Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771275-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210771267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 10:07:00 đến ngày 2021-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,431,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ cấp III trở lên, đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động, đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị loại 5 tấn trở lên để vận chuyển phế thải, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng tầng
1Tháo dỡ thiết bị thu sétChương V-E_HSMT2công
2Tháo dỡ mái lợp tônChương V-E_HSMT180,12m2
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V-E_HSMT28,6738m3
4Cắt mạch bê tông cốt thépChương V-E_HSMT8,4210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V-E_HSMT18,3824m3
6Giáp lớp sơn cũ tường ngoài nhà (cạo bỏ những phần bị bong tróc)Chương V-E_HSMT195,4275m2
7Khoan đầu cột định hình thépChương V-E_HSMT8cột
8Khoan dầm nối bản thangChương V-E_HSMT1,55md
9Keo dán chuyên dụng 2 thành phần sika dur 731Chương V-E_HSMT5hộp
10Ván khuôn cộtChương V-E_HSMT0,905100m2
11Cốt thép cột DChương V-E_HSMT0,2029tấn
12Cốt thép cột DChương V-E_HSMT0,1214tấn
13Bê tông cột đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT5,32m3
14Xây tường gạch D=200Chương V-E_HSMT37,22m3
15Xây tường gạch D=100Chương V-E_HSMT14,9963m3
16Xây tường gạch D=300Chương V-E_HSMT1,98m3
17Ván khuôn lanh tô, lam treoChương V-E_HSMT0,2678100m2
18Cốt thép lanh tô DChương V-E_HSMT0,0297tấn
19Cốt thép lanh tô DChương V-E_HSMT0,1384tấn
20Bê tông lanh tô, lam treo đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT1,468m3
21Ván khuôn dầm thangChương V-E_HSMT0,0697100m2
22Cốt thép dầm thang DChương V-E_HSMT0,0105tấn
23Cốt thép dầm thang DChương V-E_HSMT0,0226tấn
24Cốt thép dầm thang D>18Chương V-E_HSMT0,0307tấn
25Bê tông dầm thang đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT0,279m3
26SXLD ván khuôn bản thangChương V-E_HSMT0,1573100m2
27SXLD cốt thép bản thang DChương V-E_HSMT0,2118tấn
28Bê tông bản thang đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT1,5733m3
29Ván khuôn dầm mái (Cos+10.20m)Chương V-E_HSMT1,208100m2
30Cốt thép dầm DChương V-E_HSMT0,3114tấn
31Cốt thép dầm DChương V-E_HSMT0,4539tấn
32Cốt thép dầm D>18 (Cos+10.20m)Chương V-E_HSMT1,2162tấn
33Bê tông dầm đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT10,43m3
34Ván khuôn sàn mái (Cos+10.20m)Chương V-E_HSMT1,9905100m2
35Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT22,251m3
36Cốt thép sàn mái DChương V-E_HSMT2,2163tấn
37Xây tường gạch D=200 VXM M75Chương V-E_HSMT33,8408m3
38Ván khuôn tường thu hồiChương V-E_HSMT0,1037100m2
39Thép tường thu hồi DChương V-E_HSMT0,0129tấn
40Thép tường thu hồi DChương V-E_HSMT0,1139tấn
41Bê tông tường thu hồi đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT1,037m3
42Ván khuôn dầm (Cos 11.50m)Chương V-E_HSMT0,4212100m2
43Cốt thép dầm (Cos11.50m) DChương V-E_HSMT0,2012tấn
44Cốt thép dầm (Cos11.50m) DChương V-E_HSMT0,9058tấn
45Bê tông dầm đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT3,56m3
46Ván khuôn sàn mái Cos 11.5mChương V-E_HSMT0,9416100m2
47Cốt thép sê nô DChương V-E_HSMT0,9713tấn
48Bê tông sê nô đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT8,376m3
49Láng chống thấm mái, sê nôChương V-E_HSMT100,901m2
50SX thép bậc thang lên mái D20Chương V-E_HSMT0,0207tấn
51Giáp lớp sơn cũ xà gồ mái tận dụngChương V-E_HSMT61,072m2
52Sơn xà gồ, bậc thang lên mái 3 nướcChương V-E_HSMT61,5995m2
53Lắp dựng xà gồ mái tận dụngChương V-E_HSMT0,5258tấn
54Lợp tôn mái D=0,42mmChương V-E_HSMT1,8012100m2
55Ke chống bão 6 cái 1m2Chương V-E_HSMT1.008cái
56SXLD mái sảnh ixnox 304Chương V-E_HSMT324,8125kg
57Bu lông nở thép M12Chương V-E_HSMT24bộ
58SXLD lan can inox 304Chương V-E_HSMT211,5098kg
59Trát tường trong nhà VXM M75Chương V-E_HSMT339,946m2
60Trát hèm cửa, Lam treo VXM M75Chương V-E_HSMT21,166m2
61Trát tường ngoài nhà VXM M75Chương V-E_HSMT370,7425m2
62Trát dầm, bản thang VXM M75Chương V-E_HSMT169,895m2
63Trát trần VXM M75Chương V-E_HSMT285,1625m2
64Đắp phào chỉ kép trần nhàChương V-E_HSMT228,2m
65Gờ chỉ thành sê nô, gờ móc nướcChương V-E_HSMT73,2m
66Gờ chỉ lõm trang tríChương V-E_HSMT77,85m
67Đắp gờ chỉ nổi cửa sổChương V-E_HSMT21,8m
68Sơn tường trong nhà 3 nướcChương V-E_HSMT816,1695m2
69Sơn tường ngoài nhà 3 nướcChương V-E_HSMT761,5975m2
70Ốp đá granite bậc thangChương V-E_HSMT17,9575m2
71Lát nền nhà gạch KT 600x600Chương V-E_HSMT173,1525m2
72Ốp gạch chân tường KT 120x600Chương V-E_HSMT15,288m2
73Ốp gạch lD 300x600 phòng WCChương V-E_HSMT65m2
74Bê tông nền đá 4x6 M100Chương V-E_HSMT1,6965m3
75Lát nền phòng WC gạch chống trơn KT 300x300Chương V-E_HSMT16,095m2
76Đóng trần nhựa tấm thả 600x600Chương V-E_HSMT16,965m2
77SXLD khung inox bàn lavaboChương V-E_HSMT38,6426kg
78Ốp đá granite bàn lavaboChương V-E_HSMT5,22m2
79SX hoa thép cửaChương V-E_HSMT0,3646tấn
80Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V-E_HSMT15,4819m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E_HSMT25,2332m2
82SX khuôn cửa đi khuôn đôi gỗ nhóm IVChương V-E_HSMT48md
83SX khuôn cửa sổ gỗ nhóm IVChương V-E_HSMT102,6md
84Nẹp khuôn cửaChương V-E_HSMT133,2md
85Pano gỗ cửa đi gỗ nhóm IVChương V-E_HSMT6,27m2
86Pano kính cửa đi gỗ nhóm IVChương V-E_HSMT10,89m2
87Pano kính cửa sổ gỗ nhóm IVChương V-E_HSMT32,34m2
88Sơn PU cửa gỗ 3 nướcChương V-E_HSMT97,5964m2
89Lắp dựng cửa điChương V-E_HSMT19,44m2
90Lắp dựng cửa sổChương V-E_HSMT28,08m2
91Khóa cửa đi việt tiệp tay gạtChương V-E_HSMT6bộ
92Chốt chân cửa đi inox 304Chương V-E_HSMT6bộ
93Chốt móc gió cửa sổ S1, S4Chương V-E_HSMT12bộ
94Trục xoay inox cửa sổ S5Chương V-E_HSMT6bộ
95Bản lề cửa inox 304Chương V-E_HSMT96bộ
96SXLD tấm inox 304 cửa lên máiChương V-E_HSMT4,3425kg
97Bản lề cửa lên mái inox 304Chương V-E_HSMT2bộ
98Bộ chốt cửa lên mái bằng inoxChương V-E_HSMT1bộ
99Giàn giáo thi công ngoài nhàChương V-E_HSMT9,5791100m2
100SXLD cửa đi Đ6 nhôm XingfaChương V-E_HSMT9,45m3
101Tủ đựng bình cứu hỏa KT 600x800x200Chương V-E_HSMT2Tủ
102Bình chữa cháy ABC MFZL8Chương V-E_HSMT8Bình
103Biển báo phòng cháy chữa cháyChương V-E_HSMT2biển
104Đào móng tiếp địa đất cấp IIIChương V-E_HSMT0,0646100m3
105Lấp đất sét móng tiếp địaChương V-E_HSMT0,0646100m3
106SX kim thu sét D18Chương V-E_HSMT4cái
107LĐ kim thu sét D18Chương V-E_HSMT4cái
108Thép D12Chương V-E_HSMT27m
109Thép D10Chương V-E_HSMT60,6m
110Cọc tiếp địaChương V-E_HSMT3cọc
111Quả sứChương V-E_HSMT4sứ
112Bu lông B12Chương V-E_HSMT6cái
113Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40wChương V-E_HSMT12bộ
114Đèn ốp hiên D250*11WChương V-E_HSMT11bộ
115Quạt treo tườngChương V-E_HSMT6cái
116Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80WChương V-E_HSMT6cái
117Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V-E_HSMT8cái
118Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V-E_HSMT2cái
119Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmChương V-E_HSMT6bảng
120Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmChương V-E_HSMT18cái
121Hộp điện tổngChương V-E_HSMT1hộp
122Hộp đấu nối 100x100Chương V-E_HSMT12hộp
123Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt)Chương V-E_HSMT1cái
124Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Chương V-E_HSMT6cái
125Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Chương V-E_HSMT12cái
126Dây điện CU/XLPE/PVC 2*25mm2 ( Cadisun)Chương V-E_HSMT115m
127Dây điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2Chương V-E_HSMT45m
128Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Chương V-E_HSMT35m
129Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Chương V-E_HSMT105m
130Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Chương V-E_HSMT275m
131Băng dính điện hạ áp D80Chương V-E_HSMT10cuộn
132Gen nhựa mềm PVC D30Chương V-E_HSMT80m
133Gen nhựa mềm PVC D20Chương V-E_HSMT105m
134Gen nhựa mềm PVC D16Chương V-E_HSMT275m
135Đinh vítChương V-E_HSMT1kg
136Ống nhựa PVC D21Chương V-E_HSMT0,12100m
137Ống nhựa PVC D27Chương V-E_HSMT0,5100m
138Ống nhựa PVC D34Chương V-E_HSMT0,18100m
139Ống nhựa PVC D42Chương V-E_HSMT0,09100m
140Ống nhựa PVC D48Chương V-E_HSMT0,06100m
141Cút góc 90 độ PVC D27Chương V-E_HSMT20cái
142Cút góc 90 độ PVC D34Chương V-E_HSMT20cái
143Cút góc 90 độ PVC D42Chương V-E_HSMT12cái
144Cút góc 90 độ PVC D21Chương V-E_HSMT12cái
145Cút góc 90 độ ren trong D21Chương V-E_HSMT30cái
146Tê nhựa PVC D34Chương V-E_HSMT6cái
147Tê nhựa PVC D27Chương V-E_HSMT12cái
148Tê nhựa PVC D42Chương V-E_HSMT6cái
149Tê nhựa PVC D34/27Chương V-E_HSMT6cái
150Tê nhựa PVC D42/27Chương V-E_HSMT6cái
151Tê nhựa PVC D27/21Chương V-E_HSMT6cái
152Hạ PVC D48x42Chương V-E_HSMT1cái
153Hạ PVC D42x34Chương V-E_HSMT12cái
154Hạ PVC D34x27Chương V-E_HSMT12cái
155Hạ PVC D27x21Chương V-E_HSMT30cái
156Van vặn tay chụp D42Chương V-E_HSMT6cái
157Bơm nước 750WChương V-E_HSMT1cái
158Khẩu nối ren ngoài D27Chương V-E_HSMT42cái
159Ống nhiệt PPR D25Chương V-E_HSMT0,24100m
160Cút góc 90 độ ren trong PPR D25Chương V-E_HSMT24cái
161Cút góc 90 độ PPR D26Chương V-E_HSMT24cái
162Tê nhựa PPR D25Chương V-E_HSMT6cái
163Téc nước Inox 2000L loại đứngChương V-E_HSMT1bể
164Bộ điều khiển bơm tự độngChương V-E_HSMT1cái
165Ống nhựa PVC D60Chương V-E_HSMT0,24100m
166Ống nhựa PVC D76Chương V-E_HSMT0,36100m
167Ống nhựa PVC D90Chương V-E_HSMT0,24100m
168Ống nhựa PVC D42Chương V-E_HSMT0,02100m
169Cút nhựa PVC 90 độ D42Chương V-E_HSMT2cái
170Cút nhựa PVC 90 độ D60Chương V-E_HSMT6cái
171Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V-E_HSMT28cái
172Tê nhựa PVC D76Chương V-E_HSMT3cái
173Tê nhựa PVC D90Chương V-E_HSMT6cái
174Mang sông thu nhựa PVC D60Chương V-E_HSMT6cái
175Mang sông thu nhựa PVC D76Chương V-E_HSMT6cái
176Mang sông thu nhựa PVC D90Chương V-E_HSMT6cái
177Hạ PVC D90/60Chương V-E_HSMT6cái
178Chếch 45 độ PVC D90Chương V-E_HSMT6cái
179Chếch 45 độ PVC D76Chương V-E_HSMT6cái
180Ống nhựa PVC D90Chương V-E_HSMT0,18100m
181Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V-E_HSMT5cái
182Cút nhựa PVC 45 độ D90Chương V-E_HSMT5cái
183Rọ chắn rácChương V-E_HSMT5cái
184Côn thu 110/90Chương V-E_HSMT5cái
185Đai inxoChương V-E_HSMT10cái
186Ống thoát nước hành lang PVC D27Chương V-E_HSMT0,04100m
187Lavabo người lớn + vòi chậuChương V-E_HSMT6bộ
188Gương dán tường+ phụ kiệnChương V-E_HSMT6cái
189Xí bệt người lớnChương V-E_HSMT6bộ
190Phễu thu sàn inox KT 150x150Chương V-E_HSMT6cái
191Dây dẫn nướcChương V-E_HSMT30sợi
192Băng keoChương V-E_HSMT10cuộn
193Keo dán ốngChương V-E_HSMT10lọ
194Bình nóng lạnh 15LChương V-E_HSMT6bộ
195Sen đôi tắmChương V-E_HSMT6bộ
196Vòi xảChương V-E_HSMT6bộ
197Cắt mạch sân bê tôngChương V-E_HSMT1,1610m
198Phá dỡ bê tông sânChương V-E_HSMT0,741m3
199Đào móng bể đất cấp IIIChương V-E_HSMT10,374m3
200Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100Chương V-E_HSMT0,741m3
201Ván khuôn dầm bểChương V-E_HSMT0,0454100m2
202Thép dáy bể DChương V-E_HSMT0,0162tấn
203Bê tông đáy bể đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT1,3515m3
204Xây tường bể gạch D=200 VXM M75Chương V-E_HSMT2,06m3
205Xây tường bể gạch D=100 VXM M75Chương V-E_HSMT0,418m3
206Ván khuôn tấm đanChương V-E_HSMT0,0308100m2
207Cốt thép tấm đan DChương V-E_HSMT0,036tấn
208Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Chương V-E_HSMT0,595m3
209Lấp đất chân bể đầm chặtChương V-E_HSMT0,0157100m3
210Trát tường trong bể VXM M75 đánh màuChương V-E_HSMT17,52m2
211Láng đáy bể VXM M75 đánh màuChương V-E_HSMT3,984m2
212Lắp đặt tấm đan bể >200kgChương V-E_HSMT7cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý hồ sơ chất lượng 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng từ cấp III trở lên, đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động, đến thời điểm mở thầu còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất 1,5kW trở lên2
2 Máy cắt bê tông Công suất 7,5kW trở lên1
3 Máy cắt uốn sắt Công suất 5kW trở lên2
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5 kW trở lên3
5 Máy hàn Công suất 14 kW trở lên1
6 Máy khoan bê tông Công suất 1,5kW trở lên1
7 Máy trộn vữa, bê tông Công suất 250 lít trở lên3
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW trở lên1
9 Ô tô loại 5 tấn trở lên để vận chuyển phế thải, vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->