Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 09:20:00 đến ngày 2021-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,758,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0137531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027506E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.848.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.461.696.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện và thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh, tự động hóa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T, Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,5868 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1119 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,9846 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 81,5205 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 114,5051 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 114,5051 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 114,5051 | m3 |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,5522 | tấn |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 11 | Vận chuyển cây phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,708 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4303 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,985 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3514 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7829 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9016 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,1295 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4419 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 124,9837 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5733 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,9337 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4419 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,7788 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6646 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3291 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3291 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,2649 | m3 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7771 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7278 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,403 | tấn |
| 36 | Ván khuôncột cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7233 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,1556 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,4438 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,2457 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,465 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4107 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,0569 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,837 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,5229 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 69,2711 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 149,9164 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,3697 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,0124 | m3 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 214,4036 | m2 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3707 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5969 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2548 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1883 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1591 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 59 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 60 | Mua thép V50x50x5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 131,3 | kg |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3608 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 80x40x1.8 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,0308 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2996 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,0308 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,4117 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87,6461 | md |
| 69 | Máng thu nước inox 304 dày 1.2mm sát nhà dân | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 364,3189 | kg |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,1054 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,7334 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 442,1162 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 643,4 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 388,3754 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 111,9605 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 194,9988 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,516 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.236,0307 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 544,8202 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 580,5762 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,1444 | m2 |
| 82 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,506 | m2 |
| 83 | Chống thấm cổ ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cổ |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn KT 300X300mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,738 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 918,9546 | m2 |
| 86 | Lắp đặt vách ngăn tấm Compact | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 87 | Mua lắp đặt chân vạch ngăn tấm Compact bằng inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Mua Inox 304 làm lan can | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 492,82 | kg |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xinh fa định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78,39 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xinh fa định hình màu ghi đen dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 92 | Cửa sổ cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 93 | Cửa sổ cánh mở lùa nhôm hệ định hình màu ghi đen, kính dày 6,38mm ( chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 94 | Cửa sổ cánh mở hắt nhôm hệ định hình màu ghi đen, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,5376 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3d, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề 3d, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ a, chống sập, thanh chống đa điểm, tay nắm, vấu chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ a, chống sập, thanh chống đa điểm, tay nắm, vấu chốt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 99 | Mua Inox 304 làm hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 368,4405 | kg |
| 100 | Chốt cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 101 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm - trần nhà vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,478 | m2 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0877 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 104 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 105 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 106 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 108 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3574 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7777 | m3 |
| 110 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1569 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 112 | Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,3944 | m2 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,3944 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 101,32 | m |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,0176 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,8176 | m2 |
| 118 | Tay vịn cầu thang Inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 232,84 | kg |
| 119 | Sản xuất nắp tôn cửa lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Bê tông tường chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 121 | Mua sắt làm thang lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,81 | kg |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4102 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4311 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8258 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 128 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4045 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9387 | m3 |
| 131 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1565 | m3 |
| 134 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,378 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,3756 | m2 |
| 139 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,8122 | m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 141 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2885 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,73 | 100m2 |
| 145 | Mua tủ điện tổng 600x400x180 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện phòng 3-6 at | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 150 | Mua tủ điện phòng 8-15 aptomat | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn tuyp LED đôi có máng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 157 | càn bắt ốc định vị đèn máng thả | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết áp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm ba chân | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 160 | Đèn Led ốp trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn cầu thang 1x20W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Mua rọ đế công tắc âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Linh kiện chống điện giật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 171 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.717,16 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.149,26 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 484 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 303 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 918 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 750 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 444 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ HDPE D50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 185 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 187 | Lưới ninon bảo vệ cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 188 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 189 | Chôn sứ báo hiệu cáp điện ngầm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,575 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,575 | m3 |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 25X4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 198 | Kiểm tra đo điện trở | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 199 | Thí nghiệm đo điện trở | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 200 | Hộp bảo vệ đoạn đo điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 201 | Quả sứ chèn thu sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,617 | m2 |
| 203 | Xi măng PCB30 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | KG |
| 204 | Cát vàng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | M3 |
| 205 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bao |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0645 | 100m |
| 207 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 210 | Đai bắt ống D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 211 | Kép 20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 213 | Cút ren trong D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt (dùng cho trẻ nhỏ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu rửa mặt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 218 | Si phon thoát chậu rửa mặt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi XI BỆT | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,895 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 229 | Phao cơ D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x34mm, chiều dày 5,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x34mm, chiều dày 5,1mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 6,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 244 | Máy bơm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Chân chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 250 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 90 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | ống kiểm tra D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65x42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Chêch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | Tủ mạng, Tủ rack 6U400 Treo Tường - TMC Rack 19” | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Đế âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 267 | Mặt 2 lỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 268 | Mặt 1 lỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | hạt |
| 270 | Hộp nối ODF CÁP 12FO, Hộp phối quang ODF-12FO RM gồm có 12 port FO Hộp thiết kế. | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SF1024D (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 273 | Bộ Phát Sóng Wifi Totolink N9 (Trắng) (hoặc tương đương) - Hỗ trợ 40 người truy cập cùng lúc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 275 | Lắp đặt cáp UTP CAT6-4 PAIR | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,25 | km cáp |
| 276 | Lắp ống PVC dẫn cáp quang 30 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 277 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 8 | Mua ốp bắt chân cột D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | con |
| 9 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 16 | Mua thép mạ kẽm cột D113.5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64,87 | kg |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình (Chỉ tính VL phụ, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 18 | Mùa thép làm vì kèo mạ kẽm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 164,78 | kg |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m(Chỉ tính VL phụ, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 20 | Mua thép mạ kẽm xà gồ hộp mạ kẽm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 99,66 | kg |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép (Chỉ tính VL phụ, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4088 | 100m2 |
| 26 | Tôn ốp nóc khổ 300mm dày 0.4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,142 | md |
| 27 | máng thu nước khổ 400mm dày 0.4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,796 | md |
| C | NHÀ BẢO VỆ, SÂN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4734 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,378 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1361 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4845 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,035 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,2925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2579 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2518 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7406 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1985 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 120mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1929 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,1732 | m3 |
| 27 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5175 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2013 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3295 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2648 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3577 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3561 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 35 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7435 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0337 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1854 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3041 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,4742 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3041 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3108 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + bờ nóc 400mm dày 0.4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,75 | md |
| 44 | Máng tôn khổ 400mm dày 0.4mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,72 | md |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,7964 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,7964 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,9524 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91,6934 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,2225 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91,6934 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 93,1749 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ Safia màu xanh đen kính dày 6.38mm 2 lớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,255 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ Safia màu xanh đen kính dày 6.38mm 2 lớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 54 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 146,9954 | kg |
| 55 | Mua chốt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,1096 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,1079 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT 125x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8494 | m2 |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Tủ điện tôn âm tường 4 Module | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cai |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4311 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8258 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4045 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9387 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1565 | m3 |
| 87 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,9886 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,507 | m2 |
| 92 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,0126 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2885 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2026 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2026 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Si phon thoát chậu rửa mặt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,8531 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4375 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,9255 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,7703 | m3 |
| 131 | Xây gạch khônh nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3018 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4462 | 100m2 |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6815 | m3 |
| 134 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1673 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 136 | Mua thép hình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 93,0653 | kg |
| 137 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 140 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 142 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64,8608 | m2 |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1139 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,945 | m2 |
| 147 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,4056 | m3 |
| 148 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm,, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 433,07 | m2 |
| 149 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,0247 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 151 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4019 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5803 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6376 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60X240m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,0144 | m2 |
| 155 | Mua đất màu trồng cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6993 | m3 |
| 156 | Mua cây giáng hương đường kính d13-15cm cao >=3m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1743 | 100m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 160 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2987 | m3 |
| 161 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 163 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 164 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3665 | m3 |
| 165 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9236 | m3 |
| 166 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7437 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 170 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 171 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 172 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0977 | 100m2 |
| 173 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4795 | m3 |
| 174 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 175 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 176 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 177 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1471 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,0201 | m2 |
| 180 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0102 | m2 |
| 182 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,7803 | m2 |
| 183 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,87 | m |
| 184 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,189 | m2 |
| 185 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,1678 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9526 | m2 |
| 187 | Mua sắt làm gong cánh cửa dày 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,6629 | cái |
| 188 | Sản xuất cửa cổng bằng thép Inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 321,5 | kg |
| 189 | Bảnh xe cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Gong cửa cối D15mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 191 | Biển tên trường (SỞ GIÁO DỤC TỈNH BẮC NINH - TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG NGUYÊN 2 - KHU PHỐ LỄ XUYÊN: ĐỊA CHỈ: KHU PHỐ LỄ XUYÊN, P. ĐỒNG NGUYÊN, TX TỪ SƠN, TỈNH BẮC NINH) Gương chữ cao 115mm chân chữ 10mm chứ mica mạ đồng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 103 | chữ |
| 192 | Mua khóa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,202 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,222 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,98 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 255,77 | m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 143,3488 | m2 |
| E | BỐ TRÍ PCCC | |||
| 1 | Giă đựng bình chữa cháy 350x500x180 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ8 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bộ búa, rùi, chăn rạ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt rèm cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều Inverter | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Smart Tivi QLED 4K 65 inch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0137531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027506E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.848.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.461.696.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện và thiết bị | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh, tự động hóa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T, Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,4m3, Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi