Gói thầu: Gói thầu số 18-VTĐT21: Mua sắm bảng mạch, mô đun xử lý mã hóa và chuyển mạch ghép nối nguồn chuyên dùng-MTLM

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771189-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 18-VTĐT21: Mua sắm bảng mạch, mô đun xử lý mã hóa và chuyển mạch ghép nối nguồn chuyên dùng-MTLM
Số hiệu KHLCNT 20210528623
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 09:15:00 đến ngày 2021-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,286,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92948E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57264E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.901.272.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm mạch giải mã-M3Mạch- Tương thích tín hiệu vào yêu cầu ở các chế độ A, B, C, D, E. - So sánh và lọc xung cửa ra máy thu theo độ rộng để lấy xung có độ rộng lớn hơn 0,2 us. - So sánh và lọc xung cửa ra máy thu theo độ rộng để loại bỏ xung có độ rộng lớn hơn 1,35 ms. - Tạo ra xung giải mã các chế độ tuần tự. - Tạo ra các tín hiệu điều khiển mạch ngưỡng và nhớ biên độ xung thứ n của tín hiệu yêu cầu. - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
2Cum mạch mã hóa-M3Mạch- Nhận lệnh đặt mã yêu cầu và mã đáp ứng từ bảng điều khiển. - Căn cứ tương ứng tín hiệu giải mã mã yêu cầu các chế độ để tạo ra tín hiệu đáp ứng tương ứng. - Giải mã các tín hiệu kiểm tra các đơn khối xử lý, nguồn, thu, phát và nhận biết bảo đảm. - Tạo ra tín hiệu báo động, báo nạn. - Xử lý các tín hiệu từ phát đáp không lưu để truyền tới khối phát. - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
3Mạch hạn chế tần số đáp ứng-M3Mạch- Hạn chế tần số khởi động của máy phát lên đến 2000Hz. - Tạo tín hiệu ngắt quảng trong khoảng 0,15s đến 6600Hz. - Tạo ra các xung khóa bộ giải mã dải sóng EI chế độ A và B khi định mức số lượng tín hiệu yêu cầu tăng quá danh định. - Ngoài ra còn tạo ra tín hiệu khóa đưa tới bộ giải mã chế độ D và E. - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
4Mạch kiểm tra-M3Mạch-  Tạo tín hiệu khởi động chế độ kiểm tra. -  Kiểm tra các đơn khối theo 2 chu trình kiểm tra. -  Chu trình 1 tạo các tín hiệu kiểm tra phân khối máy thu, nguồn, và giải mã và tạo mã đáp ứng chế độ A. -  Chu trình 2 tạo các tín hiệu kiểm tra máy phát, kiểm tra phần tạo xung mã đáp ứng ở chế độ B. -  Tạo các xung có chu kỳ khởi động các giai đoạn kiểm tra lồng ghép là 128 us. -  Tín hiệu “Hỏng” , “Tốt ” được đưa ra dưới dạng điện áp 0V, 27V. -  Khi xuất hiện tín hiệu “Hỏng”, bằng cách cấp điện áp điều khiển theo mạch kiểm tra đơn khối để kiểm tra từng cụm khối riêng biệt. - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
5Mạch đồng bộ-M3Mạch-  Tạo ra các tần số cần thiết cho mạch giải mã tín hiệu yêu cầu; -  Tạo ra các tần số cần thiết để mã hóa tín hiệu đáp ứng; -  Tạo ra các giới hạn cần thiết hạn chế tần số đáp ứng. -  Tạo xung kích chu kỳ 1ms, 2ms cho các mạch tạo mã kiểm tra các chế độ. -  Kiểm tra các mô đun, mạch lẻ và đồng bộ thời điểm làm việc trong hệ thống. - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
6Mạch truyền nhận dữ liệu nối tiếp-M3Mạch-  Sử dụng các IC theo chuẩn truyền nối tiếp để truyền nhận các tín hiệu nối tiếp. -  Nhận tín hiệu nối tiếp 40 theo chuẩn truyền UART và ARINC429 từ các bảng điều khiển phụ để giải mã. -  Truyền 16 bít dữ liệu để hiển thị. -  Nhận các tín hiệu kiểm tra công suất phát để đánh giá khả năng làm việc của khối phát; -  Nhận các tín hiệu kiểm tra công suất phản xạ từ khối phát để đánh giá khả năng làm việc của chuyển mạch an ten; - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
7Mạch xử lý chế độ B-M3Mạch-  Giải mã mã yêu cầu chế độ B . -  Tách riêng phần thông tin của mã yêu cầu để đưa sang khối nhận biết bảo đảm. -  Xử lý tín hiệu báo bận để tạo ra các xung cấm đưa tới bộ giải mã các chế độ A, C, D, E. -  Nhận tín hiệu đáp ứng từ khối nhận biết bảo đảm để tách thành dữ liệu f2; -  Nhận tín hiệu đáp ứng từ khối nhận biết bảo đảm để tách thành dữ liệu f3; -  Trung chuyển các tín hiệu trong chế độ tự kiểm tra, kiểm tra tuyến liên lạc với thiết bị nhận biết bảo đảm. - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. -  Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
8Mạch ghép nối với thiết bị NBBĐ-M3Mạch-  Nhận các tín hiệu điều khiển khóa mã từ bảng điều khiển chính để đưa tới thiết bị nhận biết bảo đảm. -  Biến đổi mức cao tín hiệu xóa thành mức TTL để đưa tới nhận biết bảo đảm. -  Nhận tín hiệu hiển thị từ khối nhận biết bảo đảm để đưa ra hiển thị ở bảng điều khiển chính. -  Nhận tín hiệu Báo bận chế độ B đưa vào mạch mã hóa tín hiệu đáp ứng. -  Nhận tín hiệu mã đáp ứng chế độ B đưa vào mạch mã hóa tín hiệu đáp ứng. -  Nhận và truyền tín hiệu tách xung thông tin của tín hiệu yêu cầu đưa sang nhận biết bảo đảm. - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng, 02 lớp.
9Mạch ghép nối với hệ thống đáp ứng không lưu-M3Mạch-     Tạo tín hiệu kích yêu cầu về số hiệu của thiết bị tương ứng với chế độ D; -     Tạo tín hiệu kích yêu cầu về độ cao của thiết bị tương ứng với chế độ D; -     Tạo tín hiệu kích yêu cầu lượng nhiên liệu còn lại trên thiết bị tương ứng với chế độ E. -     Biến đổi tín hiệu mức TTL thành xung âm biên độ -8 đến -12V. -     Tạo xung chắn các chế độ làm việc đưa sang thiết bị đáp ứng không lưu. -     Nhận và biến đổi mức tín hiệu thông tin từ máy đáp ứng không lưu đưa sang tương ứng với từng chế độ. -     Xử lý tín hiệu kích yêu cầu đưa sang máy đáp ứng không lưu theo qui luật định sẵn. - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
10Mô đun xử lý trung tâm và chuẩn hóa tín hiệu xử lý-M3Mô đunChức năng: - Nhận, xử lý tín hiệu yêu cầu từ máy thu cao tần; - Giải mã tín hiệu yêu cầu tương ứng các chế độ; - Tạo mã đáp ứng tương ứng với các chế độ yêu cầu(A, B,C, D, E); - Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra các phân khối. - Thiết lập, khởi tạo chế độ tự kiểm tra toàn bộ thiết bị. - Biến đổi, chuẩn hóa các định dạng tín hiệu, định dạng dữ liệu để đồng bộ sự làm việc của toàn bộ thiết bị. Tín hiệu đầu vào: - 88 tín hiệu đầu vào mức TTL dạng lênh đơn - 10 tín hiệu mã nối tiếp Rx Nguồn điện đầu vào: +5V, ±12V Tín hiệu đầu ra: - 4 tín hiệu đầu ra nối tiếp Tx; - 69 tín hiệu đầu ra mức TTL dạng lệnh đơn ; - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; UART, S2P, PTV 1495-75; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Kích thước: 180x136 mm - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
11Mô đun điều khiển và hiển thị bảng điều khiển chính khoang vô tuyến-M3Mô đunChức năng: - Thiết lập mã đáp ứng chính thức dự bị của chế độ A dải EI; - Điều khiển tự động khóa mã của khối nhận biết bảo đảm; - Điều khiển bằng tay khóa mã của khối nhận biết bảo đảm; - Xóa khóa mã nhận biết bảo đảm; - Kích hoạt chế độ báo động; - Hiển thị trạng thái kiểm soát hệ thống; - Hiển thị chế độ khóa mã; - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
12Mô đun chiếu sáng, xử lý bảng điều khiển chính-M3Mô đunChức năng: - Nhận và biến đổi các mức tín hiệu; - Chiếu sáng bảng điều khiển hiển thị theo chế độ ngày/đêm. - Nhận dữ liệu từ khối trung tâm chiếu sáng vùng hiển thị. Tín hiệu đầu vào: - Các tín hiệu đầu vào mức TTL; Tín hiệu đầu ra: 8 tín hiệu đầu ra mức TTL Kích thước: 120x130 mm - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
13Mô đun giao tiếp truyền nhận dữ liệu, và biến đổi nguồn bảng điều khiển chính-M3Mô đun-     Từ nguồn điện áp 27V biến đổi thành các loại nguồn thứ cấp; -     Cung cấp lệnh cho các chuyển mạch, công tắc để tạo tín hiệu điều khiển theo tiêu chuẩn; -     Biến nguồn 27V để tạo thành các tín hiệu “Xóa”; -     Biến đổi nguồn 27V để tạo thành các tín hiệu “Báo động” đưa vào phân khối xử lý; - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuyển mạch lựa chọn chế độ tương đương tiêu chuẩn của Nga trên KTHK. - Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
14Mô đun điều khiển và hiển thị bảng điều khiển phụ trong cabin-M3Mô đunChức năng: - Thiết lập mã yêu cầu; - Thiết lập mã đáp ứng các chế độ; - Lựa chọn các chế độ làm việc của khối máy phát ra tải giả hay anten; - Kiểm tra đơn khối các khối trong thiết bị; - Kiểm tra mạch tự kiểm tra; - Chuyển mạch lựa chọn chế độ tương đương tiêu chuẩn của Nga trên KTHK. - Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
15Mô đun xử lý bảng điều khiển phụ-M3Mô đunChức năng: - Nhận và biến đổi 40 lệnh đơn song song thành tín hiệu nối tiếp để truyền đi. - Nhận lệnh nối tiếp để biến thành lệnh đơn đưa ra hiển thị. Tín hiệu đầu vào: - 40 tín hiệu đầu vào mức TTL - 1 tín hiệu nối tiếp Rx Nguồn điện đầu vào: +5V Tín hiệu đầu ra: - 1 tín hiệu đầu ra nối tiếp Tx - 8 tín hiệu đầu ra mức TTL - Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; - Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98. - Kích thước: 120x130 mm - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
16Mô đun giao tiếp truyền nhận dữ liệu và biến đổi nguồn bảng điều khiển phụ-M3Mô đun-     Từ nguồn điện áp cung cấp trên thiết bị biến đổi thành nguồn thứ cấp, cung cấp cho các chuyển mạch, công tắc để tạo tín hiệu điều khiển mức TTL. -     Sử dụng các IC đệm dòng để chuyển tiếp 40 lệnh đầu vào. -     Sử dụng các đệm dòng để hiển thị 16 tín hiệu đầu ra. -     Điều khiển các relay 27V để cấp nguồn trực tiếp từ thanh điện của thiết bị tới phân khối nguồn của máy đáp ứng. - Chuẩn truyền dữ liệu: ARINC429; PTV 1495-75. - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
17Mô đun nguồn cao áp và chống quá tải chế độ phát-M3Mô đunChức năng: - Kiểm tra giá trị nguồn cung cấp đầu vào; - Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu. - Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra trong danh định, hiển thị đèn báo nguồn tương ứng. - Nhận lệnh điều khiển từ xử lý trung tâm, cấp nguồn theo chu trình an toàn; - Nhận lệnh điều khiển từ xử lý trung tâm, ngắt nguồn theo chu trình an toàn khi quá tải. Nguồn đầu vào: +18V đến + 36V, 50 A/h; Nguồn đầu ra: - Dương 28V± 1%, lớn hơn 100 W/h, dòng xung 20A/h (xung 500 mS, 20 % chu kỳ); - Dương 50V ± 2%/ lớn hơn 150 W/h, dòng xung tối thiểu 65A/h (xung 500 mS, 10 % chu kỳ); - Không sử dụng quạt làm mát; - Nhiệt độ môi trường: -20 đến +85 độ C; - Kích thước mạch in 120 *140 mm; - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. - Kích thước tổng không lớn hơn 125*145*40 mm; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
18Mô đun nguồn thấp áp, chống quá tải, quá áp nguồn tiêu thụ thứ cấp-M3Mô đunChức năng: - Kiểm tra được giá trị nguồn đầu vào; - Biến đổi thành các nguồn thứ cấp theo yêu cầu; - Có tính năng kiểm tra sai số nguồn đầu ra; - Báo trạng thái tốt/xấu của hệ thống; - Bảo vệ quá tải; - Bảo vệ quá áp; - Ổn định nguồn/dòng trong giá trị danh định. Nguồn đầu vào: +27V ±20% Nguồn đầu ra: - Dương 3V±1% (2A) ; - Nguồn đối xứng 5V±1% (15A); - Nguồn đối xứng 12V±1% (3A); - Dương 1.2V ±0.5% (2A); - Âm 8V±1%(0.5 A); - Kích thước mạch in 170 x 175mm; - Mạch in dày 1,6mm, mạ vàng; - Kích thước tổng không lớn hơn:179*180*30 mm; - Không sử dụng quạt làm mát; - Nhiệt độ môi trường: -20 đến +85 độ C. - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
19Mô đun làm mát, và bù nhiệt kiểm soát nhiệt độ hệ thống-M3Mo đunChức năng: Chuyển mạch điện áp ~115V để cung cấp cho quạt làm mát thông qua hệ thống relay; - Cung cấp khí làm mát cho hệ thống. Nguồn đầu vào: ~115V,+27V ±20% Nguồn đầu ra: ~115V - Kích thước mạch in 63x60 mm; - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng ; - Thay đổi lưu lượng gió theo nhiệt độ môi trường; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -30 đến +100 độ C; - Độ ẩm môi trường: 0 đến 95 %; - Áp suất môi trường làm việc: 10,1 đến 300 kPa; - Điều kiện khai thác sử dụng tương ứng với nhóm 1.10 ГОСТ РВ 20.309.304-98.
20Mô đun phần cứng thiết lập số hiệu thiết bị theo chuẩn CO-M3Mô đunChức năng: - Đặt số hiệu cho thiết bị; - Số lượng thiết bị quản lý tối đa không nhỏ hơn 99999 thiết bị; - Kiểu thiết lập giá trị: chuyển mạch cơ tự tạo dữ liệu. - Kiểu định giá trị các hàng: độc lập; - Số bít dữ liệu: 20 bit; - Kiểu truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Vòng đời số lần chuyển mạch cơ: không nhỏ hơn 100.000 lần. Nguồn đầu vào:+5V/0.5A; +12V/ 0.4 A Kích thước mạch in 63x60mm Mạch dày 1,6mm, mạ vàng. - Rung xóc không nhỏ hơn 10 G;
21Mô đun xử lý và hiển thị tham số H, số hiệu, nhiên liệu còn lại-M3Mô đunChức năng: -          Nhận dữ liệu về độ cao của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn; -          Nhận dữ liệu về lượng dầu của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn; -          Nhận dữ liệu về số hiệu của thiết bị, biến đổi, xử lý đóng gói theo tiêu chuẩn định sẵn. -          Phối hợp làm việc đồng bộ(tương thích hoàn toàn) với thiết bị đáp ứng trong các chế độ làm việc D và E; -          Trộn các dữ liệu nhận được hiển thị trên màn hiển thị dưới dạng thập phân. -          Chuẩn truyền dữ liệu: PTV 1495-75; -          Nguồn đầu vào:+5V / 1A; + 27 V/ 0.5A. -          Nhiệt độ môi trường: -20 đến 100 độ C; -          Độ ẩm môi trường: 5 đến 95 %; -                   Độ cao làm việc tối đa không nhỏ hơn 15000 m; -          Rung xóc không nhỏ hơn 10 G; -          Kích thước mạch in 63x60mm -          Mạch dày 1,6mm, mạ vàng.
22Mô đun phần cứng tạo dữ liệu H, lượng nhiên liệu còn lại-M3Mô đun- Đặt giá trị tham số H cho thiết bị; - Giá trị thiết lập từ 0- 20000; - Kiểu thiết lập giá trị: chuyển mạch cơ tự tạo dữ liệu; nhận dữ liệu theo định dạng từ thiết bị đồng bộ trong hệ thống; - Kiểu định giá trị các hàng: độc lập; - Số bít dữ liệu: 24 bit; - Kiểu truyền dữ liệu: PTV 1495-75; - Định dạng dữ liệu theo chuẩn của máy đáp ứng CO; - Vòng đời số lần chuyển mạch cơ: không nhỏ hơn 100.000 lần. Nguồn đầu vào:+5V/0.8A; +12V/ 0.2 A - Kích thước mạch in 65 x 65 mm; - Mạch dày 1,6mm, mạ vàng; - Độ cao làm việc từ 0 đến 20000 m - Độ ẩm 0 đến 95 %; - Rung xóc không nhỏ hơn 10 G.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92948E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57264E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.901.272.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Trung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->