Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767376-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210764633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình ASXH của VCB năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 08:14:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.0 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)s
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300m2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,5024100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,2029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V9,2125m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (trên cos -0.55m)Chương V3,1261m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V19,9245m3
6Đổ bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (đến cos -0.55m)Chương V2,3045m3
7Đổ bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (từ cos -0.55m đến cos -0.00m)Chương V1,3665m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mmChương V0,7236tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính Chương V0,0782tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm,Chương V0,8221tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,7282100m2
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,3124m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,1647m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,3124m3
15Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V7,2519m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,1688tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,0845tấn
18Ván khuôn giằng móngChương V0,6593100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,9814m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,7986100m3
21Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác)Chương V31,3241m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,3132100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V0,3132100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3132100m3/1km
25Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V18,6385m3
26Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V8,833m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,2236m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2118tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1716tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,814tấn
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,236100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V22,2162m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8962tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,5895tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0686tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,6114100m2
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V44,015m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,7144tấn
13Ván khuôn sàn máiChương V3,9188100m2
14Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,6509m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,6028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1403tấn
17Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2809100m2
18Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,7069m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1019tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,304tấn
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V0,5567100m2
22Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V1,4982tấn
23Bu lông M12Chương V168cái
24Lắp dựng xà gồ thépChương V1,4982tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V144,3861m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Chương V83,9858m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V4,336m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,6632m3
4Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,891m3
5Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmChương V2,3223100m2
6Tấm ốp mái khổ rộng 400 dày 0.40mmChương V23,2md
D CỬA + LAN CAN
1Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,6147tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V43,2m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,112m2
4Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V21,6m2
5Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V12,96m2
6Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V13,176m2
7Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V8,7426m2
8Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V19,9314m2
9Gia công lan can bằng inoxChương V0,6677tấn
10Chụp tay vịn inox D76Chương V20cái
11Lắp dựng lan can inoxChương V47,4058m2
12Lắp ống PVC D21 thoát nước lan can L=400mmChương V10cái
13Gia công lắp đặt cửa lên mái bằng tônChương V1bộ
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V81,1537m2
2Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal 555Chương V81,1537m2
3Đắp cát đen tôn nềnChương V1,1384m3
4Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V1,1384m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V29,5908m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,804m2
7Lát nền gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V371,2544m2
8Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V460,1716m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V565,534m2
10Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,64m2
11Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,09m2
12Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V173,506m2
13Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V402,928m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,9m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.184,698m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V460,1716m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,0414100m2
F PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x300x150 loại lắp âmChương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=10KAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=6KAChương V2cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KAChương V1cái
5Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 Module lắp chìmChương V4cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KAChương V4cái
7Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngChương V8cái
8Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V7cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V2cái
10Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốChương V16cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V16cái
12Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06)Chương V24bộ
13Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Chương V8bộ
14Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V50m
15Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V49m
16Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V112m
17Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V88m
18Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V470m
19Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V690m
20Lắp đặt hộp nối dâyChương V10hộp
21Hộp đựng bình chữa cháyChương V2hộp
22Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V4bình
23Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Chương V2bình
24Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V0,234100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,234100m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V6cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V10cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V143m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4Chương V40m
7Mũ chống dột bằng tônChương V6cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái d=90mmChương V0,63100m
9Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mmChương V23cái
10Lắp đặt tê PVC, đường kính d=90mmChương V1cái
11Lắp đặt lưới chắn rácChương V8cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 thoát tràn máiChương V0,015100m
H RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2223100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0741100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V4,0426m3
4Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,6322m3
5Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,5011m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V2,7036m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,171tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đanChương V0,1577100m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V72,936m2
10Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,335m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V65cấu kiện
I SÂN, HÈ
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V20,945m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V41,89m3
3Lát gạch đất Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V418,9m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,3093m3
5Đắp đất chân móngChương V5,7698m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,6225m3
7Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,4398m3
8Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày Chương V16,3641m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V61,026m2
J BIA ĐÁ
1Bia đá khắc chữ (theo thiết kế) KT 600x550 dày 40 (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1bia
K BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,26m3
2Đắp đất chân móngChương V0,42m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1455m3
4Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày Chương V2,52m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,2342m2
6Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V16,5101m2
L PHÁ DỠ
M 1/Tháo dỡ bồn cây + Lan can NLH:
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V2gốc cây
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V0,635m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,8724m3
N 2/Phá dỡ hạ cos nền sân:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V41,6m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,416100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1000m, đá hỗn hợpChương V0,8671100m3
4Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Chương V0,8671100m3/1km
O 3/Tháo dỡ nhà kho tạm:
1Tháo dỡ nhà kho 1 tầng KT (18x8.1)m, vận chuyển phế thải đúng nơi quy địnhChương V1nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.0 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)s
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Máy vận thăng ≥ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đầm bàn ≥1kW2
8 Máy uốn, cắt thép ≥5kW1
9 Máy đầm cóc ≥2,1kW1
10 Máy cắt gạch ≥1,7kW1
11 Máy hàn điện ≥23kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥550W1
13 Giàn giáo thép, gỗ 300m21
14 Cốp pha thép, gỗ 300m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->