Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624426 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 08:19:00 đến ngày 2021-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,251,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 đồng (02 hợp đồng x 770.000.000 = 1.540.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Thời gian bảo hành: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hydroperoxit (H2O2) | 1,6461 | Tấn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Urê CO(NH2)2 | 1,0974 | Tấn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Natri hydroxit (NaOH) | 12,2114 | Tấn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Sắt nano | 3,31 | Kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Than hoạt tính gáo dừa | 710 | Kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hydroperoxit (H2O2) | 4,242 | Tấn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Methanol (CH3OH) | 4 | Chai 1 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Toluene (C7H8) | 5 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dichlorometane (CH2Cl2) | 10 | Chai 1 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | n-Hexane (C6H14) | 7 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Acetone (CH3COCH3) | 4 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ethyl Acetat (CH3COOC2H5) | 4 | Chai 1 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Etanol (C2H5OH) | 4 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Clorofom (CHCl3) | 4 | Chai 1 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Nonan (C9H20) | 4 | Lọ 100 ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Acid sulfuric (H2SO4) | 2 | Chai 1 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Acid (HNO3) | 2 | Chai 1 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Natri hydroxit (NaOH) | 2 | Lọ 1 kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Natri clorua (NaCl) | 2 | Lọ 1kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Natrisulfat (Na2SO4) | 4 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cột than carboxen | 3 | Hộp 10 cột | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cột silicagel 8 lớp | 4 | Hộp 5 cột | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chất kiểm chuẩn CC3 | 2 | lọ 0,2ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vial 2ml | 2 | Hộp 100 cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống lót (thumber) watter man | 2 | hộp 25 ống | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ chuẩn bị mẫu: 20 pipet; 10 đôi găng tay; 2 lọ thủy tinh dùng 1 lần KT: ĐK 1cm x 10cm | 15 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | XAD2- chất hấp phụ dioxin/furan | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | PUF- vật liệu hấp phụ dioxin/furan, | 2 | Hộp 10 miếng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cột chiết pha rắn SPE, Florisil | 2 | Hộp 30 cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cột sắc ký nhồi silicagel 20cm x 1,5cm, có khóa | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Amoniclorua (NH4Cl) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Axit Boric (H3BO3) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Axit 1-(o-arsonophenylazo)-2-naphthol-3:6-disulfonic (C₁₆H₁₁AsN₂Na₂O₁₀S₂) | 2 | Lọ 5g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kali iotua (KI) | 2 | Lọ 1kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thủy ngân (II) iotua HgI2 | 2 | Lọ 50g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đi-natri tetraborat decahydrat Na2B4O7 .10H2O | 2 | Lọ 1kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Natri thiosunfat (Na2S2O3) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bạc nitrat (AgNO3) | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kali cromat (K2CrO4) | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Natri hydro cacbonat (NaHCO3) | 2 | Lọ 1kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | 4-aminoantipyrin C11H13N3O | 2 | Lọ 10g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kali natri tatrat tetrahydrat NaKC4H4O6.4H2O | 2 | Lọ 1 kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phenolphtalein (C20H14O4) | 2 | Lọ 25 g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phenol (C6H5OH) | 2 | Lọ 250 g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Axit photphoric (H3PO4) | 2 | Chai 1 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kali hexacyanoferrat (K3[Fe(CN)6]) | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hydro peoxit (H2O2) | 2 | Chai 1 lit | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Natri tetrahydroborat NaBH4 | 2 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Axit ascorbic (C6H8O6) | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kali pesunfat K2S2O8 | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Natri sunfit (Na2SO3) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | EDTA đinatri đihydrat (Na2EDTA.2H2O) | 2 | Chai 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hidroxylamoni clorua (NH2OHCl) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Formalin (HCHO) | 2 | Chai 1 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Amoi sắt (II) sulfat hexahydrat [(NH4)2Fe (SO4).6H2O | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | 4 -aminobenzen sufonamid (NH2C6H4SO2NH2) | 2 | Lọ 100 g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | N (1- naphtyl) 1.2 diamonietan dihidroclorua (C10H7- NH-CH2-CH2-NH2- 2HCl) | 2 | Lọ 25 g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Natri nitrit (NaNO2) | 2 | Chai 1 kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | EDTA muối dinatri dihydrat [CH2-N(CH2COOH) CH2-COONa)]2.2H2O | 2 | Chai 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Axit sunfamic NH2.SO3H | 2 | Lọ 250 g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thiếc (II) clorua dihydrat SnCl2.2H2O | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kẽm sunfat hydrat (ZnSO4.7H2O ) | 2 | Chai 1 kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cadimi sunfat hydrat (3CdSO4.8H2O) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đồng sunfat hydrat (CuSO4.5H2O) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cadmium axetat dihydrat Cd(CH3COO)2.2H2O | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Axit succinic (C4H6O4) | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dung dịch Brom Br2 | 2 | Chai 1 lit | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Amoni clorua-amoni hydroxit NH4Cl/NH4OH | 1 | Chai 2 lít | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Amonium axetat (CH3COONH4) | 2 | Lọ 1 lit | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hydroxyl- amoni clorua (NH2OH.HCl) | 2 | Lọ 1kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | 1.10- phenantrolin clorua monohydrat (C12H9CIN2.H2O) | 2 | Lọ 5g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Amoni heptamolipdat tetrahydrat [(NH4)6Mo7O24.4H2O)] | 2 | Lọ 1 kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Antimon kali tartrat trihydrat K₂ (SbO) ₂C₈H₄O₁₀ * 3 H₂O | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Natri thiosulphat pentahydrat (Na2S2O3.5H2O) | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đi natri cacbonat (Na2CO3) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kali dihydro phosphat (KH2PO4) | 2 | Lọ 1 kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn octophosphat | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lantan clorua LaCl3 | 2 | Lọ 250 g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đi-Kali hydro photpohat trihydrat K2HPO4.3 H2O | 2 | Chai 1 kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nhôm sunfat octadecahydrat Al2(SO4)3. 18H2O | 2 | Lọ 1kg | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | 1,5-diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 3 | Lọ 25g | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Natri hypoclorit (NaOCl) | 2 | Chai 500ml | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Găng tay dùng một lần | 3 | Hộp 100 cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Pipet Pasteur, | 2 | Hộp 500 cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp 50 cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bình định mức 50ml | 31 | Chiếc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bình định mức 100ml | 31 | Chiếc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Phễu chiết 500ml | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bình cầu nút nhám 250ml | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ống nghiệm 10ml | 31 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Quả bóp cao su | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Xi lanh | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Khí N2 | 2 | Bình | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Khí He | 1 | Bình | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Hộp nhựa đựng mẫu | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Lọ thủy tinh đựng mẫu | 62 | Chiếc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thùng tôn đựng mẫu | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bút dấu | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Nhãn dán kí hiệu mẫu | 2 | Tệp | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 đồng (02 hợp đồng x 770.000.000 = 1.540.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Thời gian bảo hành: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi