Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình ASXH của VCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 08:14:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.0 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)s Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,5024 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,2029 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,2125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (trên cos -0.55m) | Chương V | 3,1261 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,9245 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (đến cos -0.55m) | Chương V | 2,3045 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (từ cos -0.55m đến cos -0.00m) | Chương V | 1,3665 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mm | Chương V | 0,7236 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính | Chương V | 0,0782 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm, | Chương V | 0,8221 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7282 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,3124 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,1647 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,3124 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2519 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1688 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,0845 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,6593 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,9814 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7986 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Chương V | 31,3241 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,3132 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,3132 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3132 | 100m3/1km |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 18,6385 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 8,833 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,2236 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2118 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1716 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,814 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,2162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8962 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,5895 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0686 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,6114 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 44,015 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,7144 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,9188 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6509 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1403 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2809 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7069 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,304 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,5567 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 1,4982 | tấn |
| 23 | Bu lông M12 | Chương V | 168 | cái |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4982 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,3861 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V | 83,9858 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 4,336 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,6632 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,891 | m3 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Chương V | 2,3223 | 100m2 |
| 6 | Tấm ốp mái khổ rộng 400 dày 0.40mm | Chương V | 23,2 | md |
| D | CỬA + LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,6147 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 43,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,112 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 12,96 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 13,176 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 8,7426 | m2 |
| 8 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 19,9314 | m2 |
| 9 | Gia công lan can bằng inox | Chương V | 0,6677 | tấn |
| 10 | Chụp tay vịn inox D76 | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 47,4058 | m2 |
| 12 | Lắp ống PVC D21 thoát nước lan can L=400mm | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt cửa lên mái bằng tôn | Chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,1537 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal 555 | Chương V | 81,1537 | m2 |
| 3 | Đắp cát đen tôn nền | Chương V | 1,1384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,1384 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 29,5908 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,804 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 371,2544 | m2 |
| 8 | Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 460,1716 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 565,534 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,64 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,09 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 173,506 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 402,928 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,9 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.184,698 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 460,1716 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,0414 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x300x150 loại lắp âm | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=6KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 Module lắp chìm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06) | Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 49 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 112 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 88 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 470 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 690 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 10 | hộp |
| 21 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 24 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 10 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 143 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Chương V | 40 | m |
| 7 | Mũ chống dột bằng tôn | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái d=90mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 thoát tràn mái | Chương V | 0,015 | 100m |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,0426 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 7,6322 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,5011 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7036 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,171 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 72,936 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,335 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 65 | cấu kiện |
| I | SÂN, HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 20,945 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 41,89 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 418,9 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,3093 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng | Chương V | 5,7698 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,6225 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,4398 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày | Chương V | 16,3641 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 61,026 | m2 |
| J | BIA ĐÁ | |||
| 1 | Bia đá khắc chữ (theo thiết kế) KT 600x550 dày 40 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1 | bia |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng | Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1455 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày | Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,2342 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 16,5101 | m2 |
| L | PHÁ DỠ | |||
| M | 1/Tháo dỡ bồn cây + Lan can NLH: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 0,635 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,8724 | m3 |
| N | 2/Phá dỡ hạ cos nền sân: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 41,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1000m, đá hỗn hợp | Chương V | 0,8671 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Chương V | 0,8671 | 100m3/1km |
| O | 3/Tháo dỡ nhà kho tạm: | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho 1 tầng KT (18x8.1)m, vận chuyển phế thải đúng nơi quy định | Chương V | 1 | nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.0 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)s Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥2,1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép, gỗ | 300m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ | 300m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi