Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Phan Sào Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Phan Sào Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 08:51:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,118,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 0,0657 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7301 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,2168 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,3602 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0551 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0437 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7207 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0657 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,0778 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,2385 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,4307 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,1669 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,565 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1091 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2353 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2426 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,2811 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0213 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0205 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1126 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1875 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1292 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,1744 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1967 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,128 | 100m |
| 29 | Cầu chắn rác cuốn sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 30 | Đai thép giữ ống D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 31 | Vít nở 5cm liên kết ống với tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 chống tràn seno | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,068 | 100m |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,4 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0666 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1327 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24,26 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,95 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 34,498 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 59,9792 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 53,64 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 63,708 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 59,9792 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,3884 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường Ceramic KT 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,073 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pa nô nhựa, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,89 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GQ liên doanh: bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,3 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh GQ liên doanh: khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | bộ |
| 50 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0842 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,19 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,3 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,577 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/VC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/VC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 66 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Kè ao, tường rào | |||
| 1 | Bơm nước ao bằng động cơ diezel 120cv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | ca |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bụi |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,9895 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,8017 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20,0195 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 38,605 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1103 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,721 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 95,2661 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng kè bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 26,086 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,741 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0055 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1838 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2803 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1544 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,5479 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4783 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,3148 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1549 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,0395 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35,3996 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 17,7149 | m3 |
| 23 | San gạt đất thừa đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,3543 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,3891 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,6894 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,4887 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,9579 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 338,743 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 111,03 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 338,743 | m2 |
| C | Hạng mục: Sân đường, bồn cây và rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,4207 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,5392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,9599 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 4km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,9599 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,773 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1477 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tiếp 4km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1477 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1318 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4773 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 92,587 | m3 |
| 11 | Gắn sỏi trên bề mặt bê tông đường dạo( TT DT găn sỏi bằng 80% DT bê tông, kích thước sỏi 3,0-4,0cm (trung bình 3,5). NC gắn sỏi 3,0 công NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7328 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.205 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,5706 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1532 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,5706 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,1639 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30,12 | m2 |
| 18 | Ốp đá bóc bồn cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 26,966 | m2 |
| 19 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,696 | m3 bùn |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,696 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Tạm tính 5km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,696 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,3962 | 1m3 |
| 23 | Lấp đất chân móng và san gạt đất thừa đào móng ra xung quanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,3962 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,053 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,783 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,9897 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 51 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,7 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0944 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,5324 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục: Mái che nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0344 | m3 |
| 3 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,613 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 27,9518 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,613 | tấn |
| 6 | SXLD Bulong D16 L150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 7 | SXLD Bulong D12 L150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | cái |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate đặc dày 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4032 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi