Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 07:54:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà bếp + nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu HSMT | 30,9978 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu HSMT | 6,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu HSMT | 41,22 | m2 |
| B | Xây lắp nhà bếp + nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,4553 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 4,0286 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, giằng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,9774 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 3,8024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1438 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,3678 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0659 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,8276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1845 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0284 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 23,8776 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 2,3741 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 2,1739 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,1326 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2059 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0284 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1845 | tấn |
| 20 | Đổ , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,1067 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,2104 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 3,906 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 0,3644 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3265 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5721 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,1153 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,015 | tấn |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 18,1518 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,5465 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1895 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1895 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 16,9896 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 34,2 | m |
| 37 | Đào đất móng, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,1824 | 1m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 1,326 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 4,5281 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 17,658 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 5,265 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 68,956 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 75,7045 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 33,4252 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 9,2644 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 31,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 71,741 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 126,5432 | m2 |
| 50 | Cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu HSMT | 3,24 | m2 |
| 51 | Cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu HSMT | 3,234 | m2 |
| 52 | Cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu HSMT | 2,28 | m2 |
| 53 | Cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu HSMT | 0,72 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ inox SU304 | Theo yêu cầu HSMT | 11,752 | kg |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 5,689 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu HSMT | 0,9644 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 5,2472 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 28,526 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 28,526 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,08 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,0574 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 7 | Van phao D32 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 16 | Cút 90 PPR D20 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 17 | Cút 90 PPR D32 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,51 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 24 | T chếch 45 D110 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 25 | T chếch 45 D60 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút 135 D110 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cút 135 D60 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 28 | nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Măng xông nối ống D110 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 30 | Măng xông nối ống D60 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| F | Nhà ba tầng + nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu HSMT | 3,1438 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,8607 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 316,4815 | m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 2,134 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0255 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1762 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8607 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 62,0224 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8607 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,7446 | 100m2 |
| 14 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu HSMT | 14 | m |
| 18 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu HSMT | 85 | cái |
| 19 | Bu lông đai ốc+ kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| G | Nhà công an | |||
| 1 | Trát tường trong nhà | Theo yêu cầu HSMT | 301,4233 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu HSMT | 214,7745 | m2 |
| 3 | Trát trần | Theo yêu cầu HSMT | 144,1739 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột | Theo yêu cầu HSMT | 29,328 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu HSMT | 2,5152 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 227,4396 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,7008 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 35,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo yêu cầu HSMT | 2 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 545,5258 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 144,1739 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 34,224 | m2 |
| 13 | tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 2 | công |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu HSMT | 113,0083 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 59,26 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa săt cửa,hoa sắt lan can | Theo yêu cầu HSMT | 15,8792 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu HSMT | 18,825 | m2 |
| 18 | tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | công |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 2,3808 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,59 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0823 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,9522 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 69,4624 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,9522 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 2,0744 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 50,64 | m |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 35,7 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 35,7 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 214,7745 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 209,0653 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 144,1739 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 29,328 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 52,5 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 353,2392 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 244,1025 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 18,825 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 92,358 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 12,6222 | m2 |
| 41 | Tấm ngăn Compact | Theo yêu cầu HSMT | 1,44 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 100,3861 | m2 |
| 43 | Cửa đi 4 cánh mở quay kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 6,48 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 9,72 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 7,94 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 10,26 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,72 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 10,26 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSMT | 10,26 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu HSMT | 86,08 | kg |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát lắp nổi 18w | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 58 | Tủ điện nhà | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 350 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 450 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 100m3 |
| 69 | Bình nóng lạnh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| H | Phá dỡ - Nhà quân sự | |||
| 1 | Trát tường trong | Theo yêu cầu HSMT | 267,57 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu HSMT | 281,596 | m2 |
| 3 | Trát trần | Theo yêu cầu HSMT | 144,2024 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu HSMT | 1,4177 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng | Theo yêu cầu HSMT | 84,0648 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3633 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 274,583 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 72,1012 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu HSMT | 35,283 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu HSMT | 21,063 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 2,3828 | 100m2 |
| I | Cải tạo - nhà quân sự | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 1,1704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0568 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,654 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 41,344 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,654 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,2217 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 33,56 | m |
| 11 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 133,785 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 140,798 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 72,1012 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 411,7724 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 281,596 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 11,28 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 2,94 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 20,3 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu HSMT | 0,763 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 21,063 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSMT | 21,063 | m2 |
| 26 | Lan can inox SU304 | Theo yêu cầu HSMT | 40,343 | kg |
| 27 | Ốp chân inox | Theo yêu cầu HSMT | 41 | cái |
| 28 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng >= 2 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 940.000.000 đồng, tổng các giá trị các hợp đồng 1.880.000.000 đồng. Tài liệu đính kèm: - Quyết định chỉ thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu. - Hợp đồng, hóa đơn. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng chủ đầu tư khác thì có sao kê của ngân hàng về việc thanh toán tạm ứng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi