Gói thầu: Gói thầu số 01-XL ĐD373NM.ĐHL1-2021: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL ĐD373NM.ĐHL1-2021: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 09:36:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,354,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình năng lượng (đường dây, trạm biến áp), cấp công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động/vệ sinh lao động vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 05 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt _Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) | TN 1.8 (12) | 13 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt _Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14) | TN 1.8 (14) | 30 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt _Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14) | MT-2 (14) | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt _Móng néo; MN15-5 | MN15-5 | 4 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt _ tiếp địa gốc, ngọn LR-4 (bao gồm cả thí nghiệm đo điện trở nối đất) | LR-4 | 43 | Vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt _Tiếp địa xà trung áp | TĐX-TA | 43 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt _Tiếp địa gốc | TĐG | 3 | Vị trí |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt _Dây néo TK70-12 | TK70-12 | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt _Dây néo TK70-14 | TK70-14 | 10 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt _cột BTLT-PC.I.12-5,4 | LT-PC.12-5,4 | 13 | cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt _cột BTLT-PC.I.14-6,5 | LT-PC.14-6,5 | 30 | cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt _cột BTLT-PC.I.14-8,5 | LT-PC.14-8,5 | 3 | cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt _Xà đỡ thẳng trung áp; XA1-35 | XA1-35 | 43 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt _Xà đỡ thẳng trung áp; XA1A-35 | XA1A-35 | 17 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt _Xà đỡ thẳng trung áp; XĐVZ-35 | XĐVZ-35 | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt _Xà néo trung áp; XN-35 | XN-35 | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt _Xà néo góc cột BTLT tâm 2,5m XNII-2,5m | XNII-2,5 | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt _Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5 | CĐC-2,5 | 22 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt _Cổ dề néo ; CDN-100 | CDC-100 | 9 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt _Cổ dề góc cột đơn ; CDG-100 | CDG-100 | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt _sứ đứng 35kV trên cột tròn, lắp trên cột | SĐ-35 | 133 | Sứ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt _cách điện Polymer néo | CN-35 | 12 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt _khóa néo cong loại 4U - KN-240 | KN-240 | 102 | bộ |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng_Cáp nhôm trần AC-240 (Vật tư A cấp) | AC-240 | 28,752 | km |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt _Kẹp cáp nhôm 3 bulong AC-240 (Đấu nối) | KC-3BL-240 | 90 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt _Kẹp cáp nhôm 3BL AC - 240 (đấu trám) | KC-3BL-240-T | 156 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt _Ống nối dây 240 | ON240 | 21 | Ống |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt _Móc treo chữ U | 12 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt _Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCCA-2.300 (Đấu tăng cường DCL) | CuAL-300 | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt _Nắp chụp sứ đứng đơn 35KV (Đỉnh sứ) | NC-35kv(ĐS) | 318 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt _Nắp chụp sứ đứng đơn 35KV (Hông sứ) | NC-35kv(HS) | 78 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt _Dây buộc cổ sứ đứng 35kV (30/10) | DBCS22 | 392 | Sợi |
| 33 | Lắp đặt _Cung dây AC240 (Cáp nhôm trần AC-240) (Vật tư A cấp) | CDAC-240 | 70,2 | mét |
| 34 | Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, nhà dân cao ≤7m, tiết diện dây ≤240mm2 | VĐ | 15 | vị trí |
| 35 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết dây ≤240mm2 | BG≤240 | 6 | vị trí |
| B | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại sứ đứng 35kV | [SĐ-35]-LĐL | 9 | Sứ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại sứ chuỗi 35kV | [CN-35]-LĐL | 12 | chuỗi sứ |
| C | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI NHẬP KHO CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC- 150mm2 | [AC150]-TH | 28,752 | Km |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế, 35kV | [SĐ-35]-TH | 3 | Sứ |
| 3 | Thu hồi chuỗi sứ đơn cho dây dẫn | [CĐ-35-TT]-TH | 3 | chuỗi sứ |
| 4 | Thu hồi xà [XA1-35]-TH | [XA1-35]-TH | 4 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà [XĐTA-35]-TH | [XĐTA-35]-TH | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà [XĐT-35]-TH | [XĐT-35]-TH | 11 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà [XĐVZ-35]-TH | [XĐVZ-35]-TH | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà [XN-35]-TH | [XN-35]-TH | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà [XNZ-35]-TH | [XNZ-35]-TH | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà [XĐII-2,5-1]-TH | [XĐII-2,5-1]-TH | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà [XĐII-2,5-2]-TH | [XĐII-2,5-2]-TH | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi chụp đầu trụ [CĐC-2,0]-TH | [CĐC-2,0]-TH | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi chụp đầu trụ [CĐC-2,5]-TH | [CĐC-2,5]-TH | 1 | bộ |
| 14 | Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp đấu nối NR và TBA [KC-150]-TH | [KC-150]-TH | 90 | bộ |
| 15 | Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp đấu quả trám [KC-150-CD]-TH | [KC-150-CD]-TH | 156 | bộ |
| 16 | Thu hồi Cung dây AC-150(TH) | [CD-150]-TH | 62,4 | mét |
| 17 | Tháo, gỡ thu hồi dây néo [TK50-10]-TH | [TK50-10]-TH | 2 | bộ |
| 18 | Tháo, gỡ thu hồi dây néo [TK70-12]-TH | [TK70-12]-TH | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi cột bê tông ly tâm [LT-10,5]-TH | [LT-10,5]-TH | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình năng lượng (đường dây, trạm biến áp), cấp công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động/vệ sinh lao động vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 05 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 3 |
| 5 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi