Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 08:50:00 đến ngày 2021-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,975,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0925474E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; khe co giãn mặt cầu; giá trị hợp đồng ≥ 4,883 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; Hạng mục rãnh dọc thoát nước; Hạng mục khe co giãn cầu và mỗi hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,883 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén ≥3m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí, năng suất ≥120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440, KT60x140cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441, KT140x200cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507, KT130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,573 | kg |
| 8 | Ống nhựa D76 dán phản quang, chiều cao L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | ống |
| 9 | BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | công |
| B | Nút giao Km1+900 | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,246 | m2 |
| 2 | Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,84 | m2 |
| 3 | Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,058 | m2 |
| 4 | Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,728 | m2 |
| 5 | Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 6 | Bổ sung biển báo tam giác cạnh D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | biển |
| 7 | Bổ sung biển báo chữ nhật I.423, kích thước 90x90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 8 | Bổ sung biển báo chữ nhật I.414, kích thước 150x240cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | biển |
| 9 | Đào đất móng cột biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 11 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 4m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát") | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Đào đất móng cột đèn nháy vàng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột M250 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 14 | Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| C | Ốp tôn dán phản quang cột Km, cột H toàn tuyến | |||
| 1 | Ốp tôn dán phản quang cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | cấu kiện |
| 2 | Ốp tôn dán phản quang cột H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 187 | cấu kiện |
| D | Rãnh dọc thoát nước đoạn Km11+260-Km11+680 | |||
| E | Thi công đào, đắp đất, hoàn trả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.212,973 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 477,656 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 794 | m |
| 4 | Phá dỡ BTXM hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220,271 | m3 |
| 5 | Bê tông vuốt nối M250 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Hoàn trả vỉa hè bằng gạch Tezzaro | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,8 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường giao BTXM dày trung bình 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 104 | m |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 dày 30cm (chia hai lớp) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,986 | m3 |
| 11 | Lớp phân cách vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,56 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M350 có phụ gia Sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,11 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,34 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,06 | m3 |
| F | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 269,593 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,071 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.804,481 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,679 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,605 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,879 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.042,792 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 884 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 673,983 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 884 | cấu kiện |
| G | Hố thu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,415 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,443 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,718 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130,595 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,51 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,522 | m3 |
| 7 | Tấm inox 304 kích thước 450x240mm dày 0.5mm có bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | tấm |
| 8 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng chế tạo bản đỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 208,24 | kg |
| 9 | Đường hàn h5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,98 | m |
| H | Tấm nắp rãnh, nắp hố thu đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,803 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,078 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 473,382 | m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan rãnh loại 1 (trọng lượng 1,245kg/ck) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 851 | cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng ck nắp rãnh loại 2 (trọng lượng 312kg/ck) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52 | cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng ck nắp hố thu loại 3 (trọng lượng 239kg/ck) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 224,508 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 906 | cấu kiện |
| I | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 838,122 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,684 | m3 |
| 4 | Vữa lót mối nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,261 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 (trọng lượng 112kg/ck) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 723 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 (trọng lượng 56kg/ck) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt đan rãnh loại 1 và 2 (trọng lượng 36kg/ck) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.490 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang kích thước 1000x300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cấu kiện |
| 9 | Tấm chắn rác bằng gang kích thước 1000x300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,663 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa, đan rãnh trọng lượng >100kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 723 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp ck bó vỉa, đan rãnh trọng lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.534 | cấu kiện |
| J | Di dời lắp đặt lại cọc H, cột điện, biển báo | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BTXM | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 5 | Di dời cọc H cũ, biển báo cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,67 | m2 |
| 6 | Phá dỡ BTXM | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,691 | m3 |
| L | Sửa chữa mặt đường và mặt cầu phạm vi cầu Dẫn và cầu Đế (địa phận huyện Gia Viễn) | |||
| M | Sửa chữa hư hỏng khe co giãn cầu dẫn | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,637 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,968 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khe cao su cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 121 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,04 | m3 |
| 5 | Quét Vmat Lactex (0.25l/m2) dính bám | Theo HSTK đã được phê duyệt | 143,22 | m2 |
| 6 | Vmat Grout tỉ lệ % vữa/đá =60/40 theo khối lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,04 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ D16, chiều sâu L=150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 216 | lỗ |
| 8 | Keo Sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,629 | lít |
| 9 | Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nở | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.012 | lỗ |
| 10 | Vít nở D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.012 | cái |
| 11 | Ống cao su D50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,8 | m |
| 12 | Cút nối D50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Thép định vị kích thước 250x50x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,775 | kg |
| 14 | Bộ khe co giãn răng lược MS-RS22-20A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 121 | m |
| N | Sửa chữa hư hỏng trên mặt cầu dẫn | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hư hỏng dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 313,5 | m2 |
| 2 | Tưới chống thấm bằng Multiseal 0,2 l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 313,5 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 313,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 313,5 | m2 |
| O | Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa (ngoài đoạn thảm) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa + móng hư hỏng dày 14cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Lu lèn lớp móng K98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 8cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 6 | Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| P | Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa (trong thảm bù lún) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hư hỏng dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 2 | Lu lèn lớp móng K98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 6 | Hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| Q | Thảm bù lún đường đầu cầu Dẫn và cầu Đế | |||
| 1 | Lớp BTN C12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.112,733 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.112,733 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm đen dày TB 4,59cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.345,552 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám trước khi bù vênh bằng đá dăm đen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.345,552 | m2 |
| R | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Lớp BTN C12,5 dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,78 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,78 | m2 |
| S | Bổ sung bậc lên xuống cầu Dẫn và cầu Đế | |||
| 1 | Đục tẩy tạo nhám bề mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,842 | m2 |
| 2 | Gạch xây vữa xi măng M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,511 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,588 | m2 |
| T | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,128 | m2 |
| 2 | Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,1 | m2 |
| 3 | Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ trên bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 384,484 | m2 |
| U | Nâng cao hộ lan cũ | |||
| 1 | Thép hình U-1-160x70x70x5mm mạ kẽm, L=600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 758,16 | kg |
| 2 | Thép hình U-1-160x70x70x5mm mạ kẽm, L=800mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300,22 | kg |
| 3 | Khoan lỗ D22 vào thép dày 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.208 | lỗ |
| 4 | Bu lông M20x200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 302 | m |
| 5 | Tháo dỡ tấm hộ lan hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 435 | m |
| 6 | Lắp lại tấm hộ lan hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 435 | m |
| 7 | Bổ sung tấm đầu cuối bo tròn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | tấm |
| 8 | Bổ sung tiêu phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151 | cái |
| 9 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,976 | m3 |
| 10 | Bê tông chân cột M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| V | Bổ sung hộ lan | |||
| 1 | Đào đất chân cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộ lan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | m |
| W | Biển báo, lan can cầu, đổ thải | |||
| 1 | Dán lại màn phản quang biển tam giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 2 | Dán lại phản quang biển chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 3 | Bổ sung biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| X | Ốp tôn dán phản quang lan can cầu Đế, đổ thải | |||
| 1 | Ốp tôn dán phản quang lan can cầu Đế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 952,435 | m3 |
| Y | Sửa chữa mặt đường và mặt cầu phạm cầu Đế (địa phận huyện Nho Quan) | |||
| Z | Sửa chữa hư hỏng trên mặt cầu Đế | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hư hỏng dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 182 | m2 |
| 2 | Tưới chống thấm bằng Multiseal 0,2 l/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 182 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 182 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 182 | m2 |
| AA | Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa ngoài đoạn thảm bù lún | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa, lớp móng hư hỏng dày 14cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| 2 | Lu lèn lớp móng đầm chặt K98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 8cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| 6 | Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| AB | Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa trong thảm bù lún | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 2 | Lu lèn lớp móng đầm chặt K98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| 6 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33 | m2 |
| AC | Sửa chữa hư hỏng cao su trong thảm bù lún | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày trung bình 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | m2 |
| 2 | Đào bỏ lớp móng CPĐD dày 35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,15 | m3 |
| 3 | Lu lèn lớp móng đầm chặt K98 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng lớp CPĐD loại II dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 5 | Hoàn trả bằng lớp CPĐD loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,35 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | m2 |
| 7 | Hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | m2 |
| 9 | Hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49 | m2 |
| AD | Thảm bù lún đường cuối cầu Đế | |||
| 1 | Lớp BTN C12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 296,994 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 296,994 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm đen dày trung bình 4,59cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 176,575 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 trước khi bù vênh bằng đá dăm đen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 176,575 | m2 |
| AE | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Lớp BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,11 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,11 | m2 |
| AF | Bổ sung bậc lên xuống cầu Đế | |||
| 1 | Đục tẩy tạo nhám bề mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,614 | m2 |
| 2 | Gạch xây vữa xi măng M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,504 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,196 | m2 |
| AG | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,47 | m2 |
| 2 | Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,225 | m2 |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp trên bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,724 | m2 |
| AH | Nâng cao hộ lan | |||
| 1 | Thép hình U-3-160x70x70x5mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,56 | kg |
| 2 | Khoan lỗ D22 vào thép dày 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152 | lỗ |
| 3 | Bu lông M20x200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm hộ lan hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm hộ lan hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m |
| 6 | Bổ sung tấm đầu cuối bo tròn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | tấm |
| 7 | Bổ sung tiêu phản quang tôn mạ kẽm dày 1.8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| AI | Biển báo, lan can cầu, đổ thải | |||
| 1 | Dán lại màn phản quang biển tam giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | m2 |
| 2 | Dán lại phản quang biển chữ nhật nhỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,24 | m2 |
| 3 | Bổ sung biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| AJ | Ốp tôn dán phản quang lan can cầu Đế, đổ thải | |||
| 1 | Ốp tôn dán phản quang lan can cầu Đế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,25 | m3 |
| AK | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,28% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 0,28 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0925474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; khe co giãn mặt cầu; giá trị hợp đồng ≥ 4,883 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; Hạng mục rãnh dọc thoát nước; Hạng mục khe co giãn cầu và mỗi hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,883 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn | Trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | Tải trọng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 14 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 15 | Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén ≥3m3/ph | Tiêu hao khí nén ≥3m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 16 | Máy nén khí, năng suất ≥120m3/h | Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi