Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770430-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210770371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường theo công văn số 14535/UBND-NN ngày 16/10/2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 09:43:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,631,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1447844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật kết hợp giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.342.327.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.342.327.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.684.654.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, cấp thoát nước)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt (có chứng nhận đăng kiểm còn hạn để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn điện ≥ 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông thành kênh M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp352,55m3
2Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp207,97m3
3Ván khuôn thép thành kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,5463100m2
4Ván khuôn thép đáy kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2632100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,94m3
6Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp267,88m
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp92,24m2
8Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,9585tấn
9Lắp dựng cốt thép thành kênh ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,9612tấn
10Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,672tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,3809tấn
12Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8408tấn
13Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1335tấn
14Bê tông thanh giằng M250 đổ tại chỗ, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,19m3
15Ván khuôn gỗ thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5525100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,44m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4625100m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1259tấn
19Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4292tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,36m3
22Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,16m3
23Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0856100m2
24Ván khuôn tường cống, trần cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,822100m2
25Ván khuôn gỗ bản quá độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
26Bê tông lót M100, đá 4x6 bản quá độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,68m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,12m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0512100m2
29Nilon tái sinh mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32m2
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,032100m3
31Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III; tận dụng để đắp 90%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6048100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III; 10%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,72m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2544100m3
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,84m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0773tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6453tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0416tấn
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất phong hóaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,64m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất phong hóa 20% KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp166,274m3
40Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất phong hóa 80% KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,651100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m- từ bãi tập kết sau vận chuyển bộ đất phong hóaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,7401100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp134,81m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; 10%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160,733m3
44Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II; 90%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,466100m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,4214100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,6433100m3
47Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9864100m3
48Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,86410m3/1km
49Mua đất đá thải; 50%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.465,3815m3
50Mua đất tại mỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.465,3815m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp184,638110m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp184,638110m3/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km cuốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp184,638110m3/1km
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.546,92m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.546,92m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp423,8m3
57Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp423,8m3
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp423,8m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp437m3
60Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp437m3
61Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp226,796tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 64m tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp226,796tấn
63Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp78,642tấn
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 64m tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,33tấn
65Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp98,64m3
66Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 64m tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp98,64m3
67Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7079100m3
B KÊNH DẪN VẬN CHUYỂN XE CƠ GIỚI, CỰ LY L= 250M
1Bê tông thành kênh M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp122,62m3
2Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,73m3
3Ván khuôn thép thành kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,754100m2
4Ván khuôn thép đáy kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2712100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m3
6Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp93,22m
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,1m2
8Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5975tấn
9Lắp dựng cốt thép thành kênh ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,2064tấn
10Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4098tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3525tấn
12Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2926tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4725tấn
14Bê tông thanh giằng M250 đổ tại chỗ, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,45m3
15Ván khuôn thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7415100m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất phong hóa 10%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,096m3
17Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất phong hóa 90%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7686100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m- từ bãi tập kết sau vận chuyển bộđất phong hóaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,4096100m3
19San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,4096100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; 10%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,111m3
21Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II; 90%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,96100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,5111100m3
23San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,5111100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,0509100m3
25Mua đất đá thải; 50%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp827,799m3
26Mua đất tại mỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp827,799m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140,808610m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104,302710m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104,302710m3/1km
C 2 BỂ XỬ LÝ CHẤT THẢI
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81,52m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18m3
4Ván khuôn gỗ móng bản đáyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2976100m2
5Ván khuôn gỗ tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8314100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,9604tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,074tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,9141tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7759tấn
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,5100m
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6214100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6214100m3
13San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6214100m3
14Mua đất đá thải; 50%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,4m3
15Mua đất tại mỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,4m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,7610m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,7610m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,7610m3/1km
D ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp157,5m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3125100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3855100m2
4Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp875m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1447844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật kết hợp giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.342.327.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.342.327.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.684.654.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.32
5 Công nhân kỹ thuật (đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, cấp thoát nước) 10 Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt (có chứng nhận đăng kiểm còn hạn để chứng minh)5
2 Máy hàn điện ≥ 10Kw Đang sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo)2
8 Máy ủi công suất 110CV Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo)2
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Đang sử dụng tốt3
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Đang sử dụng tốt1
12 Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo)1
13 Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->