Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749827-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210749578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:45:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9510015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.902003E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình loại khác có hạng mục chính là cải tạo công trình nhà.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.843.800.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.687.601.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 150-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T – 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V91,207m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửaMô tả KT theo chương V150,5m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V40,492m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả KT theo chương V1toàn bộ
5Tháo dỡ thiết bị, đường ống vệ sinhMô tả KT theo chương V1toàn bộ
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả KT theo chương V9,45m2
7Đục lớp trát Granito bậc cấpMô tả KT theo chương V5,538m2
8Phá dỡ nền gạch CeramicMô tả KT theo chương V238,389m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V98,012m2
10Phá lớp vữa trát chân móngMô tả KT theo chương V35,684m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V129,78m2
12Phá lớp vữa trát sê nô máiMô tả KT theo chương V90,28m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả KT theo chương V524,408m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả KT theo chương V59,94m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả KT theo chương V246,517m2
16Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả KT theo chương V1toàn bộ
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V78,96m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V1,627m3
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V328,404m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,117m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V37,923m3
22Ván khuôn gia cố giằng tường thu hồiMô tả KT theo chương V24,04m2
23Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,576100kg
24Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,258100kg
25Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả KT theo chương V2,645m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V5,975m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V2,079m3
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,208tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,208tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V27,021m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,176100m2
32Tôn úp nócMô tả KT theo chương V43,98m
33Ke chống bãoMô tả KT theo chương V680cái
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V95,892m2
35Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V26,488m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V255,744m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V18,9m2
38Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V622,42m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Granit tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V171,832m2
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V66,557m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,538m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả KT theo chương V238,042m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả KT theo chương V45,388m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V238,042m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V35,684m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V246,517m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V45,388m2
48Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm + quét 2 lớp sikaMô tả KT theo chương V107,92m2
49Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V78,96m2
50Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V64,313m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V13,18m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V45,36m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất >0,5m2, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V1,17m2
54Lắp dựng cửa vào khuônMô tả KT theo chương V38,628m2 cấu kiện
55Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V45,36m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V45,36m2
57Lắp lại thiết bị điệnMô tả KT theo chương V1toàn bộ
58Vận chuyển tủ tài liệu, rèm cửa để phục vụ công tác thi côngMô tả KT theo chương V10công
59Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,368100m
60Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,024100m
61Đai giữ ống thu nướcMô tả KT theo chương V40cái
62Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90Mô tả KT theo chương V8cái
63Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
64Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
67Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
68Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V2cái
69Lắp đặt kệ xà phòngMô tả KT theo chương V2cái
70Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng InoxMô tả KT theo chương V4cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả KT theo chương V0,22100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả KT theo chương V0,17100m
73Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Mô tả KT theo chương V2cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả KT theo chương V2cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR D22/20Mô tả KT theo chương V2cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V1cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả KT theo chương V6cái
78Lắp đặt côn nhựa PPR D25x25Mô tả KT theo chương V2cái
79Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V2cái
80Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Mô tả KT theo chương V0,11100m
81Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Mô tả KT theo chương V0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34Mô tả KT theo chương V0,05100m
83Lắp đặt tê chếch 45 độ DN34/34Mô tả KT theo chương V2cái
84Lắp đặt tê thông tắc DN110/60Mô tả KT theo chương V2cái
85Lắp đặt cút chếch 135 độ DN110Mô tả KT theo chương V4cái
86Lắp đặt cút chếch 135 độ DN42Mô tả KT theo chương V6cái
87Lắp đặt cút vuông DN34Mô tả KT theo chương V2cái
88Lắp nút bịt nhựa DN60Mô tả KT theo chương V2cái
89Lắp nút bịt nhựa DN110Mô tả KT theo chương V1cái
90Lắp đặt shiphong DN110Mô tả KT theo chương V2cái
91Lắp đặt shiphong DN60Mô tả KT theo chương V2cái
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp trần bóng 13wMô tả KT theo chương V2bộ
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V19m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V19m
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
B KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V74,084m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửaMô tả KT theo chương V184,188m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V41,56m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả KT theo chương V16,18m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả KT theo chương V1toàn bộ
6Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả KT theo chương V1toàn bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả KT theo chương V8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V9bộ
9Tháo dỡ gương soiMô tả KT theo chương V8bộ
10Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả KT theo chương V9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi senMô tả KT theo chương V5bộ
12Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả KT theo chương V1toàn bộ
13Phá lớp vữa trát chân móngMô tả KT theo chương V35,452m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V66,696m2
15Phá lớp vữa trát tường nhà để ốp gạchMô tả KT theo chương V213,965m2
16Phá lớp vữa trát sê nô máiMô tả KT theo chương V79,82m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả KT theo chương V250,569m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả KT theo chương V54,064m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả KT theo chương V310,703m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thangMô tả KT theo chương V43,332m2
21Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V21,776m2
22Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả KT theo chương V1toàn bộ
23Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinhMô tả KT theo chương V38,08m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhMô tả KT theo chương V248,764m2
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V58,47m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V1,308m3
27Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V207,9m2
28Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,965m3
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V22,423m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V28,405m3
31Ván khuôn gia cố giằng tường thu hồiMô tả KT theo chương V17,432m2
32Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,414100kg
33Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,603100kg
34Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả KT theo chương V1,918m3
35Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V4,851m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V3,56m3
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,839tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,839tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V18,79m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,061100m2
41Tôn úp nócMô tả KT theo chương V37,68m
42Ke chống bãoMô tả KT theo chương V469cái
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V94,036m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V181,968m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V32,36m2
46Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V42,174m2
47Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V462,729m2
48Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V38,08m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V21,776m2
50Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả KT theo chương V221,687m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V221,687m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V210,85m2
53Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả KT theo chương V103,753m2
54Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trầnMô tả KT theo chương V93,211m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V196,964m2
56Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V285,669m2
57Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm + quét 2 lớp sikaMô tả KT theo chương V106,958m2
58Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V58,47m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả KT theo chương V1,538m2
60Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1,583m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V44,07m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V15,96m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V18,24m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V5,22m2
65Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V34,2m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V34,2m2
67Lắp lại thiết bị điệnMô tả KT theo chương V1toàn bộ
68Vận chuyển tủ tài liệu, rèm cửa để phục vụ công tác thi côngMô tả KT theo chương V10công
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,636100m2
70Lưới che chống bụi, an toànMô tả KT theo chương V463,6m2
71Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,78100m
72Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,024100m
73Đai giữ ống thu nướcMô tả KT theo chương V80cái
74Lắp đặt cút nhựa U.PVC 76độ D90Mô tả KT theo chương V20cái
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V9bộ
76Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V5bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
79Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V9cái
80Lắp đặt kệ xà phòngMô tả KT theo chương V5cái
81Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng InoxMô tả KT theo chương V14cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả KT theo chương V0,42100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả KT theo chương V0,29100m
84Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Mô tả KT theo chương V2cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả KT theo chương V4cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR D22/20Mô tả KT theo chương V4cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V4cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả KT theo chương V12cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR D25x25Mô tả KT theo chương V4cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V4cái
91Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Mô tả KT theo chương V0,22100m
92Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Mô tả KT theo chương V0,37100m
93Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34Mô tả KT theo chương V0,08100m
94Lắp đặt tê chếch 45 độ DN34/34Mô tả KT theo chương V4cái
95Lắp đặt tê thông tắc DN110/60Mô tả KT theo chương V2cái
96Lắp đặt cút chếch 135 độ DN110Mô tả KT theo chương V8cái
97Lắp đặt cút chếch 135 độ DN42Mô tả KT theo chương V12cái
98Lắp đặt cút vuông DN34Mô tả KT theo chương V4cái
99Lắp nút bịt nhựa DN60Mô tả KT theo chương V2cái
100Lắp nút bịt nhựa DN110Mô tả KT theo chương V1cái
101Lắp đặt shiphong DN110Mô tả KT theo chương V9cái
102Lắp đặt shiphong DN60Mô tả KT theo chương V8cái
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp trần bóng 13wMô tả KT theo chương V15bộ
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V52m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V52m
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V6cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
108Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V5cái
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V75m
110Chân bậtMô tả KT theo chương V16cái
111Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V2hộp
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước và phụ kiện vệ sinhMô tả KT theo chương V1toàn bộ
2Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả KT theo chương V1toàn bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V7,425m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V1,571m3
5Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300Mô tả KT theo chương V15,085m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V33,188m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả KT theo chương V9,79m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V4,131m3
9Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm + quét 2 lớp sikaMô tả KT theo chương V18,785m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V15,671m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V49,794m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V11,44m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V15,646m2
14Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm, chịu nướcMô tả KT theo chương V17m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V2,025m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V1,44m2
17Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1,44m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V1,44m2
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt chậu xí xổmMô tả KT theo chương V2bộ
22Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt kệ xà phòngMô tả KT theo chương V2cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmMô tả KT theo chương V3cái
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D25Mô tả KT theo chương V0,25100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D20Mô tả KT theo chương V0,05100m
28Khóa D25Mô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt van ren đồng D20Mô tả KT theo chương V4cái
30Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25Mô tả KT theo chương V6cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả KT theo chương V6cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V10cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Mô tả KT theo chương V6cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90 độMô tả KT theo chương V20cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D25x90 độMô tả KT theo chương V4cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20x90 độMô tả KT theo chương V6cái
37Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34Mô tả KT theo chương V0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60Mô tả KT theo chương V0,09100m
39Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60Mô tả KT theo chương V2cái
40Lắp đặt tê thông tắc DN60Mô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt cút DN34 DN60Mô tả KT theo chương V5cái
42Lắp đặt cút chếch 135 độ DN60Mô tả KT theo chương V3cái
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300Mô tả KT theo chương V3bộ
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V6cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V19m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V19m
D HÀNH LANG CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,532m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,686m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,224100m2
4Gia công thép tấm đế móngMô tả KT theo chương V0,026tấn
5Lắp dựng thép tấm đế móngMô tả KT theo chương V0,026tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,782m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V4,064m3
8Gia công cột bằng thép tròn D60Mô tả KT theo chương V0,146tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,146tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,13tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,13tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,212tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,212tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V38,405m2
15Bu lông D8Mô tả KT theo chương V20cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,254100m2
17Ke chống bãoMô tả KT theo chương V295cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,33m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V0,938m3
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả KT theo chương V0,38m3
E NHÀ LƯU TRỮ RÁC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V2,456m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V17,976m2
3Phá lớp vữa trát chân móngMô tả KT theo chương V7,859m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả KT theo chương V32,595m2
5Phá lớp vữa trát tường trongMô tả KT theo chương V41,947m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V0,255m3
7Tháo tấm lợp tônMô tả KT theo chương V0,422100m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,377m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả KT theo chương V8,64m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V3,947m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V4,735m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,647m3
13Xây móng bằng đá hộc chiều dày Mô tả KT theo chương V3,654m3
14Ván khuôn gia cố giằng móngMô tả KT theo chương V4,183m2
15Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,198100kg
16Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,967100kg
17Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả KT theo chương V0,798m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V1,257m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V6,853m3
20Mua thêm đất về đắp và vận chuyển về chân công trìnhMô tả KT theo chương V0,26510m3
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả KT theo chương V0,031100m3
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả KT theo chương V5,064m3
23Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V25,999m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,583100kg
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,524100kg
26Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả KT theo chương V2,98m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V12,17m3
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,303tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,303tấn
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,275m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,66100m2
32Tôn úpMô tả KT theo chương V23,2m
33Ke chống bãoMô tả KT theo chương V147cái
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V117,419m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V101,731m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V21,839m2
37Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V15,59m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V51,315m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,64m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V139,16m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V117,419m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả KT theo chương V17,976m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V17,976m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V3,12m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất >0,5m2, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V4,32m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V3bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V1hộp
49Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V3cái
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x6mm2Mô tả KT theo chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V65m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V65m
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V7cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V1cái
55Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V3hộp
F KHOA SẢN, KHOA NỘI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V163,473m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửaMô tả KT theo chương V14,45m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V155,573m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả KT theo chương V32,7m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V3,856m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V7,194m3
7Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V155,04m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V155,04m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V3,78m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V36,48m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V118,56m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V5,76m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V7,194m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V16,35m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V16,35m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V94,952m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V111,302m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V16,35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9510015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.902003E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình loại khác có hạng mục chính là cải tạo công trình nhà.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.843.800.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.687.601.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)85
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công75
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông 150-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 5T – 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->