Gói thầu: Gói thầu số 20-VTĐT21: Mua sắm các bảng mạch, mô đun chuyển mạch kiểm tra, bảo vệ các khối xử lý, công suất-MTLM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20-VTĐT21: Mua sắm các bảng mạch, mô đun chuyển mạch kiểm tra, bảo vệ các khối xử lý, công suất-MTLM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:25:00 đến ngày 2021-08-05 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,956,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4340975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91213E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.069.245.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.207.736.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun tiền khuếch đại công suất phát cao tần-M | 3 | Mô đun | - Dải tần làm việc 1.4 đến 1.6 GHz; - G trong toàn dải > 15 dB (sai lệch G trong dải tần không lớn hơn 0.4 dB); - KVSWR đầu ra công suất 36 dBm; - NF | ||
| 2 | Mô đun công/chia công suất đầu vào tầng cuối-M | 3 | Mô đun | - Cách li giữa các cổng tối thiểu 25 dB; - Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω - KVSWR tại tất cả các cổng 56 dBm. - Công suất đầu ra lớn nhất tại các cổng > 54 dBm; - Tải hấp thụ cổng cách li 50Ω/ 500 W Peak; - Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng. | ||
| 3 | Mô đun cộng công suất tín hiệu phát đầu ra tầng cuối.-M | 3 | Mô đun | - Cấu trúc cộng Hybrid; - Cách li giữa các cổng tối thiểu 20 dB; - Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω - KVSWR tại tất cả các cổng vào 480 µS, chu kỳ > 8% - Công suất đầu vào lớn nhất > 2000 W(Peak); - Công suất đầu ra lớn nhất > 4000 W (Peak); - Tải hấp thụ cổng cách li 50Ω/ 3000 W/ Peak - Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng. - Kích thước 5*12*0.1 cm | ||
| 4 | Cụm mạch tạo chế độ làm việc ban đầu cho tầng KĐ cao tần đệm và KĐ cao tần đầu ra-M | 15 | Mô đun | - Cực tính xung vào điều khiển: Xung dương/ TTL (0÷5 V); - Cực tính xung ra: Xung âm biến thiên trong khoảng -5÷ -2.9 V (tương ứng với mức 0÷5 V của xung điều khiển); - Độ rộng xung vào điều khiển 0.35µS đến 2.5 µS sai số ± 0.15 µS; - Độ rộng xung ra 0.35µS đến 2.5 µS sai số ± 0.15µS; - Điện áp nguồn cung cấp +5V; - Mạch in mạ vàng, 01 lớp - Nhiệt độ môi trường làm việc -20 đến 100 độ C; - Độ ẩm 5 đến 98 %; - Kích thước không lớn hơn: 3*3*1 cm; - Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng một lớp. | ||
| 5 | Mô đun chuyển hướng tín hiệu thu phát-M | 3 | Mô đun | - Kiểu chuyển mạch thụ động; - Dải tần làm việc 1.42 đến 1.61 Ghz; - Kiểu chân ra SMT; - Công suất trung bình lớn nhất 350 W; - Công suất Peak chịu đựng 4000 W; - Cách li giữa các cổng tối thiểu 21 dB; - Kích thước 4*4*1.2 cm; - Tốc độ chuyển mạch lớn nhất | ||
| 6 | Mô đun bảo vệ máy thu-M | 3 | Mô đun | - Cấu trúc kiểu thụ động (không nguồn nuôi); - Công suất vào lớn nhất 1200 W Peak; - Dải tần làm việc DC đến 2500 MHz; - Công suất ra bảo vệ khi công suất vào > 10 W cao nhất 10 mW; - Trở kháng sóng vào/ra 50Ω ; - Nhiệt độ môi trường làm việc -20 đến +85 độ C; - Chuẩn kết nối vào ra SMA; - Kích thước không lớn hơn 2*5*0.08 cm. | ||
| 7 | Mô đun trích công suất-M | 3 | Mô đun | - Dải tần làm việc bao dải tần 0.9 đến 2.4 GHz - Trở kháng sóng vào/ra 50Ω; - Kiểu ghép hướng hai chiều ; - Mức ghép > 34 dB ± 1; - Công suất vào lớn nhất 66 dBm(Peak); - Công suất trung bình không nhỏ hơn 50 dBm; - Tổn hao truyền | ||
| 8 | Mô đun chuyển hướng cao tần an ten sang tải giả- chuyển hướng kiểm tra công suất phát-M | 3 | Mô đun | - Công suất trung bình chịu đựng không nhỏ hơn 250 W trong dải 1 đến 2 GHZ; - Kiểu đóng gói SMT; - Tuổi thọ tính theo số lần chuyển mạch tối thiểu 2 triệu lần; - Điện áp cung cấp 27 V ± 10 %; - Cách li giữa các cổng trong dải tần 1.4 đến 1.7 GHz không nhỏ hơn 40 dB; - Dải tần làm việc bao dải từ 500 Mhz đến 2500 MHz; - Tổn hao nội bộ | ||
| 9 | Mô đun anten tương đương(tải giả) tiêu tán cao tần chế độ kiểm tra xưởng-M | 3 | Mô đun | - Dải tần làm việc bao dải 0.5 đến 1.6 Ghz; - Hệ số KVSWR | ||
| 10 | Mô đun tách sóng tín hiệu siêu cao tần kiểm tra công suất và hệ số phản xạ, chuẩn hóa-M | 3 | Mô đun | - Tách sóng trực tiếp tín hiệu cao tần trong dải 1-2 GHz; - Công suất đầu vào lớn nhất 33 dBm; - Trở kháng sóng trong dải tần tiêu chuẩn 50Ω; - Số cửa vào tách sóng: 02 - Dạng tín hiệu ra xung thị tần mức TTL; - Kiểu truyền thông tin: Vi sai - Dải động tách sóng không nhỏ hơn 30 dB; - Nguồn cung cấp ± 5V; - Mạch in 02 lớp, mạ vàng | ||
| 11 | Bộ công/chia công suất siêu cao tần ra 02 anten thu/phát-M | 3 | Mô đun | - Số vị trí cảm biến: 06; - Sai số xử lý cảm biến nhiệt: 0.5 0 C; - Xử lý tổng hợp thông tin đưa ra tín hiệu bảo tốt tập trung; - Xử lý riêng rẽ 06 cảm biến báo trạng thái nhiệt độ trong dải từ 5 đến 85 độ C; - Điều khiển ngắt nguồn các vị trí cảm biến khi nhiệt độ vượt ngưỡng cho phép tương ứng với các chế độ làm việc của hệ thống (chế độ A, B, C, D, E); - Định dạng truyền dữ liệu cho khối xử lý trung tâm theo chuẩn PTV 1495-75 (ARINC-429); - Đánh giá hiệu suất làm việc TKĐCS tại vị trí cảm biến nhiệt độ dựa trên dữ liệu nhiệt độ đo được tương ứng với chế độ làm việc của hệ thống; - Dải nhiệt độ làm việc -20 đến 120 độ C; - Nguồn cung cấp +5V/0.4 A. | ||
| 12 | Mô đun kiểm soát nhiệt độ và kiểm tra tình trạng các bóng KĐCS tầng ra-M | 3 | Mô đun | - Cấu trúc cộng / chia cân bằng - Cách li giữa các cổng tối thiểu 18 dB; - Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω - KVSWR tại tất cả các cổng vào 480 µS, chu kỳ > 8% - Công suất đầu vào lớn nhất > 4000 W(Peak); - Công suất đầu ra lớn nhất > 2000 W (Peak); - Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng; - Thực hiện chức năng chia tuyến phát; - Thực hiện chức năng cộng tuyến thu; - Kích thước 5*10*2 cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4340975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91213E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.069.245.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.207.736.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi