Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771156-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210737898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 09:20:00 đến ngày 2021-08-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,758,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0137531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027506E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.848.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.461.696.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện và thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh, tự động hóa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T, Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
1Tháo tấm lợp tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,5868100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,1119tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32,9846m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT81,5205m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT114,5051m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT114,5051m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT114,5051m3
8Bốc xếp sắt thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,5522tấn
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2gốc cây
11Vận chuyển cây phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0185100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,708100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4303100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,985m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,32m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3514100m2
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7829tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,9016tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,1295tấn
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4419100m2
21Bê tông móng, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT124,9837m3
22Bê tông cột, tiết diện cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5733m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT46,9337m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,418100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4419tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0672tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0436tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,7788m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6646100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,3291100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,3291100m3
32Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT33,2649m3
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7771tấn
34Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7278tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,403tấn
36Ván khuôncột cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,7233100m2
37Bê tông cột, tiết diện cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17,1556m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,4438100m2
39Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,2457100m2
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,465tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4107tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,0569tấn
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,837tấn
44Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT38,5229m3
45Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT69,2711m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT149,9164m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,3697m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT19,0124m3
49Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT214,4036m2
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,362100m2
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0647tấn
52Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3707tấn
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5969m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cấu kiện
55Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2548100m2
56Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1883100m2
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1591tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2248tấn
59Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2342tấn
60Mua thép V50x50x5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT131,3kg
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1313tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1313tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3608m3
64Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 80x40x1.8Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,0308tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,2996m2
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,0308tấn
67Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,4117100m2
68Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT87,6461md
69Máng thu nước inox 304 dày 1.2mm sát nhà dânTheo Mục II - Chương V, E-HSMT364,3189kg
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Mục II - Chương V, E-HSMT46,1054m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT26,7334m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT442,1162m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT643,4m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT388,3754m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT111,9605m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT194,9988m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT26,516m
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.236,0307m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT544,8202m2
80Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT580,5762m2
81Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,1444m2
82Chống thấm nền vệ sinh bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,506m2
83Chống thấm cổ ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cổ
84Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn KT 300X300mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT72,738m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT918,9546m2
86Lắp đặt vách ngăn tấm CompactTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,784m2
87Mua lắp đặt chân vạch ngăn tấm Compact bằng inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
88Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
89Mua Inox 304 làm lan canTheo Mục II - Chương V, E-HSMT492,82kg
90Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xinh fa định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT78,39m2
91Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xinh fa định hình màu ghi đen dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT23,22m2
92Cửa sổ cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,08m2
93Cửa sổ cánh mở lùa nhôm hệ định hình màu ghi đen, kính dày 6,38mm ( chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,12m2
94Cửa sổ cánh mở hắt nhôm hệ định hình màu ghi đen, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20,5376m2
95Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3d, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
96Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề 3d, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT19bộ
97Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ a, chống sập, thanh chống đa điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32bộ
98Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ a, chống sập, thanh chống đa điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT14bộ
99Mua Inox 304 làm hoa sắt cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT368,4405kg
100Chốt cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT35cái
101Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0.6mm - trần nhà vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT35,478m2
102Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0877100m2
103Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0384tấn
104Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,024tấn
105Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1217tấn
106Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,268100m2
107Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0634tấn
108Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3574tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7777m3
110Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,1569m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9072m3
112Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT51,3944m2
113Láng granitô cầu thangTheo Mục II - Chương V, E-HSMT51,3944m2
114Trát granitô gờ chỉ vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT101,32m
115Trát trần, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT26,8m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,0176m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT29,8176m2
118Tay vịn cầu thang Inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT232,84kg
119Sản xuất nắp tôn cửa lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Cái
120Bê tông tường chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,081m3
121Mua sắt làm thang lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT42,81kg
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4102m2
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4311100m3
124Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0119100m2
125Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8258m3
126Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0515100m2
127Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1443tấn
128Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,162tấn
129Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4045m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,9387m3
131Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0071100m2
132Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0122tấn
133Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1565m3
134Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,027100m2
135Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0596tấn
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT55,378m2
138Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,3756m2
139Bả bằng ximăng vào tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,8122m2
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cấu kiện
141Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2885100m3
142Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1426100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1426100m3
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,73100m2
145Mua tủ điện tổng 600x400x180Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
146Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
147Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
148Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
149Tủ điện phòng 3-6 atTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4hộp
150Mua tủ điện phòng 8-15 aptomatTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4hộp
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
153Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT52cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
156Lắp đặt các loại đèn tuyp LED đôi có máng ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT44bộ
157càn bắt ốc định vị đèn máng thảTheo Mục II - Chương V, E-HSMT88cái
158Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết ápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30cái
159Lắp đặt ổ cắm ba chânTheo Mục II - Chương V, E-HSMT44cái
160Đèn Led ốp trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
161Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10bộ
162Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn cầu thang 1x20WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
163Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WCTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
164Mua rọ đế công tắc âm tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT86cái
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cái
166Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
167Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13cái
168Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
169Linh kiện chống điện giậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
170Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cọc
171Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5m
172Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5m
173Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.717,16m
174Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.149,26m
175Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT484m
176Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT303m
177Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10m
178Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT918m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT750m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT444m
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10m
183Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ HDPE D50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
185Đào đất móng băng, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16m3
186Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m3
187Lưới ninon bảo vệ cápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15m2
188Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,15100m2
189Chôn sứ báo hiệu cáp điện ngầmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
190Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
191Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
192Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cọc
193Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
194Đào đất móng băng, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16,575m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,575m3
196Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT75m
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 25X4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39m
198Kiểm tra đo điện trởTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1ca
199Thí nghiệm đo điện trởTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1ca
200Hộp bảo vệ đoạn đo điệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2hộp
201Quả sứ chèn thu sétTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4quả
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,617m2
203Xi măng PCB30Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16KG
204Cát vàngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2M3
205Hoá chất làm giảm điện trở GEMTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bao
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0645100m
207Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
208Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
210Đai bắt ống D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT65cái
211Kép 20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT72cái
212Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT72cái
213Cút ren trong D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT72cái
214Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
215Lắp đặt chậu xí bệt (dùng cho trẻ nhỏ)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12bộ
216Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
217Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu rửa mặtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
218Si phon thoát chậu rửa mặtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
219Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
220Lắp đặt gương soiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòi XI BỆTTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16bộ
222Lắp đặt vòi rửa tayTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17bộ
223Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
224Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,36100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,45100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,895100m
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,12100m
229Phao cơ D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
230Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
231Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
232Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x34mm, chiều dày 5,5mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT38cái
239Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
240Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
241Lắp đặt tê đều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x34mm, chiều dày 5,1mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 6,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
243Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2bể
244Máy bơmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
245Chân chậu rửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,35100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,07100m
250Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
251Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 90 độTheo Mục II - Chương V, E-HSMT25cái
252Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
253Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
254Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
255Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
256ống kiểm tra D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
258Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65x42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
259Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
260Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
261Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
262Lắp đặt Chêch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13cái
263Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
264Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
265Tủ mạng, Tủ rack 6U400 Treo Tường - TMC Rack 19”Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
266Đế âm tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cái
267Mặt 2 lỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
268Mặt 1 lỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
269Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMPTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14hạt
270Hộp nối ODF CÁP 12FO, Hộp phối quang ODF-12FO RM gồm có 12 port FO Hộp thiết kế.Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
271Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SF1024D (hoặc tương đương)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
272Lắp đặt thiết bị đầu cuối ModemTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1thiết bị
273Bộ Phát Sóng Wifi Totolink N9 (Trắng) (hoặc tương đương) - Hỗ trợ 40 người truy cập cùng lúcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
274Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2thiết bị
275Lắp đặt cáp UTP CAT6-4 PAIRTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,25km cáp
276Lắp ống PVC dẫn cáp quang 30 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5100 m
277Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMPTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14cái
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1142100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0176100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,484m3
4Cốt thép móng, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0464tấn
5Cốt thép móng, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0261tấn
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0728100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,522m3
8Mua ốp bắt chân cột D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32con
9Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,015100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,315m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0153tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0422tấn
13Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,03100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,33m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0381100m3
16Mua thép mạ kẽm cột D113.5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT64,87kg
17Sản xuất cột bằng thép hình (Chỉ tính VL phụ, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0619tấn
18Mùa thép làm vì kèo mạ kẽmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT164,78kg
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m(Chỉ tính VL phụ, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1648tấn
20Mua thép mạ kẽm xà gồ hộp mạ kẽmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT99,66kg
21Sản xuất xà gồ thép (Chỉ tính VL phụ, NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0997tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0619tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1648tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0997tấn
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4088100m2
26Tôn ốp nóc khổ 300mm dày 0.4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,142md
27máng thu nước khổ 400mm dày 0.4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,796md
C NHÀ BẢO VỆ, SÂN CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4734100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0716100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,378m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1361100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0937tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1076tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,4845m3
8Xây móng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,035m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,2925m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,145100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0339tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2579tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2518m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3005100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7406100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0074100m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0477tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1985tấn
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1742100m2
20Bê tông cột, tiết diện cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0164m3
21Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0238100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0056tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 120mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0284tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1929m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cấu kiện
26Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11,1732m3
27Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5175m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2013100m2
29Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3295100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0444tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2648tấn
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3577tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3561m3
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,825m3
35Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7435m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0337100m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0466tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1854m3
39Sản xuất xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3041tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,4742m2
41Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3041tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3108100m2
43Tôn úp nóc + bờ nóc 400mm dày 0.4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,75md
44Máng tôn khổ 400mm dày 0.4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,72md
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32,7964m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32,7964m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32,9524m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT91,6934m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT60,2225m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT91,6934m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT93,1749m2
52Cửa đi nhôm hệ Safia màu xanh đen kính dày 6.38mm 2 lớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,255m2
53Cửa sổ nhôm hệ Safia màu xanh đen kính dày 6.38mm 2 lớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,56m2
54Inox 304 làm hoa sắt cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT146,9954kg
55Mua chốt cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
56Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,197m3
57Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,1096m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,52m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17,1079m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite KT 125x600mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,8494m2
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
63Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
66Lắp đặt ổ cắm baTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
67Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20m
68Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT58m
69Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40m
70Tủ điện tôn âm tường 4 ModuleTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cai
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT58m
73Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4311100m3
77Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0119100m2
78Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8258m3
79Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0515100m2
80Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1056tấn
81Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,05tấn
82Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4045m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,9387m3
84Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0142100m2
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0099tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1565m3
87Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,026100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0576tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT43,9886m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,507m2
92Bả bằng ximăng vào tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT23,0126m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cấu kiện
94Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2885100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2026100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2026100m3
97Lắp đặt chậu xí bệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
100Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
101Si phon thoát chậu rửa mặtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
102Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,06100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,01100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,05100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,03100m
108Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
109Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,006100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,03100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
124Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
125Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,8531m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4375100m3
127Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0604100m3
128Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1268100m2
129Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,9255m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,7703m3
131Xây gạch khônh nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3018m3
132Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4462100m2
133Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,6815m3
134Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1673100m2
135Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3037tấn
136Mua thép hìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT93,0653kg
137Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0931tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,392m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,024m3
140Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0125100m2
141Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,637tấn
142Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,55m3
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT64,8608m2
144Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1139100m3
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT61cấu kiện
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,945m2
147Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT38,4056m3
148Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm,, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT433,07m2
149Đào đất móng băng, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,0247m3
150Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0126100m2
151Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4019m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5803m3
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,6376m2
154Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60X240mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,0144m2
155Mua đất màu trồng câyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6993m3
156Mua cây giáng hương đường kính d13-15cm cao >=3mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cây
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1743100m3
158Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1244100m2
159Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,027100m2
160Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2987m3
161Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0676100m2
162Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0714tấn
163Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2324tấn
164Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3665m3
165Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9236m3
166Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7437m3
167Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1284100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0459100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0459100m3
170Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0245tấn
171Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0775tấn
172Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0977100m2
173Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4795m3
174Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,18m3
175Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0133100m2
176Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,008tấn
177Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0207tấn
178Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1471m3
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11,0201m2
180Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65m2
181Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0102m2
182Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20,7803m2
183Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,87m
184Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,189m2
185Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT25,1678m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,9526m2
187Mua sắt làm gong cánh cửa dày 6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,6629cái
188Sản xuất cửa cổng bằng thép Inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT321,5kg
189Bảnh xe cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
190Gong cửa cối D15mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
191Biển tên trường (SỞ GIÁO DỤC TỈNH BẮC NINH - TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG NGUYÊN 2 - KHU PHỐ LỄ XUYÊN: ĐỊA CHỈ: KHU PHỐ LỄ XUYÊN, P. ĐỒNG NGUYÊN, TX TỪ SƠN, TỈNH BẮC NINH) Gương chữ cao 115mm chân chữ 10mm chứ mica mạ đồngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT103chữ
192Mua khóaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
D CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT37,202m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,222m3
3Phòng mối bằng hàng rào trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27,98m3
4Phòng mối mặt nền nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT255,77m2
5Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT143,3488m2
E BỐ TRÍ PCCC
1Giă đựng bình chữa cháy 350x500x180Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
2Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2hộp
3Bình chữa cháy bột ABC MFZ8Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
4Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
5Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
6Bộ búa, rùi, chăn rạTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
F PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1Lắp đặt rèm cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50,16m2
2Điều hòa 18000 BTU 1 chiều InverterTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10bộ
G PHẦN THIẾT BỊ
1Smart Tivi QLED 4K 65 inchTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0137531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.848.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.461.696.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp - Phần điện và thiết bị 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh, tự động hóa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy khoan Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy cắt gạch, đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T, Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đào ≥ 0,4m3, Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->