Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị triền đà thuộc Lữ đoàn 649 Cục Vận tải năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771010-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị triền đà thuộc Lữ đoàn 649 Cục Vận tải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 09:21:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,539,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.846.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý hợp pháp tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Cơ khí/ Máy, Điện/Tự động hóa.(các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật , sản xuất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Cơ khí/ Máy, Điện/Tự động hóa.(các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, tài chính. (các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gia công chế tạo, lắp ráp thiết bị |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có bằng từ trung cấp hoặc thợ bậc 3 trở lên đối với thi công, lắp đặt thiết bị, hạng mục chính (xe triền, hệ thống tời, bộ nguồn tời).Công nhân thực hiện các nội dung, hạng mục lắp đặt khác phải có bằng từ sơ cấp hoặc thợ bậc 2 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe triền | 2 | Chiếc | Xe triền để kê và kéo tàu 400 Tấn lên đà. kích thước xe 4.200x5.580x850 mm | ||
| 2 | Kích thủy lực | 2 | Bộ | Là loại kích thủy lực 2 chiều, có sức nâng tối thiểu 200 tấn | ||
| 3 | Ghế kê tàu trên đà | 40 | Cái | Là các ghế để căn, kê tàu trên triền để sửa chữa kích thước (Mặt trên khoảng: 300x300mm, Mặt dưới khoảng: 500x500mm, cao khoảng: 650mm) | ||
| 4 | Căn gỗ kê tàu | 2 | m3 | Là khối gỗ hộp hoặc vát, kích thước khoảng: 200x200x300mm | ||
| 5 | Tời kéo lên | 1 | Bộ | Là tời kéo điện thủy lực, sức kéo tối thiểu 15 tấn | ||
| 6 | Bộ nguồn kép cho tời kéo lên | 1 | Bộ | Bộ nguồn điều khiển và vận hành đồng bộ tời điện 15 tấn trên. | ||
| 7 | Tời kéo xuống | 1 | Bộ | Là tời kéo điện thủy lực, sức kéo tối thiểu 10 tấn | ||
| 8 | Bộ nguồn kép cho tời kéo xuống | 1 | Bộ | Bộ nguồn điều khiển và vận hành đồng bộ tời kéo 10 tấn trên. | ||
| 9 | Cáp kéo lên | 300 | m | Cáp thép 6xWS36 (D36), Tối thiểu 300 m | ||
| 10 | Cáp kéo xuống | 300 | m | Cáp thép 6xWS36 (D30), Tối thiểu 300 m | ||
| 11 | Neo thép | 6.000 | kg | Neo Hall; vật liệu: Thép đúc; Trọng lượng tối thiểu: 6.000 kg | ||
| 12 | Xích neo | 3.000 | kg | Xích neo có ngáng, đường kính tối thiểu 50mm, trọng lượng tối thiểu: 3.000 kg | ||
| 13 | Ma ní ren nhỏ | 2 | Cái | Ma ní kiểu chốt ren, thân Omega, đường kính tối thiều 68mm, trọng tải an toàn tối thiều 8,5 tấn | ||
| 14 | Ma ní ren lớn | 5 | Cái | Ma ní kiểu chốt ren, thân Omega, đường kính tối thiều 68mm, trọng tải an toàn tối thiều 8,5 tấn | ||
| 15 | Cóc bắt đầu cáp lớn | 15 | Cái | Cóc bắt Kiểu chữ U, đường kính D36 | ||
| 16 | Cóc bắt đầu cáp nhỏ | 3 | Cái | Cóc bắt Kiểu chữ U, đường kính D30 | ||
| 17 | Puly đơn | 5 | Bộ | Là ròng rọc cho cáp, đường kính ngoài khoảng 550mm; đường kính trong khoảng 460 mm; đường kính rãnh khoảng 40mm, độ sâu rãnh khoảng 45 mm | ||
| 18 | Puly kép | 1 | Bộ | Là ròng rọc cho cáp, đường kính ngoài khoảng 550mm; đường kính trong khoảng 460 mm; đường kính rãnh khoảng 40mm, độ sâu rãnh khoảng 45 mm | ||
| 19 | Cọc bích đôi | 2 | Chiếc | Dùng buộc tàu, Kích thước khoảng (DxRxC): 640x200x300 mm | ||
| 20 | Dầu thủy lực | 1.000 | Lít | Dùng cho xi lanh thủy lực của tời kéo, các đặc tính ký thuật tương đương với dầu thủy lực 68. | ||
| 21 | Hệ thống đèn chiếu sáng | 9 | Bộ | Là các cột đèn cao áp, các thiết bị đóng ngắt và bóng đồng bộ theo | ||
| 22 | Bộ đồ bảo hộ, găng tay chuyên dùng | 5 | Bộ | Là thiết bị bảo hộ cá nhân đầy đủ (Mũ, kính, quần áo, gang tay, giầy) | ||
| 23 | Tủ nguồn điện cho máy hàn | 5 | Bộ | Là các tủ điện đươc kết nối đồng bộ từ điện lưới, và các thiết bị đóng, ngắt, bảo vệ và thiếu bị phân phối điện đến tải là các máy hàn. | ||
| 24 | Hệ thống dây cáp điện 3 pha sản xuất, dây cáp điện chiếu sáng. | 1 | HT | Là toàn bộ cáp điện của các hệ thống kết nối từ lưới và máy phát điện đến bảng phân phối điện chính, tủ điện và các thiết bị. | ||
| 25 | Palăng cơ khí | 2 | Bộ | Là palang kiểu cơ khí, trọng tải tối thiểu 5 tấn, góc xoay 360 độ. | ||
| 26 | Hệ thống cứu hỏa, PCCC | 1 | HT | Là hệ thống đồng bộ từ bơm, ống đến tủ cứu hỏa và thiết bị cứu hỏa trong các tủ (ống cứu hỏa mềm, khớp nối và lăng phun) số lượng bơm tối thiểu 01 cái, tủ cứu hỏa tối thiểu 06 cái. | ||
| 27 | Máy phát điện | 1 | Bộ | Là loại máy phát đồng bộ chạy bằng ddiexezeel, công suất tối thiểu 200KVA, tần số 50HZ, điện áp 3 pha 220/380V | ||
| 28 | Tủ điện kết nối điện lưới và máy phát | 1 | Bộ | Là tủ điện tự động đóng, ngắt máy phát khi sự mất điện lưới đột ngột | ||
| 29 | Tủ điện nguồn | 2 | Bộ | Là tủ điện đồng bộ công suất 600V/160A kết nối điện lưới, điện máy phát đến các tủ điện thiết bị khác | ||
| 30 | Hệ thống thông tin liên lạc bộ đàm cầm tay | 1 | Bộ | Là các thiết bị liên lạc cầm tay tại các vị trí tối thiểu 05 máy | ||
| 31 | Cầu thang lên tàu | 2 | Bộ | Là cầu thang để người lên, xuống tàu từ mặt đất khi tàu đang nằm trên đà để sửa chữa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.846.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý hợp pháp tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng trong thời gian 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Cơ khí/ Máy, Điện/Tự động hóa.(các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật , sản xuất | 2 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Cơ khí/ Máy, Điện/Tự động hóa.(các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, tài chính. (các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thực hiện gia công chế tạo, lắp ráp thiết bị | 7 | Công nhân có bằng từ trung cấp hoặc thợ bậc 3 trở lên đối với thi công, lắp đặt thiết bị, hạng mục chính (xe triền, hệ thống tời, bộ nguồn tời).Công nhân thực hiện các nội dung, hạng mục lắp đặt khác phải có bằng từ sơ cấp hoặc thợ bậc 2 trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi