Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210761143-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210743790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 08:50:00 đến ngày 2021-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,975,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0925474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; khe co giãn mặt cầu; giá trị hợp đồng ≥ 4,883 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; Hạng mục rãnh dọc thoát nước; Hạng mục khe co giãn cầu và mỗi hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,883 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén ≥3m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí, năng suất ≥120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1Biển báo chữ nhật I.440, KT60x140cm, cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
2Biển báo chữ nhật I441, KT140x200cm, cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
3Biển tam giác W 203b,c, L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Biển tam giác W 245, L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
5Biển tam giác W227, L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
6Biển chữ nhật S.507, KT130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
7Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mTheo HSTK đã được phê duyệt26,573kg
8Ống nhựa D76 dán phản quang, chiều cao L=1,2m/1ốngTheo HSTK đã được phê duyệt100ống
9BT M250 đế cọc tiêu ông nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt1,35m3
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt300m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
12Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt120công
B Nút giao Km1+900
1Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt67,246m2
2Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt61,84m2
3Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt72,058m2
4Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt74,728m2
5Dán lại màn phản quang biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,84m2
6Bổ sung biển báo tam giác cạnh D90Theo HSTK đã được phê duyệt3biển
7Bổ sung biển báo chữ nhật I.423, kích thước 90x90cmTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
8Bổ sung biển báo chữ nhật I.414, kích thước 150x240cmTheo HSTK đã được phê duyệt3biển
9Đào đất móng cột biển báo, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt3m3
10Bê tông móng cột M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt3m3
11Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 4m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát")Theo HSTK đã được phê duyệt3bộ
12Đào đất móng cột đèn nháy vàng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt6,48m3
13Bê tông móng cột M250 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt6,48m3
14Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
C Ốp tôn dán phản quang cột Km, cột H toàn tuyến
1Ốp tôn dán phản quang cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt21cấu kiện
2Ốp tôn dán phản quang cột HTheo HSTK đã được phê duyệt187cấu kiện
D Rãnh dọc thoát nước đoạn Km11+260-Km11+680
E Thi công đào, đắp đất, hoàn trả
1Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1.212,973m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt477,656m3
3Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt794m
4Phá dỡ BTXM hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt220,271m3
5Bê tông vuốt nối M250 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,4m3
6Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,8m3
7Hoàn trả vỉa hè bằng gạch TezzaroTheo HSTK đã được phê duyệt74,8m2
8Vữa xi măng M100 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,74m3
9Cắt mặt đường giao BTXM dày trung bình 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt104m
10Móng CPĐD loại 1 dày 30cm (chia hai lớp)Theo HSTK đã được phê duyệt24,986m3
11Lớp phân cách vải địa kỹ thuậtTheo HSTK đã được phê duyệt40,56m2
12Bê tông mặt đường M350 có phụ gia Sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt22,11m3
13Bê tông móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt87,34m3
14Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt93,06m3
F Thân rãnh
1Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt269,593m3
2Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt19,071tấn
3Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt2.804,481m2
4Vữa XM M100 khe nốiTheo HSTK đã được phê duyệt2,679m3
5Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt68,605m3
6Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1,879tấn
7Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt1.042,792m2
8Lắp đặt cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt884cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt673,983tấn
10Bốc xếp cấu kiện thân rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt884cấu kiện
G Hố thu đổ tại chỗ
1Bê tông hố thu M250 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt15,415m3
2Cốt thép hố thu, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,443tấn
3Cốt thép hố thu, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,718tấn
4Ván khuôn hố thuTheo HSTK đã được phê duyệt130,595m2
5Bê tông móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt3,51m3
6Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt2,522m3
7Tấm inox 304 kích thước 450x240mm dày 0.5mm có bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt19tấm
8Thép bản mạ kẽm nhúng nóng chế tạo bản đỡTheo HSTK đã được phê duyệt208,24kg
9Đường hàn h5Theo HSTK đã được phê duyệt7,98m
H Tấm nắp rãnh, nắp hố thu đúc sẵn
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2cmTheo HSTK đã được phê duyệt89,803m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt7,078tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,278tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt473,382m2
5Lắp dựng tấm đan rãnh loại 1 (trọng lượng 1,245kg/ck)Theo HSTK đã được phê duyệt851cấu kiện
6Lắp dựng ck nắp rãnh loại 2 (trọng lượng 312kg/ck)Theo HSTK đã được phê duyệt52cấu kiện
7Lắp dựng ck nắp hố thu loại 3 (trọng lượng 239kg/ck)Theo HSTK đã được phê duyệt3cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt224,508tấn
9Bốc xếp cấu kiện tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt906cấu kiện
I Bó vỉa, đan rãnh
1Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt45,756m3
2Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt838,122m2
3Bê tông móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt47,684m3
4Vữa lót mối nốiTheo HSTK đã được phê duyệt8,261m3
5Lắp đặt bó vỉa loại 1 (trọng lượng 112kg/ck)Theo HSTK đã được phê duyệt723cấu kiện
6Lắp đặt bó vỉa loại 2 (trọng lượng 56kg/ck)Theo HSTK đã được phê duyệt44cấu kiện
7Lắp đặt đan rãnh loại 1 và 2 (trọng lượng 36kg/ck)Theo HSTK đã được phê duyệt1.490cấu kiện
8Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang kích thước 1000x300mmTheo HSTK đã được phê duyệt19cấu kiện
9Tấm chắn rác bằng gang kích thước 1000x300mmTheo HSTK đã được phê duyệt19cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt100,663tấn
11Bốc xếp cấu kiện bó vỉa, đan rãnh trọng lượng >100kgTheo HSTK đã được phê duyệt723cấu kiện
12Bốc xếp ck bó vỉa, đan rãnh trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt1.534cấu kiện
J Di dời lắp đặt lại cọc H, cột điện, biển báo
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,792m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,792m3
3Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt0,07m3
4Phá dỡ BTXMTheo HSTK đã được phê duyệt0,792m3
5Di dời cọc H cũ, biển báo cũTheo HSTK đã được phê duyệt7cấu kiện
K Cửa xả
1Đào đất, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,29m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt1,95m3
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,62m3
4Bê tông M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,97m3
5Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt13,67m2
6Phá dỡ BTXMTheo HSTK đã được phê duyệt0,691m3
L Sửa chữa mặt đường và mặt cầu phạm vi cầu Dẫn và cầu Đế (địa phận huyện Gia Viễn)
M Sửa chữa hư hỏng khe co giãn cầu dẫn
1Cốt thép đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,637tấn
2Cốt thép đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,968tấn
3Tháo dỡ khe cao su cũTheo HSTK đã được phê duyệt121m
4Đục bỏ bê tông khe co giãn cũTheo HSTK đã được phê duyệt18,04m3
5Quét Vmat Lactex (0.25l/m2) dính bámTheo HSTK đã được phê duyệt143,22m2
6Vmat Grout tỉ lệ % vữa/đá =60/40 theo khối lượngTheo HSTK đã được phê duyệt18,04m3
7Khoan tạo lỗ D16, chiều sâu L=150mmTheo HSTK đã được phê duyệt216lỗ
8Keo Sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt1,629lít
9Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nởTheo HSTK đã được phê duyệt1.012lỗ
10Vít nở D10Theo HSTK đã được phê duyệt1.012cái
11Ống cao su D50Theo HSTK đã được phê duyệt14,8m
12Cút nối D50Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
13Thép định vị kích thước 250x50x3mmTheo HSTK đã được phê duyệt11,775kg
14Bộ khe co giãn răng lược MS-RS22-20ATheo HSTK đã được phê duyệt121m
N Sửa chữa hư hỏng trên mặt cầu dẫn
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hư hỏng dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt313,5m2
2Tưới chống thấm bằng Multiseal 0,2 l/m2Theo HSTK đã được phê duyệt313,5m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt313,5m2
4Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt313,5m2
O Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa (ngoài đoạn thảm)
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa + móng hư hỏng dày 14cmTheo HSTK đã được phê duyệt20m3
2Lu lèn lớp móng K98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt20m2
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt20m2
4Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 8cmTheo HSTK đã được phê duyệt20m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt20m2
6Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 6cmTheo HSTK đã được phê duyệt20m2
P Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa (trong thảm bù lún)
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hư hỏng dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt33m2
2Lu lèn lớp móng K98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt33m2
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt33m2
4Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt33m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt33m2
6Hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt33m2
Q Thảm bù lún đường đầu cầu Dẫn và cầu Đế
1Lớp BTN C12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.112,733m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.112,733m2
3Bù vênh bằng đá dăm đen dày TB 4,59cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.345,552m2
4Tưới dính bám trước khi bù vênh bằng đá dăm đenTheo HSTK đã được phê duyệt1.345,552m2
R Vuốt nối đường ngang
1Lớp BTN C12,5 dày 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt33,78m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt33,78m2
S Bổ sung bậc lên xuống cầu Dẫn và cầu Đế
1Đục tẩy tạo nhám bề mặtTheo HSTK đã được phê duyệt22,842m2
2Gạch xây vữa xi măng M75Theo HSTK đã được phê duyệt10,511m3
3Trát vữa xi măng M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt33,588m2
T Vạch sơn
1Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt48,128m2
2Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt68,1m2
3Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt11m2
4Sơn trắng đỏ trên bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt384,484m2
U Nâng cao hộ lan cũ
1Thép hình U-1-160x70x70x5mm mạ kẽm, L=600mmTheo HSTK đã được phê duyệt758,16kg
2Thép hình U-1-160x70x70x5mm mạ kẽm, L=800mmTheo HSTK đã được phê duyệt300,22kg
3Khoan lỗ D22 vào thép dày 5mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.208lỗ
4Bu lông M20x200Theo HSTK đã được phê duyệt302m
5Tháo dỡ tấm hộ lan hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt435m
6Lắp lại tấm hộ lan hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt435m
7Bổ sung tấm đầu cuối bo trònTheo HSTK đã được phê duyệt7tấm
8Bổ sung tiêu phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt151cái
9Đào đất chân cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,976m3
10Bê tông chân cột M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt0,448m3
V Bổ sung hộ lan
1Đào đất chân cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,43m3
2Bê tông chân cột M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt1,43m3
3Lắp đặt hộ lanTheo HSTK đã được phê duyệt24m
W Biển báo, lan can cầu, đổ thải
1Dán lại màn phản quang biển tam giácTheo HSTK đã được phê duyệt0,63m2
2Dán lại phản quang biển chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,72m2
3Bổ sung biển báo tam giác cạnh 90cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
5Bê tông móng cột M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
X Ốp tôn dán phản quang lan can cầu Đế, đổ thải
1Ốp tôn dán phản quang lan can cầu ĐếTheo HSTK đã được phê duyệt218cấu kiện
2Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt952,435m3
Y Sửa chữa mặt đường và mặt cầu phạm cầu Đế (địa phận huyện Nho Quan)
Z Sửa chữa hư hỏng trên mặt cầu Đế
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hư hỏng dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt182m2
2Tưới chống thấm bằng Multiseal 0,2 l/m2Theo HSTK đã được phê duyệt182m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt182m2
4Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt182m2
AA Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa ngoài đoạn thảm bù lún
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa, lớp móng hư hỏng dày 14cmTheo HSTK đã được phê duyệt51m2
2Lu lèn lớp móng đầm chặt K98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt51m2
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt51m2
4Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 8cmTheo HSTK đã được phê duyệt51m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt51m2
6Hoàn trả bằng BTNC12,5 dày 6cmTheo HSTK đã được phê duyệt51m2
AB Sửa chữa hư hỏng nứt mai rùa trong thảm bù lún
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt33m2
2Lu lèn lớp móng đầm chặt K98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt33m2
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt33m2
4Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt33m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt33m2
6Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt33m2
AC Sửa chữa hư hỏng cao su trong thảm bù lún
1Cào bóc lớp BTN hư hỏng dày trung bình 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt49m2
2Đào bỏ lớp móng CPĐD dày 35cmTheo HSTK đã được phê duyệt17,15m3
3Lu lèn lớp móng đầm chặt K98 dày trung bình 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt49m2
4Hoàn trả bằng lớp CPĐD loại II dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt9,8m3
5Hoàn trả bằng lớp CPĐD loại I dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt7,35m3
6Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt49m2
7Hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt49m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt49m2
9Hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt49m2
AD Thảm bù lún đường cuối cầu Đế
1Lớp BTN C12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt296,994m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt296,994m2
3Bù vênh bằng đá dăm đen dày trung bình 4,59cmTheo HSTK đã được phê duyệt176,575m2
4Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 trước khi bù vênh bằng đá dăm đenTheo HSTK đã được phê duyệt176,575m2
AE Vuốt nối đường ngang
1Lớp BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt13,11m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt13,11m2
AF Bổ sung bậc lên xuống cầu Đế
1Đục tẩy tạo nhám bề mặtTheo HSTK đã được phê duyệt7,614m2
2Gạch xây vữa xi măng M75Theo HSTK đã được phê duyệt3,504m3
3Trát vữa xi măng M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt11,196m2
AG Vạch sơn
1Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt22,47m2
2Vạch màu trắng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt30,225m2
3Sơn trắng đỏ 3 lớp trên bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt59,724m2
AH Nâng cao hộ lan
1Thép hình U-3-160x70x70x5mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt80,56kg
2Khoan lỗ D22 vào thép dày 5mmTheo HSTK đã được phê duyệt152lỗ
3Bu lông M20x200Theo HSTK đã được phê duyệt38m
4Tháo dỡ tấm hộ lan hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt51m
5Lắp đặt tấm hộ lan hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt51m
6Bổ sung tấm đầu cuối bo trònTheo HSTK đã được phê duyệt3tấm
7Bổ sung tiêu phản quang tôn mạ kẽm dày 1.8mmTheo HSTK đã được phê duyệt26cái
AI Biển báo, lan can cầu, đổ thải
1Dán lại màn phản quang biển tam giácTheo HSTK đã được phê duyệt0,21m2
2Dán lại phản quang biển chữ nhật nhỏTheo HSTK đã được phê duyệt0,24m2
3Bổ sung biển báo tam giác cạnh 90cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
5Bê tông móng cột M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
AJ Ốp tôn dán phản quang lan can cầu Đế, đổ thải
1Ốp tôn dán phản quang lan can cầu ĐếTheo HSTK đã được phê duyệt218cấu kiện
2Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt46,25m3
AK Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục)Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,28% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu0,28%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0925474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BTCT; khe co giãn mặt cầu; giá trị hợp đồng ≥ 4,883 tỷ đồng.- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; Hạng mục rãnh dọc thoát nước; Hạng mục khe co giãn cầu và mỗi hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,883 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
2 Máy rải bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn Trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
5 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
6 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
7 Máy phun nhựa đường Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
9 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
13 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
14 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
15 Búa căn nén khí, tiêu hao khí nén ≥3m3/ph Tiêu hao khí nén ≥3m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
16 Máy nén khí, năng suất ≥120m3/h Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->