Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Phan Sào Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771122-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Phan Sào Nam
Số hiệu KHLCNT 20210714380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 08:51:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC0,0657100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,73011m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,2168m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,3602m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0551tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0437100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,7207m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0657100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,0778m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,2385m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,4307m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,1669m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,565m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,073tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1091tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2353tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,118100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2426100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,2811m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0213tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0205100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1126m3
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1875tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1292tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,17441m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1967100m2
27Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,128100m
29Cầu chắn rác cuốn sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
30Đai thép giữ ống D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
31Vít nở 5cm liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC D27 chống tràn senoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,068100m
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,4m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0666m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1327m3
37Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,26m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,95m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh34,498m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh59,9792m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh53,64m
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh63,708m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh59,9792m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,3884m2
45Ốp chân tường Ceramic KT 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,073m2
46SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pa nô nhựa, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,89m2
47Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GQ liên doanh: bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
48Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,3m2
49Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh GQ liên doanh: khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3bộ
50Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0842tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,19m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,3m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,5771m2
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
55Lắp đặt ô cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
56Lắp đặt rọ cho công tắc, ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2hộp
57Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/VC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/VC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh66m
63Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
64Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
B Hạng mục: Kè ao, tường rào
1Bơm nước ao bằng động cơ diezel 120cvTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3ca
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bụi
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,9895100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,8017100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20,01951m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh38,605100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1103100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,721m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh95,2661m3
10Lấp đất chân móng kè bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh26,086m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,741100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0055100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1838100m
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2803tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1544100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,5479m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4783100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,31481m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1549100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,0395m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,3996m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh17,7149m3
23San gạt đất thừa đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3543100m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3891100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,6894tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,4887m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,9579m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh338,743m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh111,03m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh338,743m2
C Hạng mục: Sân đường, bồn cây và rãnh thoát nước ngoài nhà
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,4207m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,5392m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,9599m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 4km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,9599m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,7731m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1477100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tiếp 4km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1477100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1318100m3
9Rải nilong chống mất nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,4773100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh92,587m3
11Gắn sỏi trên bề mặt bê tông đường dạo( TT DT găn sỏi bằng 80% DT bê tông, kích thước sỏi 3,0-4,0cm (trung bình 3,5). NC gắn sỏi 3,0 công NC bậc 3,5/7 nhóm 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,7328m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.205m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,57061m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1532100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,5706m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,1639m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30,12m2
18Ốp đá bóc bồn câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh26,966m2
19Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,696m3 bùn
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,696m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Tạm tính 5km tiếp theo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,696m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,39621m3
23Lấp đất chân móng và san gạt đất thừa đào móng ra xung quanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,3962m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,053100m2
25Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,783m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,9897m3
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh51m2
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,7m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0944100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,5324m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh361cấu kiện
D Hạng mục: Mái che nhà lớp học 6 phòng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,51m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0344m3
3Gia công thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,613tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh27,95181m2
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,613tấn
6SXLD Bulong D16 L150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
7SXLD Bulong D12 L150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
8Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate đặc dày 6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4032100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.32
3 Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->