Gói thầu: Xây lắp + Đảo bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737640-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + Đảo bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210731244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 09:49:00 đến ngày 2021-08-03 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,085,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ phù hợp còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất 600 m³ /h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất 130cv-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị (máy thủy bình, kinh vĩ…)
- Số lượng tối thiểu 1
12-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN QL.2B-QL.2B CŨ
1Cào bóc mặt đường BTN dày 5cmCào bóc, vận chuyển đổ bỏ311,52m2
2Tưới dính bám mặt đường đào xử lý bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2311,52m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường (mặt đường chính + vuốt rẽ)Bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m24.063,42m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm311,52m2
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5Thảm bê tông nhựa MĐ 6cm+ bù vênh TB 1cm2.049,57m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 đoạn không bù vênh + vuốt nốiChiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm2.013,85m2
7Làm lại rãnh tam giácBê tông M150, đá 1x22,97m3
8Sơn kẻ vạch mặt đường dày 2mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT120,44m2
9Sơn kẻ vạch mặt đường dày 3mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT40,77m2
10Sơn kẻ vạch mặt đường dày 5mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT42,81m2
B ĐOẠN KM4-KM7
1Cắt mặt đường BTXM cũDày 25cm168,15m
2Phá dỡ bê tôngPhá dỡ, vận chuyển đổ bỏ71,8m3
3Hoàn trả BTXM mặt đườngBTXM M300, đá 2x469m3
4Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh100/100 kN/m6.234,72m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường (mặt đường chính + vuốt rẽ ngõ + vuốt rẽ DPC)Bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m232.423,05m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5Thảm bê tông nhựa MĐ 6cm+ bù vênh TB 1,1cm31.593,31m2
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5 mặt đường tuyến chính đoạn không bù vênh + vuốt rẽ đường ngang + vuốt DPCChiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm829,74m2
8Làm lại rãnh tam giácBê tông M150, đá 1x229,91m3
9Sơn kẻ vạch mặt đường dày 2mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT1.258,64m2
10Sơn kẻ vạch mặt đường dày 3mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT226,35m2
11Sơn kẻ vạch mặt đường dày 5mmTheo quy định của QCVN 41:2019/BGTVT189m2
12Biển báo vuôngKT (90x90)cm6Chiếc
13Biển báo tam giácKT (90x90x90)cm4Chiếc
14Dán lại màng phản quang 3M Serier DG4000 loại IVBiển tam giác cạnh 90cm0,11m2
C ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo giao thôngĐảm bảo an toàn giao thông trong toàn bộ quá trình thi công1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ phù hợp còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với chức danh chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10T4
2 Máy lu 10T2
3 Máy lu ≥16T2
4 Máy nén khí công suất 600 m³ /h1
5 Thiết bị tưới nhựa công suất 190cv1
6 Thiết bị rải thảm bê tông nhựa công suất 130cv-140cv1
7 Máy trộn bê tông 250L1
8 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
10 Ô tô thùng ≥2,5T1
11 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình, kinh vĩ…)1
12 máy đầm dùi công suất phù hợp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->