Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình thủy lợi phai Hinh (thin) Tròn, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771224-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình thủy lợi phai Hinh (thin) Tròn, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210743184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 09:27:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 808.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nộp kèm Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 808.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi (NN và PTNT) cấp IV trở lên. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự với trường hợp thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy đào ≤ 1,25m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ , thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm.- Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí 01 phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình thủy lợi, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập tràn
1Đào móng thân đập + sân tiêu năng + tường cánh đập, chiều rộng móng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,7861100m3
2Đắp đất hoàn mang + đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,639100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1,5)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15,885710m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6962100m3
5Phá dỡ thân đập + sân tiêu năng, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,471100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,1102100m3
7Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M= 1*1,5)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật55,81210m3/1km
8Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1,5)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,7310m3/1km
10Ống cống D500cm dẫn dòng L=1m, dày 8cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14đoạn ống
12Bơm nước hố móng bằng máy bơm 5,5CVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20ca
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập + gờ tiêu năng chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật30,3m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay sân tiêu năng + móng tường + đổ bù sau tiêu năng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật63,2m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật109,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật38,5m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14,6m3
18Xây đá hộc, xây thân đập, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật90,87m3
19Xây đá hộc, xây móng đập + chân khay, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật31,2m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bọc thân đập, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,191100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân tiêu năng + móng tườngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,142100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,129100m2
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20,14m2
24Ống nhựa D32 thoát nước thân tường + thông ápTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật108m
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
26Thi công tầng lọc bằng cát (Bỏ hao phí máy)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân đập + tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,743tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân đập + tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1825tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường tiêu năng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2605tấn
30Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cắm neo móng đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,2412tấn
32Công Chặt treTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10công
B Kênh
1Đào đất móng kênh + cống bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật128,265m3
2Cắt khe bê tôngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,610m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8331100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,912310m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật38,52m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu + móng cống + chân khay, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,424m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu + trụ kê + tường cống, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp kênh + cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,736m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,93m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,2608m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênhTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,7335100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp kênh + cốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0837100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp kênh dTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0701tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp kênh, đường kính > 10mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0567tấn
17Gia công lưới chắn rácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,23m2
C Xi phông
1Đào đất móng xi phông bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật24,48m3
2Cắt khe bê tôngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6610m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2448100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể cửa vào, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1532100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo, chiều dày > 45 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cửa vàoTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
13Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D141,3mm; dày 3,96mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11đoạn ống
14Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2m, đường kính ống D141,3mm; dày 3,96mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
15Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 141,3mm; dày 3,96mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 141,3mm; dày 3,96mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15cặp bích
18Lắp bích câm thép, đường kính ống 125mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
19Gioăng cao su D125Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15cái
20Bu lông M16Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật90cái
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể cửa vào dTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0351tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 808.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nộp kèm Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 808.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và PTNT) tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi (NN và PTNT) cấp IV trở lên. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)32
3 Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Loại thiết bị: Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự với trường hợp thuê thiết bị1
2 Máy đào - Loại thiết bị: Máy đào ≤ 1,25m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy trộn bê tông 250L - Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy trộn vữa 80L-150L Máy trộn vữa 80L-150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy hàn xoay chiều - Loại thiết bị: Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy cắt uốn cốt thép - Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Đầm cóc (đầm đất) Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy kinh vĩ , thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Thiết bị thí nghiệm. Thiết bị thí nghiệm.- Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí 01 phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình thủy lợi, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->