Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765312-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210624426
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 08:19:00 đến ngày 2021-07-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,098,251,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 đồng (02 hợp đồng x 770.000.000 = 1.540.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Thời gian bảo hành: 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hydroperoxit (H2O2)1,6461TấnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
2Urê CO(NH2)21,0974TấnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
3Natri hydroxit (NaOH)12,2114TấnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
4Sắt nano3,31KgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
5Than hoạt tính gáo dừa710KgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
6Hydroperoxit (H2O2)4,242TấnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
7Methanol (CH3OH)4Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
8Toluene (C7H8)5Chai 2,5 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
9Dichlorometane (CH2Cl2)10Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
10n-Hexane (C6H14)7Chai 2,5 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
11Acetone (CH3COCH3)4Chai 2,5 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
12Ethyl Acetat (CH3COOC2H5)4Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
13Etanol (C2H5OH)4Chai 2,5 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
14Clorofom (CHCl3)4Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
15Nonan (C9H20)4Lọ 100 mlChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
16Acid sulfuric (H2SO4)2Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
17Acid (HNO3)2Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
18Natri hydroxit (NaOH)2Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
19Natri clorua (NaCl)2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
20Natrisulfat (Na2SO4)4Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
21Cột than carboxen3Hộp 10 cộtChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
22Cột silicagel 8 lớp4Hộp 5 cộtChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
23Chất kiểm chuẩn CC32lọ 0,2mlChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
24Vial 2ml2Hộp 100 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
25Ống lót (thumber) watter man2hộp 25 ốngChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
26Bộ chuẩn bị mẫu: 20 pipet; 10 đôi găng tay; 2 lọ thủy tinh dùng 1 lần KT: ĐK 1cm x 10cm15BộChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
27XAD2- chất hấp phụ dioxin/furan2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
28PUF- vật liệu hấp phụ dioxin/furan,2Hộp 10 miếngChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
29Cột chiết pha rắn SPE, Florisil2Hộp 30 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
30Cột sắc ký nhồi silicagel 20cm x 1,5cm, có khóa16CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
31Amoniclorua (NH4Cl)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
32Axit Boric (H3BO3)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
33Axit 1-(o-arsonophenylazo)-2-naphthol-3:6-disulfonic (C₁₆H₁₁AsN₂Na₂O₁₀S₂)2Lọ 5gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
34Kali iotua (KI)2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
35Thủy ngân (II) iotua HgI22Lọ 50gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
36Đi-natri tetraborat decahydrat Na2B4O7 .10H2O2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
37Natri thiosunfat (Na2S2O3)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
38Bạc nitrat (AgNO3)2Lọ 100gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
39Kali cromat (K2CrO4)2Lọ 100gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
40Natri hydro cacbonat (NaHCO3)2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
414-aminoantipyrin C11H13N3O2Lọ 10gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
42Kali natri tatrat tetrahydrat NaKC4H4O6.4H2O2Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
43Phenolphtalein (C20H14O4)2Lọ 25 gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
44Phenol (C6H5OH)2Lọ 250 gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
45Axit photphoric (H3PO4)2Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
46Kali hexacyanoferrat (K3[Fe(CN)6])2Lọ 250gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
47Hydro peoxit (H2O2)2Chai 1 litChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
48Natri tetrahydroborat NaBH42Lọ 25gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
49Axit ascorbic (C6H8O6)2Lọ 100gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
50Kali pesunfat K2S2O82Lọ 250gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
51Natri sunfit (Na2SO3)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
52EDTA đinatri đihydrat (Na2EDTA.2H2O)2Chai 250gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
53Hidroxylamoni clorua (NH2OHCl)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
54Formalin (HCHO)2Chai 1 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
55Amoi sắt (II) sulfat hexahydrat [(NH4)2Fe (SO4).6H2O2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
564 -aminobenzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2)2Lọ 100 gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
57N (1- naphtyl) 1.2 diamonietan dihidroclorua (C10H7- NH-CH2-CH2-NH2- 2HCl)2Lọ 25 gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
58Natri nitrit (NaNO2)2Chai 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
59EDTA muối dinatri dihydrat [CH2-N(CH2COOH) CH2-COONa)]2.2H2O2Chai 100gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
60Axit sunfamic NH2.SO3H2Lọ 250 gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
61Thiếc (II) clorua dihydrat SnCl2.2H2O2Lọ 100gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
62Kẽm sunfat hydrat (ZnSO4.7H2O )2Chai 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
63Cadimi sunfat hydrat (3CdSO4.8H2O)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
64Đồng sunfat hydrat (CuSO4.5H2O)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
65Cadmium axetat dihydrat Cd(CH3COO)2.2H2O2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
66Axit succinic (C4H6O4)2Lọ 250gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
67Dung dịch Brom Br22Chai 1 litChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
68Amoni clorua-amoni hydroxit NH4Cl/NH4OH1Chai 2 lítChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
69Amonium axetat (CH3COONH4)2Lọ 1 litChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
70Hydroxyl- amoni clorua (NH2OH.HCl)2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
711.10- phenantrolin clorua monohydrat (C12H9CIN2.H2O)2Lọ 5gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
72Amoni heptamolipdat tetrahydrat [(NH4)6Mo7O24.4H2O)]2Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
73Antimon kali tartrat trihydrat K₂ (SbO) ₂C₈H₄O₁₀ * 3 H₂O2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
74Natri thiosulphat pentahydrat (Na2S2O3.5H2O)2Lọ 250gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
75Đi natri cacbonat (Na2CO3)2Lọ 500gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
76Kali dihydro phosphat (KH2PO4)2Lọ 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
77Dung dịch chuẩn octophosphat2Chai 500mlChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
78Lantan clorua LaCl32Lọ 250 gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
79Đi-Kali hydro photpohat trihydrat K2HPO4.3 H2O2Chai 1 kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
80Nhôm sunfat octadecahydrat Al2(SO4)3. 18H2O2Lọ 1kgChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
811,5-diphenylcacbazid (C13H14N4O)3Lọ 25gChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
82Natri hypoclorit (NaOCl)2Chai 500mlChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
83Găng tay dùng một lần3Hộp 100 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
84Pipet Pasteur,2Hộp 500 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
85Khẩu trang y tế2Hộp 50 cáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
86Bình định mức 50ml31ChiếcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
87Bình định mức 100ml31ChiếcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
88Phễu chiết 500ml4CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
89Bình cầu nút nhám 250ml4CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
90Ống nghiệm 10ml31CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
91Quả bóp cao su2CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
92Xi lanh4CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
93Khí N22BìnhChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
94Khí He1BìnhChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
95Hộp nhựa đựng mẫu10CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
96Lọ thủy tinh đựng mẫu62ChiếcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
97Thùng tôn đựng mẫu2CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
98Bút dấu2CáiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
99Nhãn dán kí hiệu mẫu2TệpChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 đồng (02 hợp đồng x 770.000.000 = 1.540.000.000 đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Thời gian bảo hành: 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->