 Cái Ф120
136 Que hàn Ø3 4 kg Ø3
137 Que hàn Tig Ø1,6 2 kg Ø1,6
138 Que hàn vảy bạc 6 que Que hàn vảy bạc
139 Sơn tẩm phủ 6 Lọ Sơn tẩm phủ
140 Tai hồng M5 37 Cái M6
141 Tai hồng M6 33 Cái M5
142 Thảm trải sàn 11 m Thảm trải sàn
143 Thiếc hàn 2 kg Thiếc hàn
144 Thiếc hàn dây 3 kg Thiếc hàn dây
145 Thiếc hàn thanh 2 kg Thiếc hàn thanh
146 Vải bạt giả da màu đen 3 m2 Vải bạt giả da màu đen
147 Vải bạt TQ 11 m2 Vải bạt TQ
148 Vải bạt VN 2 m Vải bạt VN
149 Vải diềm bâu 37 m Vải diềm bâu
150 Vải phim trắng 27 m Vải phim trắng
151 Vải xô màn 3 m Vải xô màn
152 Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-101 64 Viên VPCI-101
153 Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 106 Cái M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
154 Vít M4X10-A2-70-H ISO 7045 53 Cái M4X10-A2-70-H ISO 7045
155 Vít M4X12-A2-70-H ISO 7046-2 53 Cái M4X12-A2-70-H ISO 7046-2
156 Vít M4X8-A2-70-H ISO 7045 53 Cái M4X8-A2-70-H ISO 7045
157 Vít M5X10-A2-70-H ISO 7046-2 53 Cái M5X10-A2-70-H ISO 7046-2
158 Vít M5X20-A2-70 ISO 4762 53 Cái M5X20-A2-70 ISO 4762
159 Vít 2,5x15 40 Cái 2,5X15
160 Vít bắn tôn M4x20 96 Cái M4x20
161 Vít chìm M2,5 53 Cái M2,5
162 Vít chìm M3 53 Cái M3
163 Vít chìm M4 53 Cái M4
164 Vít chìm M5 53 Cái M5
165 Vít chìm M6 53 Cái M6
166 Vít chìm M6x20 43 Cái M6x20
167 Vít chìm M8x20 17 Cái M8x20
168 Vít chỏm cầu M3 64 Cái M3
169 Vít chỏm cầu M4 64 Cái M4
170 Vít chỏm cầu M5 64 Cái M5
171 Vít chỏm cầu M6 64 Cái M6
172 Vít gỗ M3x50 85 Cái M3x50
173 Vít gỗ đầu bằng inox M4x15 53 Cái M4x15
174 Vít ren sắt M4 350 Cái M3
175 Vít ren sắt đầu chìm M3 200 Cái M4
176 Vít tự cắt M4x20 106 Cái M4x20
177 Vít tự cắt M4x30 64 Cái M4x30
178 Vòng bi 6200.0 7 Vòng 6200
179 Vòng bi 6201.0 2 Vòng 6201
180 Vòng bi 6206.0 3 Vòng 6206
181 Vòng bi 6305.0 2 Vòng 6305
182 Vòng bi 6307.0 2 Vòng 6307
183 Vòng bi 6203.0 4 Vòng 6203
184 Vòng bi 6204.0 4 Vòng 6204
185 Vòng bi 6205.0 5 Vòng 6205
186 Vòng bi 6213.0 3 Vòng 6213
187 Vòng bi 6220.0 2 Vòng 6220
188 Vòng bi 6304.0 4 Vòng 6304
189 Vòng bi 7205 5 Vòng 7205
190 Vòng đệm 5-A2 DIN7980 43 Cái 5-A2 DIN7980
191 Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A 43 Cái B 5,3-A2 DIN 125 A
192 Vòng đệm bằng 225 Cái Vòng đệm bằng
193 Vòng đệm vênh 222 Cái Vòng đệm vênh
194 Xà phòng ô mô 13 Kg ô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1416136E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.62832272E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 379.941.968 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 759.883.936 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->