Gói thầu: Gói thầu số 19-VTĐT21: Mua sắm các mô đun phần cứng tạo mạch dao động, chuyển đổi, điều chế tần số và tạo tín hiệu phát công suất nhỏ-MTLM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19-VTĐT21: Mua sắm các mô đun phần cứng tạo mạch dao động, chuyển đổi, điều chế tần số và tạo tín hiệu phát công suất nhỏ-MTLM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 09:26:00 đến ngày 2021-08-05 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.106015E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.80802E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.382.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.148.421.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô dun tạo dao động chuẩn và điều chế F2_M | 3 | Mô đun | - Tạo dao động băng gốc của tần số F2; - Sai số tạo dao động 17 dBm; - Cách li giữa các cổng > 55 dB; - Công xuất vào chuyển mạch điều chế > 15 dBm; - Độ rộng cánh phổ chính trong phạm vi 3.5 đến 4 MHz; - Thời gian ổn định dao động | ||
| 2 | Mô đun tạo dao động chuẩn và điều chế F3-M | 3 | Mô đun | - Tạo dao động băng gốc của tần số F3; - Sai số tạo dao động 17 dBm; - Cách li giữa các cổng > 55 dB; - Công xuất vào chuyển mạch điều chế > 15 dBm; - Độ rộng cánh phổ chính trong phạm vi 3.5 đến 4 MHz; - Thời gian ổn định dao động | ||
| 3 | Mô đun tạo dao động ngoại sai f’2-M | 3 | Mô đun | - Tạo dao động tần số f’2= f2-F2; - Sai số tạo dao động 20 dBm; - Mức nén hài bậc hai > 30 dBc; - Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; - Thời gian ổn định dao động | ||
| 4 | Mô đun tạo dao động ngoại sai f’3-M | 3 | Mô đun | - Tạo dao động tần số f’3= f3-F3; - Sai số tạo dao động 20 dBm; - Mức nén hài bậc hai > 30 dBc; - Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; - Thời gian ổn định dao động | ||
| 5 | Mô đun chuyển đổi tần số lên tần số phát f2-M | 3 | Mô đun | - Tổn hao trộn 16 dBm; - Tín hiệu đầu ra là f2; - Dạng tín hiệu ra: xung cao tần có điều chế ; - Trở kháng sóng tại các cổng 50Ω; - Nhiệt độ môi trường: -20 đến +85 độ C; - Kích thước lớn nhất: 3*3*0.08 cm; - Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng một lớp. | ||
| 6 | Mô đun chuyển đổi tần số lên tần số phát f3-M | 3 | Mô đun | - Tổn hao trộn 16 dBm; - Tín hiệu đầu ra là f3 ; - Dạng tín hiệu ra: xung cao tần có điều chế ; - Trở kháng sóng tại các cổng 50Ω; - Nhiệt độ môi trường -20 đến +85 độ C; - Kích thước lớn nhất 3*3*0.08 cm; - Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng một lớp. | ||
| 7 | Mô đun KĐ công suất phát cao tần tín hiệu nhỏ-M | 3 | Mô đun | - Hệ số khuếch đại tín hiệu cao tần > 32 lần; - Công suất vào lớn nhất 17 dBm; - P1 dB >24 dBm; - Trở kháng sóng vào/ra 50Ω; - Chuẩn kết nối vào ra SMA; - Dải tần 1GHz đến 1.8 GHz; - Nguồn nuôi 5V/0.5A; - Nhiệt độ môi trường -20 đến +100 độ C; - Kích thước tối đa: 4*7*1 cm. | ||
| 8 | Mô đun lọc thông dải f0-M | 3 | Mô đun | - Tần số f0: 1464 MHz; - Dải thông tại -3dB: 20MHz; - Dải thông tại -40dB: 30MHz; - Dải thông tại -60dB: 40MHz; - Tổn hao truyền: -5dB lớn nhất; - Độ nhấp nhô trong dải: +/-0,5dB; - Đầu conector: SMA-cái; - Cấu trúc lọc thụ động. | ||
| 9 | Mô đun cộng công suất tín hiệu nhỏ(tuyến phát)-M | 3 | Mô đun | - Cấu trúc cộng Hybrid; - Cách li giữa các cổng tối thiểu 25 dB; - Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω - KVSWR tại tất cả các cổng 48 dBm. | ||
| 10 | Mô đun tạo và điều chế tín hiệu cao tần kiểm tra thu phát-M | 3 | Mô đun | - Tạo dao động băng gốc của tần số f4; - Sai số tạo dao động -70 dBm; - Cách li giữa các cổng > 55 dB; - Công xuất vào chuyển mạch điều chế > 0 dBm; - Độ rộng cánh phổ chính trong phạm vi 3.5 đến 4 MHz; - Thời gian ổn định dao động | ||
| 11 | Mô đun lọc thông dải tần số trung tâm f4-M | 3 | Mô đun | - Tần số trung tâm f4: f4 ± 1MHz; - Dải thông tại -3dB: 20MHz; - Dải thông tại -40dB: 30MHz; - Dải thông tại -60dB: 40MHz; - Tổn hao truyền: -5dB lớn nhất; - Độ nhấp nhô trong dải: +/-0,5dB; - Đầu conector: SMA-cái; - Cấu trúc lọc thụ động. - Kích thước 4* 10* 3 cm; | ||
| 12 | Bộ khuếch tạp thấp LNA và trộn tần xuống-M | 3 | Mô đun | - NF 15 dB; - Trở kháng sóng vào /ra 50 Ω; - IF ra 70 MHz; - LO vào trộn công suất 17 dBm; - Tổn hao trộn | ||
| 13 | Mô đun dao động nội máy thu-M | 3 | Mô đun | - Tạo dao động có tần số f4; - Sai số tạo dao động 18 dBm; - Mức nén hài bậc hai > 30 dBc; - Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; - Thời gian ổn định dao động | ||
| 14 | Mô đun khuếch đại trung tần và tách sóng máy thu 1-M | 3 | Mô đun | - Hệ số KĐ lớn hơn 70 dB; - Dạng tín hiệu vào xung cao tần 70 MHz; - Dạng tín hiệu ra xung thị tần; - Dải động tín hiệu ra > 50 dB; - Độ dốc đặc tuyến ra 100 mV/ 1 dB; - Băng thông 4 MHz; - Mức suy giảm điều chỉnh được 5 đến 25 dB; - Mức tín hiệu vào bão hòa -35 dBm; - Trở kháng vào/ra 50 Ω; - Nguồn cung cấp ± 5V/0.4 A; - Kích thước 4*7*0.08 cm; - Nhiệt độ môi trường -20 đến 85 độ C. | ||
| 15 | Mô đun khuếch đại trung tần và tách sóng máy thu 2-M | 3 | Mô đun | - Hệ số KĐ lớn hơn 70 dB; - Dạng tín hiệu vào xung cao tần 70 MHz; - Dạng tín hiệu ra xung thị tần; - Dải động tín hiệu ra > 50 dB; - Độ dốc đặc tuyến ra 100 mV/ 1 dB; - Băng thông 4 MHz; - Mức suy giảm điều chỉnh được 20 đến 35 dB; - Mức tín hiệu vào bão hòa -5 dBm; - Trở kháng vào/ra 50 Ω; - Nguồn cung cấp ± 5V/0.4 A; - Kích thước 4*7*0.08 cm; - Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng một lớp; - Nhiệt độ môi trường -20 đến 85 độ C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.106015E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.80802E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.382.807.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.148.421.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi