Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770205-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210769249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 08:40:00 đến ngày 2021-08-03 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.770518E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 1.759.000.000 đồng. ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; (Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào xúc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30x
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8252100m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,558m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V160,9715m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3136m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7158m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ khuôn viênMô tả kỹ thuật theo chương V206,1562m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7174m3
8Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9625100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4481tấn
10Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V71,7186m2
11Vận chuyển phế thải phá dỡ nhà để xe số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7892m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1279m3
13Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5314tấn
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,6065m3
16Vận chuyển phế thải phá dỡ nhà để xe số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,735m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4889100m3
2Đào nền bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,21091m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3201100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3201100m3/1km
5Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7893100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3693100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819100m3
8Mua đất san nền đấp CIII đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8288100m3
9Vận chuyển đất cấp 3 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V18,0404100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,38271m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8097100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6115m3
13Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0852m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1273m3
15Vận chuyển đổ bỏ đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0337m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9658m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2639m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V207,2352m2
20Bao tải xác rắn lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4.613,39m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V461,339m3
22Lát gạch errazzo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.420,55m2
23Mua đất phù sa đổ vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V104,8759m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0061m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48681m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7058m3
28Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3188m3
29Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3241m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8161m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7014m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8915m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,7471m2
35Sản xuất, lắp dựng khung dàn, cột bằng thép ống inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V204,87kg
36Vòng bi kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cáp thép mạ dung để kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3694m3
40Mua đất phù sa đổ vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,6133m3
41Lót vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V70,7736m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9542m3
43Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30, (gạch 400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,98m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,89m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,639m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,8794m2
47Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3078100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,48991m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56841m3
50Vải bạt lót nền bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V266,3049m2
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4603100m2
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0204m3
53Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6479m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4437100m3
55Vận chuyển đất đào rãnh, hố ga đổ bỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,0136100m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V212,3111m2
57Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,902m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7917tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9904m3
61Mua ống cống D400, mác 300 tải trọng HL 93, cống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Ống cống
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2291cấu kiện
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,05281m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0177m3
69Vận chuyển đổ bỏ đất đào móng nhà xe số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
70Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912tấn
71Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2933tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2933tấn
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539tấn
75Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2497100m2
78Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,01m
79Tấm ốp viềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,674m
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,24481m2
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4808m3
82Bao tải xác rắn lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V109,6165m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3932m3
84Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6165m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,43441m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1447m3
91Vận chuyển đổ bỏ đất đào móng nhà xe số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
92Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
93Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3473tấn
95Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3473tấn
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3937tấn
97Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m2
100Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
101Tấm ốp viềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,841m2
103Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5548m3
104Bao tải xác rắn lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V151,095m2
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2617m3
106Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,595m2
107Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,339310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.770518E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 1.759.000.000 đồng. ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; (Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
4 Công nhân 10 Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,5kw1
2 Máy hàn điện ≥14kw1
3 Máy trộn vữa ≥150 lít1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw1
6 Máy lu ≥8 tấn1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
8 Máy đào xúc bánh lốp ≥ 1,25 m31
9 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
13 Máy ủi ≥110CV1
14 Máy bơm nước ≥ 0,75kw1
15 Máy kinh vĩ Độ phóng đại ≥30x1
16 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->