Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường theo công văn số 14535/UBND-NN ngày 16/10/2020 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 09:43:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,631,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1447844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907974E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật kết hợp giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.342.327.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.342.327.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.684.654.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt (có chứng nhận đăng kiểm còn hạn để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông thành kênh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 352,55 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,5463 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2632 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,94 | m3 |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 267,88 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,9585 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành kênh ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,9612 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,672 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3809 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8408 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1335 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh giằng M250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5525 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,44 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4625 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1259 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4292 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,36 | m3 |
| 22 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0856 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường cống, trần cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,822 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót M100, đá 4x6 bản quá độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,68 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0512 | 100m2 |
| 29 | Nilon tái sinh mặt đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III; tận dụng để đắp 90%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6048 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III; 10%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2544 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,84 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0773 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6453 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | tấn |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,64 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất phong hóa 20% KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166,274 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất phong hóa 80% KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,651 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m- từ bãi tập kết sau vận chuyển bộ đất phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7401 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,81 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; 10%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,733 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II; 90%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,466 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,4214 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,6433 | 100m3 |
| 47 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9864 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,864 | 10m3/1km |
| 49 | Mua đất đá thải; 50%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.465,3815 | m3 |
| 50 | Mua đất tại mỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.465,3815 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,6381 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,6381 | 10m3/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km cuối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,6381 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.546,92 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.546,92 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 423,8 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 423,8 | m3 |
| 58 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 100m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 423,8 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 437 | m3 |
| 60 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 437 | m3 |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 226,796 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 64m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 226,796 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,642 | tấn |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 64m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,33 | tấn |
| 65 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,64 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 64m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,64 | m3 |
| 67 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7079 | 100m3 |
| B | KÊNH DẪN VẬN CHUYỂN XE CƠ GIỚI, CỰ LY L= 250M | |||
| 1 | Bê tông thành kênh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,62 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,754 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2712 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m3 |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,22 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5975 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành kênh ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3525 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2926 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4725 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh giằng M250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thanh giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7415 | 100m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất phong hóa 10%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,096 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất phong hóa 90%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7686 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m- từ bãi tập kết sau vận chuyển bộđất phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4096 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4096 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; 10%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,111 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II; 90%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,96 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5111 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5111 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,0509 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đá thải; 50%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 827,799 | m3 |
| 26 | Mua đất tại mỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 827,799 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140,8086 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,3027 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,3027 | 10m3/1km |
| C | 2 BỂ XỬ LÝ CHẤT THẢI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng bản đáy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2976 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8314 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,9604 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7759 | tấn |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,5 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6214 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6214 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6214 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá thải; 50%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,4 | m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,76 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,76 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,76 | 10m3/1km |
| D | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157,5 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3125 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3855 | 100m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 875 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1447844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.907974E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Là thi công công trình hạ tầng kỹ thuật kết hợp giao thông cấp IV trở lên, có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.342.327.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.342.327.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.684.654.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu và phải là lao động chính thức của Nhà thầu.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự khi tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (đội nề - hoàn thiện, mộc - cốp pha, sắt - cốt thép, hàn, cấp thoát nước) | 10 | Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang sử dụng tốt (có chứng nhận đăng kiểm còn hạn để chứng minh) | 5 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 10Kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy ủi công suất 110CV | Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T | Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T | Đang sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi