Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:07:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,431,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ cấp III trở lên, đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động, đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 5 tấn trở lên để vận chuyển phế thải, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị thu sét | Chương V-E_HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Chương V-E_HSMT | 180,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-E_HSMT | 28,6738 | m3 |
| 4 | Cắt mạch bê tông cốt thép | Chương V-E_HSMT | 8,42 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V-E_HSMT | 18,3824 | m3 |
| 6 | Giáp lớp sơn cũ tường ngoài nhà (cạo bỏ những phần bị bong tróc) | Chương V-E_HSMT | 195,4275 | m2 |
| 7 | Khoan đầu cột định hình thép | Chương V-E_HSMT | 8 | cột |
| 8 | Khoan dầm nối bản thang | Chương V-E_HSMT | 1,55 | md |
| 9 | Keo dán chuyên dụng 2 thành phần sika dur 731 | Chương V-E_HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V-E_HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột D | Chương V-E_HSMT | 0,2029 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột D | Chương V-E_HSMT | 0,1214 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 5,32 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch D=200 | Chương V-E_HSMT | 37,22 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch D=100 | Chương V-E_HSMT | 14,9963 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch D=300 | Chương V-E_HSMT | 1,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lam treo | Chương V-E_HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô D | Chương V-E_HSMT | 0,0297 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô D | Chương V-E_HSMT | 0,1384 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lam treo đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 1,468 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm thang | Chương V-E_HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm thang D | Chương V-E_HSMT | 0,0105 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm thang D | Chương V-E_HSMT | 0,0226 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm thang D>18 | Chương V-E_HSMT | 0,0307 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm thang đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 0,279 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn bản thang | Chương V-E_HSMT | 0,1573 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép bản thang D | Chương V-E_HSMT | 0,2118 | tấn |
| 28 | Bê tông bản thang đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 1,5733 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm mái (Cos+10.20m) | Chương V-E_HSMT | 1,208 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm D | Chương V-E_HSMT | 0,3114 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm D | Chương V-E_HSMT | 0,4539 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm D>18 (Cos+10.20m) | Chương V-E_HSMT | 1,2162 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 10,43 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái (Cos+10.20m) | Chương V-E_HSMT | 1,9905 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 22,251 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái D | Chương V-E_HSMT | 2,2163 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch D=200 VXM M75 | Chương V-E_HSMT | 33,8408 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thu hồi | Chương V-E_HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 39 | Thép tường thu hồi D | Chương V-E_HSMT | 0,0129 | tấn |
| 40 | Thép tường thu hồi D | Chương V-E_HSMT | 0,1139 | tấn |
| 41 | Bê tông tường thu hồi đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 1,037 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm (Cos 11.50m) | Chương V-E_HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dầm (Cos11.50m) D | Chương V-E_HSMT | 0,2012 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm (Cos11.50m) D | Chương V-E_HSMT | 0,9058 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 3,56 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái Cos 11.5m | Chương V-E_HSMT | 0,9416 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sê nô D | Chương V-E_HSMT | 0,9713 | tấn |
| 48 | Bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 8,376 | m3 |
| 49 | Láng chống thấm mái, sê nô | Chương V-E_HSMT | 100,901 | m2 |
| 50 | SX thép bậc thang lên mái D20 | Chương V-E_HSMT | 0,0207 | tấn |
| 51 | Giáp lớp sơn cũ xà gồ mái tận dụng | Chương V-E_HSMT | 61,072 | m2 |
| 52 | Sơn xà gồ, bậc thang lên mái 3 nước | Chương V-E_HSMT | 61,5995 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ mái tận dụng | Chương V-E_HSMT | 0,5258 | tấn |
| 54 | Lợp tôn mái D=0,42mm | Chương V-E_HSMT | 1,8012 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão 6 cái 1m2 | Chương V-E_HSMT | 1.008 | cái |
| 56 | SXLD mái sảnh ixnox 304 | Chương V-E_HSMT | 324,8125 | kg |
| 57 | Bu lông nở thép M12 | Chương V-E_HSMT | 24 | bộ |
| 58 | SXLD lan can inox 304 | Chương V-E_HSMT | 211,5098 | kg |
| 59 | Trát tường trong nhà VXM M75 | Chương V-E_HSMT | 339,946 | m2 |
| 60 | Trát hèm cửa, Lam treo VXM M75 | Chương V-E_HSMT | 21,166 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | Chương V-E_HSMT | 370,7425 | m2 |
| 62 | Trát dầm, bản thang VXM M75 | Chương V-E_HSMT | 169,895 | m2 |
| 63 | Trát trần VXM M75 | Chương V-E_HSMT | 285,1625 | m2 |
| 64 | Đắp phào chỉ kép trần nhà | Chương V-E_HSMT | 228,2 | m |
| 65 | Gờ chỉ thành sê nô, gờ móc nước | Chương V-E_HSMT | 73,2 | m |
| 66 | Gờ chỉ lõm trang trí | Chương V-E_HSMT | 77,85 | m |
| 67 | Đắp gờ chỉ nổi cửa sổ | Chương V-E_HSMT | 21,8 | m |
| 68 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Chương V-E_HSMT | 816,1695 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Chương V-E_HSMT | 761,5975 | m2 |
| 70 | Ốp đá granite bậc thang | Chương V-E_HSMT | 17,9575 | m2 |
| 71 | Lát nền nhà gạch KT 600x600 | Chương V-E_HSMT | 173,1525 | m2 |
| 72 | Ốp gạch chân tường KT 120x600 | Chương V-E_HSMT | 15,288 | m2 |
| 73 | Ốp gạch lD 300x600 phòng WC | Chương V-E_HSMT | 65 | m2 |
| 74 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Chương V-E_HSMT | 1,6965 | m3 |
| 75 | Lát nền phòng WC gạch chống trơn KT 300x300 | Chương V-E_HSMT | 16,095 | m2 |
| 76 | Đóng trần nhựa tấm thả 600x600 | Chương V-E_HSMT | 16,965 | m2 |
| 77 | SXLD khung inox bàn lavabo | Chương V-E_HSMT | 38,6426 | kg |
| 78 | Ốp đá granite bàn lavabo | Chương V-E_HSMT | 5,22 | m2 |
| 79 | SX hoa thép cửa | Chương V-E_HSMT | 0,3646 | tấn |
| 80 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V-E_HSMT | 15,4819 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E_HSMT | 25,2332 | m2 |
| 82 | SX khuôn cửa đi khuôn đôi gỗ nhóm IV | Chương V-E_HSMT | 48 | md |
| 83 | SX khuôn cửa sổ gỗ nhóm IV | Chương V-E_HSMT | 102,6 | md |
| 84 | Nẹp khuôn cửa | Chương V-E_HSMT | 133,2 | md |
| 85 | Pano gỗ cửa đi gỗ nhóm IV | Chương V-E_HSMT | 6,27 | m2 |
| 86 | Pano kính cửa đi gỗ nhóm IV | Chương V-E_HSMT | 10,89 | m2 |
| 87 | Pano kính cửa sổ gỗ nhóm IV | Chương V-E_HSMT | 32,34 | m2 |
| 88 | Sơn PU cửa gỗ 3 nước | Chương V-E_HSMT | 97,5964 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi | Chương V-E_HSMT | 19,44 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ | Chương V-E_HSMT | 28,08 | m2 |
| 91 | Khóa cửa đi việt tiệp tay gạt | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Chốt chân cửa đi inox 304 | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Chốt móc gió cửa sổ S1, S4 | Chương V-E_HSMT | 12 | bộ |
| 94 | Trục xoay inox cửa sổ S5 | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Bản lề cửa inox 304 | Chương V-E_HSMT | 96 | bộ |
| 96 | SXLD tấm inox 304 cửa lên mái | Chương V-E_HSMT | 4,3425 | kg |
| 97 | Bản lề cửa lên mái inox 304 | Chương V-E_HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Bộ chốt cửa lên mái bằng inox | Chương V-E_HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V-E_HSMT | 9,5791 | 100m2 |
| 100 | SXLD cửa đi Đ6 nhôm Xingfa | Chương V-E_HSMT | 9,45 | m3 |
| 101 | Tủ đựng bình cứu hỏa KT 600x800x200 | Chương V-E_HSMT | 2 | Tủ |
| 102 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V-E_HSMT | 8 | Bình |
| 103 | Biển báo phòng cháy chữa cháy | Chương V-E_HSMT | 2 | biển |
| 104 | Đào móng tiếp địa đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 105 | Lấp đất sét móng tiếp địa | Chương V-E_HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 106 | SX kim thu sét D18 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 107 | LĐ kim thu sét D18 | Chương V-E_HSMT | 4 | cái |
| 108 | Thép D12 | Chương V-E_HSMT | 27 | m |
| 109 | Thép D10 | Chương V-E_HSMT | 60,6 | m |
| 110 | Cọc tiếp địa | Chương V-E_HSMT | 3 | cọc |
| 111 | Quả sứ | Chương V-E_HSMT | 4 | sứ |
| 112 | Bu lông B12 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 113 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40w | Chương V-E_HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Đèn ốp hiên D250*11W | Chương V-E_HSMT | 11 | bộ |
| 115 | Quạt treo tường | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 116 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 117 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V-E_HSMT | 8 | cái |
| 118 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 119 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Chương V-E_HSMT | 6 | bảng |
| 120 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Chương V-E_HSMT | 18 | cái |
| 121 | Hộp điện tổng | Chương V-E_HSMT | 1 | hộp |
| 122 | Hộp đấu nối 100x100 | Chương V-E_HSMT | 12 | hộp |
| 123 | Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 124 | Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 125 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 126 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*25mm2 ( Cadisun) | Chương V-E_HSMT | 115 | m |
| 127 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Chương V-E_HSMT | 45 | m |
| 128 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Chương V-E_HSMT | 35 | m |
| 129 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Chương V-E_HSMT | 105 | m |
| 130 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Chương V-E_HSMT | 275 | m |
| 131 | Băng dính điện hạ áp D80 | Chương V-E_HSMT | 10 | cuộn |
| 132 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Chương V-E_HSMT | 80 | m |
| 133 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V-E_HSMT | 105 | m |
| 134 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V-E_HSMT | 275 | m |
| 135 | Đinh vít | Chương V-E_HSMT | 1 | kg |
| 136 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V-E_HSMT | 0,12 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V-E_HSMT | 0,5 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V-E_HSMT | 0,18 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V-E_HSMT | 0,09 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V-E_HSMT | 0,06 | 100m |
| 141 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Chương V-E_HSMT | 20 | cái |
| 142 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Chương V-E_HSMT | 20 | cái |
| 143 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 144 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 145 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Chương V-E_HSMT | 30 | cái |
| 146 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 147 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 149 | Tê nhựa PVC D34/27 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 150 | Tê nhựa PVC D42/27 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC D27/21 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 152 | Hạ PVC D48x42 | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 153 | Hạ PVC D42x34 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 154 | Hạ PVC D34x27 | Chương V-E_HSMT | 12 | cái |
| 155 | Hạ PVC D27x21 | Chương V-E_HSMT | 30 | cái |
| 156 | Van vặn tay chụp D42 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 157 | Bơm nước 750W | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 158 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Chương V-E_HSMT | 42 | cái |
| 159 | Ống nhiệt PPR D25 | Chương V-E_HSMT | 0,24 | 100m |
| 160 | Cút góc 90 độ ren trong PPR D25 | Chương V-E_HSMT | 24 | cái |
| 161 | Cút góc 90 độ PPR D26 | Chương V-E_HSMT | 24 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 163 | Téc nước Inox 2000L loại đứng | Chương V-E_HSMT | 1 | bể |
| 164 | Bộ điều khiển bơm tự động | Chương V-E_HSMT | 1 | cái |
| 165 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V-E_HSMT | 0,24 | 100m |
| 166 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V-E_HSMT | 0,36 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 0,24 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V-E_HSMT | 0,02 | 100m |
| 169 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Chương V-E_HSMT | 2 | cái |
| 170 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 171 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V-E_HSMT | 28 | cái |
| 172 | Tê nhựa PVC D76 | Chương V-E_HSMT | 3 | cái |
| 173 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 174 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 175 | Mang sông thu nhựa PVC D76 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 176 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 177 | Hạ PVC D90/60 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 178 | Chếch 45 độ PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 179 | Chếch 45 độ PVC D76 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 180 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V-E_HSMT | 0,18 | 100m |
| 181 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 182 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 183 | Rọ chắn rác | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 184 | Côn thu 110/90 | Chương V-E_HSMT | 5 | cái |
| 185 | Đai inxo | Chương V-E_HSMT | 10 | cái |
| 186 | Ống thoát nước hành lang PVC D27 | Chương V-E_HSMT | 0,04 | 100m |
| 187 | Lavabo người lớn + vòi chậu | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 188 | Gương dán tường+ phụ kiện | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 189 | Xí bệt người lớn | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 190 | Phễu thu sàn inox KT 150x150 | Chương V-E_HSMT | 6 | cái |
| 191 | Dây dẫn nước | Chương V-E_HSMT | 30 | sợi |
| 192 | Băng keo | Chương V-E_HSMT | 10 | cuộn |
| 193 | Keo dán ống | Chương V-E_HSMT | 10 | lọ |
| 194 | Bình nóng lạnh 15L | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Sen đôi tắm | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 196 | Vòi xả | Chương V-E_HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V-E_HSMT | 1,16 | 10m |
| 198 | Phá dỡ bê tông sân | Chương V-E_HSMT | 0,741 | m3 |
| 199 | Đào móng bể đất cấp III | Chương V-E_HSMT | 10,374 | m3 |
| 200 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100 | Chương V-E_HSMT | 0,741 | m3 |
| 201 | Ván khuôn dầm bể | Chương V-E_HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 202 | Thép dáy bể D | Chương V-E_HSMT | 0,0162 | tấn |
| 203 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 1,3515 | m3 |
| 204 | Xây tường bể gạch D=200 VXM M75 | Chương V-E_HSMT | 2,06 | m3 |
| 205 | Xây tường bể gạch D=100 VXM M75 | Chương V-E_HSMT | 0,418 | m3 |
| 206 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-E_HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 207 | Cốt thép tấm đan D | Chương V-E_HSMT | 0,036 | tấn |
| 208 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V-E_HSMT | 0,595 | m3 |
| 209 | Lấp đất chân bể đầm chặt | Chương V-E_HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 210 | Trát tường trong bể VXM M75 đánh màu | Chương V-E_HSMT | 17,52 | m2 |
| 211 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu | Chương V-E_HSMT | 3,984 | m2 |
| 212 | Lắp đặt tấm đan bể >200kg | Chương V-E_HSMT | 7 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ cấp III trở lên, đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động, đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất 1,5kW trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5kW trở lên | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Công suất 5kW trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 kW trở lên | 3 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 14 kW trở lên | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5kW trở lên | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Công suất 250 lít trở lên | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW trở lên | 1 |
| 9 | Ô tô | loại 5 tấn trở lên để vận chuyển phế thải, vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi